Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định ưu đãi đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Hưng Yên
13/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
1825/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định ưu đãi đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc Ban hành Quy định ưu đãi đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Hưng Yên Right: Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định ưu đãi đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định ưu đãi đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Hưng Yên". Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường phố thuộc thị xã Phủ Lý.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện (thị xã), Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ đầu tư có dự án đầu tư trực tiếp vào địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH Về Ưu đãi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, XD, TN&MT (Đã ký) - Như điều 3 - Lưu VT, TCTM c:/luuvb/2 Đinh Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: TC, XD, TN&MT
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND
- UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện (thị xã), Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ đầu tư có dự án đầu tư trực tiếp vào địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi...
- Nguyễn Đình Phách
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-UB Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:1825 /QĐ-UB ngày 27/12/ 2004)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh được hưởng các ưu đãi đầu tư ở mức tối đa theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2- Ủy ban nhân dân tỉnh ưu đãi về giá tiền thuê đất, thời hạn miễn giảm tiền thuê đất, hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động, hỗ trợ chi phí giải p...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh được hưởng các ưu đãi đầu tư ở mức tối đa theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Ủy ban nhân dân tỉnh ưu đãi về giá tiền thuê đất, thời hạn miễn giảm tiền thuê đất, hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động, hỗ trợ chi phí giải phóng mặt bằng trong phạm vi quyền hạn của UBND tỉnh ngoài...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các đối tượng điều chỉnh của văn bản này bao gồm: - Các sở, ban, ngành quản lý nhà nước và UBND các cấp huyện (thị xã), xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; - Các doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế có dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Hưng Yên theo quy định của Luật Khuyến khích đầu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Phạm vi áp dụng
- 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để:
- - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- Các đối tượng điều chỉnh của văn bản này bao gồm:
- - Các sở, ban, ngành quản lý nhà nước và UBND các cấp huyện (thị xã), xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Left
Điều 3.
Điều 3. Khu vực ưu đãi đầu tư. - Khu vực I: Gồm những vùng có điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư. - Khu vực II: Gồm những vùng có điều kiện thu hút đầu tư còn hạn chế. - Khu vực III: Gồm những vùng thuộc Danh mục các địa bàn có điều kiện Kinh tế - xã hội khó khăn (Có danh sách kèm theo).
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loạ...
- giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Hà nam.
- Điều 3. Khu vực ưu đãi đầu tư.
- - Khu vực I: Gồm những vùng có điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư.
- - Khu vực II: Gồm những vùng có điều kiện thu hút đầu tư còn hạn chế.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ.
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ. Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi về tiền thuê đất 1- Về giá thuê đất: a) Khu vực I: Giá đất cho thuê thực hiện ở mức thấp nhất theo khung giá quy định của Nhà nước. b) Khu vực II: Áp dụng mức giá bằng 70% giá khu vực I. c) Khu vực III: Áp dụng mức giá bằng 50% giá khu vực I. 2- Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất. Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài được...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất: 4.1. Nhóm đất nông nghiệp: 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: Đơn vị tính: đồng /m 2 Hạng đất Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất:
- 4.1. Nhóm đất nông nghiệp:
- 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
- Điều 4. Ưu đãi về tiền thuê đất
- 1- Về giá thuê đất:
- a) Khu vực I: Giá đất cho thuê thực hiện ở mức thấp nhất theo khung giá quy định của Nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ chi phí giải phóng mặt bằng. Tỉnh sẽ hỗ trợ doanh nghiệp trong việc đền bù giải phóng mặt bằng từ ngân sách tỉnh, cụ thể là: - Dự án đầu tư vào khu vực II: Hỗ trợ 50% chi phí đền bù giải phóng mặt bằng đối với tất cả các doanh nghiệp trong và ngoài nước; hỗ trợ 70% với các dự án: có hiệu quả trong vòng 12 tháng từ khi xâ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Khu vực Vị trí 1 Xã đồng bằng Xã miền núi §ất ở Đất SX-KD Đất ở Đất SX-KD Khu vực 1 300 180 180 108 Khu vực 2 210 126 126 75 Khu vực 3 150 90 90 54 Khu vực 4 100 60 60 36 5.2. Mức giá trên quy định cho vị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
- 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí
- ĐVT: 1000đ/m 2
- Điều 5. Hỗ trợ chi phí giải phóng mặt bằng.
- Tỉnh sẽ hỗ trợ doanh nghiệp trong việc đền bù giải phóng mặt bằng từ ngân sách tỉnh, cụ thể là:
- Dự án đầu tư vào khu vực II: Hỗ trợ 50% chi phí đền bù giải phóng mặt bằng đối với tất cả các doanh nghiệp trong và ngoài nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chi phí đào tạo nghề. Tỉnh hỗ trợ cho các doanh nghiệp trong việc đào tạo và sử dụng lao động của địa phương, cụ thể là: - Dự án đầu tư vào khu vực II: Hỗ trợ 20% chi phí đào tạo lao động nhưng không quá 400.000đ/1 lao động, riêng dự án chế biến nông sản thực phẩm sử dụng nguyên liệu của địa phương và dự án sử dụng từ 30...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 TT Thị trấn Vị trí 1 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 Thị trấn Đồng văn Thị trấn Hoà mạc 3.000 2.100 1.500 600 2 Thị trấn Bình mỹ Thị Trấn Vĩnh trụ 2.500 1.750 1.250 500 3 Thị trấn Quế 2.000 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn
- 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí
- ĐVT: 1000đ/m 2
- Điều 6. Hỗ trợ chi phí đào tạo nghề.
- Tỉnh hỗ trợ cho các doanh nghiệp trong việc đào tạo và sử dụng lao động của địa phương, cụ thể là:
- - Dự án đầu tư vào khu vực II:
Left
Điều 7.
Điều 7. Ưu đãi về thuế Các dự án đầu tư trong và ngoài nước thực hiện trên địa bàn tỉnh được miễn giảm thu thuế thu nhập với thời gian miễn giảm tối đa theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Đất phi nông nghiêp tại thị xã Phủ lý 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 7.000 4.200 1.750 613 Loại 2 5.000 3.000 1.250 438 Loại 3 3.000 1.800 750 263 Loại 4 2.000 1.200 500 175 Các loại đường còn lại, ngoại thị xã 800 480 200 70...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Đất phi nông nghiêp tại thị xã Phủ lý
- 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí
- ĐVT: 1000đ/m 2
- Điều 7. Ưu đãi về thuế
- Các dự án đầu tư trong và ngoài nước thực hiện trên địa bàn tỉnh được miễn giảm thu thuế thu nhập với thời gian miễn giảm tối đa theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp đặc biệt Ngoài các quy định trên, đối với các trường hợp đặc biệt như những dự án có quy mô lớn có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, UBND tỉnh căn cứ từng trường hợp cụ thể để có những ưu đãi riêng.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ: - Đường quốc lộ 1A: ĐVT: 1000đ/m 2 Quốc lộ 1A Vị trí 1 §ất ở Đất SX,KD,DV Khu vực cầu Gừng, ( H. Thanh liêm ) 2.500 1.500 Khu vực phố T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ):
- 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ:
- - Đường quốc lộ 1A:
- Điều 8. Các trường hợp đặc biệt
- Ngoài các quy định trên, đối với các trường hợp đặc biệt như những dự án có quy mô lớn có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, UBND tỉnh căn cứ từng trường hợp cụ thể để có những...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá cân đối ngân sách tỉnh hàng năm giành một khoản kinh phí để hỗ trợ cho các doanh nghiệp đền bù, giải phóng mặt bằng, chi phí đào tạo lao động theo ưu đãi được hưởng. - Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện - Căn cứ các nguyên tắc, các quy định nêu trên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã quyết định khu vực, vị trí cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương để làm cơ sở áp dụng mức giá; xây dựng phương án giá theo quy định hiện hành. - Giám đốc các sở: Sở Tài chính, Sở Tài Nguyên - Môi trường; Sở Xây dựng; Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ các nguyên tắc, các quy định nêu trên
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã quyết định khu vực, vị trí cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương để làm cơ sở áp dụng mức giá
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá cân đối ngân sách tỉnh hàng năm giành một khoản kinh phí để hỗ trợ cho các doanh nghiệp đền bù, giải phóng mặt bằng, chi phí đào tạo lao động theo ưu...
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước và các quy định tại quy...
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm. Mọi cơ quan và cá nhân vi phạm những quy định này sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. Các doanh nghiệp được hưởng ưu đãi theo quyết định này nếu không thực hiện đầy đủ các cam kết khi xin phép đầu tư sẽ bị thu hồi các ưu đãi, truy thu các khoản đã được hưởng và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các cấp và các nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh bản quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.