Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở lao động- Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở lao động- Thương binh và Xã hội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quyết định số 30/2005/QĐ-UB-NV ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Lao động- Thương binh và xã hội. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và xã hội, Giám đốc Sở nội vụ, Giám đốc Sở,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quyết định số 30/2005/QĐ-UB-NV ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức...
  • Thương binh và xã hội.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và xã hội, Giám đốc Sở nội vụ, Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1.Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, tham mưu giúp ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: việc làm; dạy nghề; lao động; tiền lương, tiền công; bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này: 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau; sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này:
  • 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác...
  • sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu phố hoặc tương đương), phát triển đến mức trở thành thu nhập quan trọng của người dân trong làng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1.Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội là cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, tham mưu giúp ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: việc làm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1.Trình ủy ban nhân dân tỉnh: a)Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm; các chương trình, đề án, dự án, cải cách hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở; b)Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, Chi cục trực thuộc Sở;...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như: 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 2. Sản xuất hàng tiêu dùng. 3. Chế biến lương thực, thực phẩm, thủy sản. 4. Sản xuất công cụ phục vụ sản xuất và đời sống. 5. Sản xuất vật liệu xây dựng. 6. Sản xuất ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như:
  • 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1.Trình ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a)Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm; các chương trình, đề án, dự án, cải cách hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1.Lãnh đạo Sở; a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có Giám đốc và các Phó Giám đốc; b)Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; c)Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc, chịu trách nhiệm trư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
  • Môi trường, Khoa học
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1.Lãnh đạo Sở;
  • a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có Giám đốc và các Phó Giám đốc;
Rewritten clauses
  • Left: -Phòng Kế hoạch - Tài chính; Right: Công nghệ, Kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1.Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng quy chế làm việc của cơ quan, sắp xếp, bố trí cán bộ, công chức, viên chức đúng cơ cấu, có đủ phẩm chất, trình độ, năng lực để hoàn thành các nhiệm vụ được giao. 2.Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần bổ sung, sửa...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề; đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề
  • đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1.Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng quy chế làm việc của cơ quan, sắp xếp, bố trí cán bộ, công chức, viên chức đúng cơ cấu, có đủ phẩm chất, trình độ, năng lực để hoàn thà...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CỦA LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản: a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường; b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên; c) Hoạt động sản xuất hà...
Điều 5 Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên làng nghề cho phù hợp.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ
Điều 6 Điều 6 . Việc tổ chức xét duyệt, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới được thực hiện theo trình tự như sau: 1. Căn cứ vào tiêu chuẩn làng nghề, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiến hành rà soát địa bàn có ngành nghề phát triển ổn định trong hai năm gần...
Điều 7 Điều 7 . Khi làng nghề được công nhận, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phải có trách nhiệm đánh giá hoạt động của làng nghề hàng năm để báo cáo về Sở quản lý chuyên ngành theo dõi và tiến hành kiểm tra, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi quyết định công nhận làng nghề đối với những làng nghề không đảm bảo giữ vững các tiê...
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA LÀNG NGHỀ