Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hóa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức hỗ trợ làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định hỗ trợ làng văn hoá, khu phố văn hoá (tổ dân phố) văn hoá như sau: - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận mới là 5.000.000đ (năm triệu đồng). - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận lại sau 3 năm là 3.000.000đ (ba triệu đồng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định hỗ trợ làng văn hoá, khu phố văn hoá (tổ dân phố) văn hoá như sau:
  • - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận mới là 5.000.000đ (năm triệu đồng).
  • - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận lại sau 3 năm là 3.000.000đ (ba triệu đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao sở Văn hoá Thể thao và Du lịch căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao sở Văn hoá Thể thao và Du lịch căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện phải đăng ký, đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quyết định này áp dụng đối với: a) Phương tiện thuỷ nội địa...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Theo Điều 3 của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Quyết định số 19/2005/QĐ-BGTVT ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không phải đăng kiểm, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ là phươn...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Điều 3. Điều 3. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. 3. Mạn k...
Điều 4. Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện. a) Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. b) Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ) tính bằng mét, đ...
Điều 5. Điều 5. Điền kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Điều 6. Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, kênh nhỏ có mật độ giao thông thấp. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với Sở Giao thông Vận tải Hưng Yên để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.