Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
27/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức hỗ trợ làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hóa
22/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức hỗ trợ làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hóa
- Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định hỗ trợ làng văn hoá, khu phố văn hoá (tổ dân phố) văn hoá như sau: - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận mới là 5.000.000đ (năm triệu đồng). - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận lại sau 3 năm là 3.000.000đ (ba triệu đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định hỗ trợ làng văn hoá, khu phố văn hoá (tổ dân phố) văn hoá như sau:
- - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận mới là 5.000.000đ (năm triệu đồng).
- - Hỗ trợ mỗi làng văn hoá, khu phố (tổ dân phố) văn hoá được công nhận lại sau 3 năm là 3.000.000đ (ba triệu đồng).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao sở Văn hoá Thể thao và Du lịch căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao sở Văn hoá Thể thao và Du lịch căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các huyện, thị xã thực hiện.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc các các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Left: Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh Right: Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện phải đăng ký, đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quyết định này áp dụng đối với: a) Phương tiện thuỷ nội địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Theo Điều 3 của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Quyết định số 19/2005/QĐ-BGTVT ngày 25/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không phải đăng kiểm, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ là phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. 3. Mạn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện. a) Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. b) Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ) tính bằng mét, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điền kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, kênh nhỏ có mật độ giao thông thấp. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với Sở Giao thông Vận tải Hưng Yên để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện ( theo mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn. 2. Quản lý phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn và báo cáo tình hình thực hiện; các vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện; báo cáo định kỳ (quý, năm) về Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Xác nhận việc kê khai điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn. Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa. 2. Xác n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Công an tỉnh Giám đốc Công an tỉnh chỉ đạo lực lượng Cảnh sát Giao thông, Cảnh sát Quản lý hành chính và trật tự công cộng phối hợp với các lực lượng chức năng kiểm tra, xử lý phương tiện, chủ phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa; thực hiện trái quy định này và các quy định khác của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. 1. Tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện quy định này đến các cơ quan, tổ chức và các đối tượng liên quan trên địa bàn tỉnh. 2. Theo dõi, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện và xem xét sửa đổi, bổ sung khi cần thiết. 3. Chỉ đạo lực lượng Thanh gia Giao thông phối hợp với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.