Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định giá gói thầu các công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày; Quyết định này thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh về việc qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I – NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng các công tác xây dựng và lắp đặt. 1- Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, lắp đặt bao gồm các chi phí sau: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN XÂY DỰNG

PHẦN II: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Công tác chuyển bị mặt bằng

Chương I: Công tác chuyển bị mặt bằng Từ AA.11100 đến AA.32000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá cát

Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá cát Từ AB.10000 đến AB.92000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi

Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi Từ AC.10000 đến AC.32000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác làm đường

Chương IV: Công tác làm đường Từ AD.11000 đến AD.80000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác xây gạch đá

Chương V: Công tác xây gạch đá Từ AE.10000 đến AE.90000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ

Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ Từ AF.10000 đến AF.80000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn

Chương VII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn Từ AG.10000 đến AG.50000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ Từ AF.10000 đến AF.80000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép Từ AF.111000 đến AF.80000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác Từ AK.10000 đến AK.80000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI. Các công tác

Chương XI. Các công tác Từ AL.11000 đến AK.70000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT

PHẦN III: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Lắp đặt hện thống điện bên trong công trình

Chương I: Lắp đặt hện thống điện bên trong công trình Từ BA.11000 đến BA.20500

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng Từ BB.11000 đến BB.43200

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Bảo ôn đường ống và thiết bị

Chương III: Bảo ôn đường ống và thiết bị Từ AC.10000 đến AC.30000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Khai thác nước ngầm

Chương IV: Khai thác nước ngầm Từ BD.11000 đến BD.26200

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV: BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, GIÁ NHÂN CÔNG, GIÁ CA MÁY TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT

PHẦN IV: BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, GIÁ NHÂN CÔNG, GIÁ CA MÁY TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT III. HƯỚNG DẪN TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG – PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT: 1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng – Phần xây dựng, lắp đặt: Số TT Khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởn...
Điều 3. Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Phần 1. Phần 1. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, như 1m 3 tường gạch, 1m 3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết t...
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ 1 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Bổ sung AB.51710 2 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm Bổ sung AB.58711 -:- B.58724 3 Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59511 -:- B.59521 4 Bốc xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59611 -:- AB.59621
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI 5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T Bổ sung AC.16314 -:- AC.16324 6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T Bổ sung AC.19314 -:- AC.19324 7 Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp ph...