Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010 Right: Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản thời kỳ 1999 - 2010 với các nội dung sau; I. MỤC TIÊU: Phát triển nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an ninh thực phẩm và tạo nguồn nguyên liệu chủ yếu cho xuất khẩu. Phấn đấu đến năm 2010 tổng sản lượng nuôi trồng thuỷ sản đạt trên 2.000.000 tấn, giá trị kim ngạch xuất khẩu đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Phát triển nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an ninh thực phẩm và tạo nguồn nguyên liệu chủ yếu cho xuất khẩu. Phấn đấu đến năm 2010 tổng sản lượng nuôi trồng thuỷ sản đạt trên 2.000.000 tấn, giá tr...
  • góp phần tích cực vào phát triển kinh tế xã hội đất nước và an ninh ven biển.
  • II. NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản thời kỳ 1999 - 2010 với các nội dung sau; Right: Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bộ Thuỷ sản chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện chương trình này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Thuỷ sản chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện chương trình này. Right: Điều 2. Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Hữu Hoài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Kèm theo Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Bình) Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV tiếp tục xác định Thuỷ sản là ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh, để đẩy mạnh phát triển ngành thuỷ sản trong thời gian tới, UBND tỉnh ban hành Chương...
Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 được xây dựng trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm Chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 và triển khai thực hiện các chương trình phát triển thủy sản của Chính phủ nhằm quản lý, sử dụng và phát huy tiềm năng lợi thế về thủy sản của địa phương; phát triển thủy sản hiệu quả và bền vững; thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá, tham gia tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế. Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 được xây dựng trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm Chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 và triển khai thực hiện các chương trình phát triển thủy sản của Chính phủ nhằm quản lý, sử dụng và phát huy tiềm năng lợi thế về thủy sản của địa phương; phát triển t...
Phần thứ nhất Phần thứ nhất TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH 5 NĂM 2001 - 2005 1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu Tổng giá trị sản xuất thuỷ sản năm 2005 là 325,3 tỷ đồng, tốc độ tăng bình quân hàng năm 5,3%; trong đó: + Giá trị sản xuất khai thác: 152,8 tỷ đồng, tăng bình quân 3,5...
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu giai đoạn 2001 - 2005 đã triển khai thực hiện có hiệu quả. Các chỉ tiêu cơ bản đạt và vượt so với mục tiêu đề ra. Sản lượng thuỷ sản nuôi vượt 15,7% so với mục tiêu chương trình (MTCT), trong đó sản lượng tôm nuôi đạt 1.524 tấn, tăng 7,3 lần so với năm 2000 và vượt 17,2% so với MTCT (MTCT 1.300 tấn). Diện tích nuôi trồng thủy sản 2.978 ha, đạt 106,3% so mục tiêu kế hoạch 5 năm (MTCT 2.900 ha). Trong đó, diện tích nuôi nước lợ 1.336 ha, tăng 11,3% so KH 5 năm, diện tích nuôi nước ngọt 1.642 ha, tăng 2,6% so kế hoạch 5 năm. Nuôi cá lồng bè 1.450 lồng. Năng lực CBTSXK và dịch vụ hậu cần nghề cá tăng nhanh. Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu giai đoạn 2001 - 2005 đã triển khai thực hiện có hiệu quả. Các chỉ tiêu cơ bản đạt và vượt so với mục tiêu đề ra. Sản lượng thuỷ sản nuôi vượt 15,7% so với mục tiêu chương trình (MTCT), trong đó sản lượng tôm nuôi đạt 1.524 tấn, tăng 7,3 lần so với năm 2000 và vượt 17,2% so với MTCT (MTC...
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu đã tạo sự chuyển biến lớn trong nhận thức của các huyện, thành phố, nhiều địa phương đã có Nghị quyết chuyên đề, xây dựng chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu, ban hành các chính sách khuyến khích phát triển sản xuất thủy sản. Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu đã tạo sự chuyển biến lớn trong nhận thức của các huyện, thành phố, nhiều địa phương đã có Nghị quyết chuyên đề, xây dựng chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu, ban hành các chính sách khuyến khích phát triển sản xuất thủy sản. 2.2. Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế Do đặc...
Phần thứ hai Phần thứ hai
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006-2010 CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006-2010 I. DỰ BÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN THỜI GIAN TỚI 1. Những thuận lợi Tiềm năng về thủy sản của tỉnh ta còn lớn, lực lượng lao động đông đảo, nông - ngư dân đã tích luỹ được nhiều kinh nghiệm trong sản xuất là cơ sở và thế mạnh để tỉnh ta đầu tư thúc đẩy ngành thủy sản phát triển....
Mục tiêu đến 2010: diện tích 1.600 ha, sản lượng 3.500 tấn, gồm: Mục tiêu đến 2010: diện tích 1.600 ha, sản lượng 3.500 tấn, gồm: TT Tôm nuôi Diện tích (ha) Năng suất (tấn/ha) Sản lượng (tấn) 1 Tôm sú (1 vụ/năm) 1.400 1,5 2.100 2 Tôm thẻ (2 vụ/năm) 200 6,0 1.200 Trong đó: Nuôi trên cát 100 8,0 800 3 Tôm rảo (xen vụ) 300 0,67 200 + Nuôi cá: Phát triển cá rô phi đơn tính, điêu hồng trở thành đối tượng...