Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước

Open section

Tiêu đề

"V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước Right: "V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này "V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này "V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy chế này áp dụng thống nhất cho các phương tiện đi lại của Nhà nước phục vụ công tác của các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, cơ quan quốc phòng, an ninh, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội- nghề nghiệp có thụ hưởng kinh phí của Ngân sách Nhà nước (gọi chung là cơ quan h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho sở Tài chính vật giá chủ trì phối hợp với sở Giao thông vận tải căn cứ vào quy định này hướng dẫn chi tiết các đơn vị quản lý, sử dụng phương tiện đi lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho sở Tài chính vật giá chủ trì phối hợp với sở Giao thông vận tải căn cứ vào quy định này hướng dẫn chi tiết các đơn vị quản lý, sử dụng phương tiện đi lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy chế này áp dụng thống nhất cho các phương tiện đi lại của Nhà nước phục vụ công tác của các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, cơ quan quốc phòng, an ninh, Tổ chức chính trị,...
  • xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp có thụ hưởng kinh phí của Ngân sách Nhà nước (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) và xe ô tô con phục vụ nhu cầu công tác cho các chức danh lãnh đạo, xe ô tô phục vụ công tác chu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/1999. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội- nghề nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan khác...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây với quyết định này đều bãi bỏ. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định.
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây với quyết định này đều bãi bỏ.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/1999. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị
  • xã hội, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan khác tổ chức thực hiện Quy chế này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) được ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động và các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) theo quy định của quyết định này được trang cấp hoặc mua xe ô tô để phục vụ công tác.
Điều 2. Điều 2. Xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác tại các cơ quan hành chính sự nghiệp (HCSN), được hình thành từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước (kể cả viện trợ, quà biếu, các dự án chương trình khi kết thúc chuyển giao) hoặc được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật và mua sắm từ nguồn...
Điều 3. Điều 3. 1- Ô tô phục vụ nhu cầu công tác của các cơ quan HCSN và DNNN phải được quản lý, sử dụng theo đúng tiêu chuẩn, định mức, mức giá quy định của Nhà nước và Bản quy định này. 2- Từng bước trang cấp xe ô tô cho các cơ quan HCSN theo khả năng ngân sách của tỉnh. 3- Các DNNN tuỳ theo khả năng tài chính của mình thực hiện mua sắm ô tô...
Điều 4. Điều 4. Các chức danh sau: Bí thư, Phó Bí thư Tỉnh uỷ; Chủ HĐND và Chủ tịch UBND tỉnh được tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo điểm 3 điều 7, điều 8 tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999 và quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 5. Điều 5. Các cơ quan HCSN tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ của từng ngành, từng cấp và từng cơ quan được Nhà nước trang bị xe ô tô từ 4 đến 15 chỗ ngồi, lắp ráp trong nước để sử dụng chung theo quy định như sau: 1- Đối với cán bộ quản lý cấp trưởng, phó các sở, ban, ngành và cấp tương đương ở tỉnh, Bí thư, Phó bí thư, Chủ tịch, Phó chủ tịch...
Điều 6. Điều 6. Định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan HCSN như sau: 1- Văn phòng Tỉnh uỷ được trang bị không quá 03 xe, Văn phòng HĐND - UBND tỉnh được trang bị không quá 06 xe; với mức giá mua mới không quá 400 triệu đồng/xe. 2- Các Ban xây dựng Đảng, Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh được trang bị không quá 02 xe, với mức giá mua mới không...
Điều 7. Điều 7. Các DNNN tuỳ theo phạm vi hoạt động sản xuất kinh doanh và khả năng tài chính của mình, có vốn pháp định từ 3 tỷ đồng trở lên được mua mỗi doanh nghiệp 01 xe ô tô lắp ráp trong nước, phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh, nhu cầu công việc chung của doanh nghiệp, với giá mua mới không quá 350 triệu đồng/một xe (không kể các xe ch...
Điều 8. Điều 8. Các cơ quan HCSN có tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác sẽ được tỉnh từng bước thực hiện việc trang cấp theo các hình thức sau: 1- Điều chuyển xe ô tô từ cơ quan quản lý, sử dụng vượt tiêu chuẩn, định mức hoặc không có nhu cầu sử dụng sang cơ quan có nhu cầu sử dụng và còn thiếu xe ô tô so với tiêu chuẩn, định...