Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ và việc xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông đường bộ.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách, đơn giá đền bù nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách, đơn giá đền bù nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn ph...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ và việc xử phạt hành chính đối với các hành v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả đường do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Sở Nông nghiệp & PTNT (là chủ đầu tư) chịu trách nhiệm phối hợp với Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài tiến hành kiểm kê, áp giá đền bù và giải phóng mặt bằng theo đúng quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Sở Nông nghiệp & PTNT (là chủ đầu tư) chịu trách nhiệm phối hợp với Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài tiến hành kiểm kê, áp giá đền bù và giải phóng mặt bằng theo đúng quy định hiệ...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả đường do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ bao gồm: 1. Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước; 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình ngầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn; 3. Bến phà, bến cầu phao, các bến dự phòng, các công trình và thiết bị hai đầu bến, nơi cất dấu các phương tiện vượt sông v...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND thị xã Đồng Xoài, Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND thị xã Đồng Xoài, Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài và Thủ trư...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ bao gồm:
  • 1. Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước;
  • 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình ngầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình, bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông vận tải đường bộ, bảo đảm cảnh...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Đơn giá đền bù đất. Đơn giá đền bù đất được xác định theo loại đất, cụ thể : 1. Đơn giá đền bù đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản : - Đơn giá 10.200 đồng/m 2 tính trong phạm vi tiếp giáp mép ngoài hành lang bảo vệ đường bộ (hoặc chỉ giới xây dựng) đến 20 mét đường ĐT 741 (sau khi đã trừ hành lang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Đơn giá đền bù đất.
  • Đơn giá đền bù đất được xác định theo loại đất, cụ thể :
  • 1. Đơn giá đền bù đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản :
Removed / left-side focus
  • Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các...
left-only unmatched

Chương II

Chương II GIỚI HẠN HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài khu vực đô thị, căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là: 20m (hai mươi mét) đối với đường cao tốc và đường c...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất. 1. Đơn giá đền bù nhà ở, vật kiến trúc, công trình phụ được xác định theo kết cấu, vật liệu sử dụng, cụ thể : 1.1. Nhà cấp II : a) Nhà cấp II A : - Quy mô 1 trệt 1 lầu trở lên, có phòng sinh hoạt chung ở từng tầng và có phòng vệ sinh riêng trở lên được bố trí ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất.
  • 1. Đơn giá đền bù nhà ở, vật kiến trúc, công trình phụ được xác định theo kết cấu, vật liệu sử dụng, cụ thể :
  • 1.1. Nhà cấp II :
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với đường được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường ngoài khu vực đô thị, căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường t...
  • 20m (hai mươi mét) đối với đường cao tốc và đường cấp 1, cấp 2;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu ngoài khu vực đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60m trở lên; 30m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60m. Trong trường hợp cầu có đường dốc lên, xuống lớn hơn quy đị...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất : 1. Cây công nghiệp : a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám : - Cây 1 năm tuổi : 20.000 đồng/cây - Cây 2 năm tuổi : 25.000 đồng/cây - Cây 3 năm tuổi : 30.000 đồng/cây - Cây 4 năm tuổi : 40.000 đồng/cây - Cây 5 năm tuổi : 50....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất :
  • 1. Cây công nghiệp :
  • a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám :
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với cầu, cống được quy định như sau:
  • 1. Đối với cầu ngoài khu vực đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc bến phà, cầu phao, bằng chiều dài đường xuống bến. 2. Theo chiều ngang bến phà, cầu phao: từ tim bến trở ra mỗi phía là 150m (một trăm năm mươi mét).

Open section

Điều 7

Điều 7 : Chính sách hỗ trợ di dời - Hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống cho những người có hộ khẩu thường trú tại căn hộ bị giải tỏa phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác 600.000 đồng/nhân khẩu (áp dụng đối với các hộ bị giải tỏa trắng hoặc diện tích còn lại dưới 40 m 2 ). - Hỗ trợ các tổ chức, gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất bị thu hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 : Chính sách hỗ trợ di dời
  • - Hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống cho những người có hộ khẩu thường trú tại căn hộ bị giải tỏa phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác 600.000 đồng/nhân khẩu (áp dụng đối với các hộ bị giải tỏa trắng...
  • - Hỗ trợ các tổ chức, gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất bị thu hồi toàn bộ nhà và đất phải di chuyển đi nơi khác : di chuyển trong phạm vi tỉnh : 1.000.000 đồng/hộ, di chuyển ra ngoài tỉnh 3.000...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau:
  • 1. Theo chiều dọc bến phà, cầu phao, bằng chiều dài đường xuống bến.
  • 2. Theo chiều ngang bến phà, cầu phao: từ tim bến trở ra mỗi phía là 150m (một trăm năm mươi mét).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với kè, tường chắn, công trình chỉnh trị dòng nước được quy định như sau: 1. Đối với kè chống xói bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20m (hai mươi mét). 2. Đối với kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân...

Open section

Điều 8

Điều 8: Chính sách tái định cư 1. Đối với những hộ có hộ khẩu thuờng trú tại nơi có đất bị giải tỏa, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40m 2 ), không còn đất sử dụng ở nơi khác, nếu có nhu cầu chỗ ở mới thì phải làm đơn đăng ký bố trí tái định cư có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thuờng trú để đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Chính sách tái định cư
  • Đối với những hộ có hộ khẩu thuờng trú tại nơi có đất bị giải tỏa, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40m 2 ), không còn đất sử dụng ở nơi khác, nếu có nhu cầu chỗ ở mớ...
  • 2. Cách thức tiến hành phân lô đất và nguyên tắc giao đất như sau :
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với kè, tường chắn, công trình chỉnh trị dòng nước được quy định như sau:
  • 1. Đối với kè chống xói bảo vệ nền đường:
  • a) Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi bảo vệ bến xe, bãi đỗ xe, nhà chờ xe, trạm cân xe, trạm điều khiển giao thông, trạm thu phí cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.

Open section

Điều 9

Điều 9 : Trong phạm vi 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo áp giá đền bù trên phần đất bị thu hồi của mình. Nếu thấy việc áp giá đền bù chưa rõ, không đúng với chính sách quy định tại Quyết định này thì người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại gửi đến Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong tỉnh để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong phạm vi 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo áp giá đền bù trên phần đất bị thu hồi của mình.
  • Nếu thấy việc áp giá đền bù chưa rõ, không đúng với chính sách quy định tại Quyết định này thì người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại gửi đến Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng và cơ quan Nhà nướ...
  • Trong khi chờ cơ quan có thẩm quyền quyết định sau cùng, người khiếu nại vẫn phải chấp hành di chuyển đến nơi định cư mới và giao đất đúng kế hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ bến xe, bãi đỗ xe, nhà chờ xe, trạm cân xe, trạm điều khiển giao thông, trạm thu phí cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 1. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ là vùng đất, đá, khoảng không có khoảng cách từ điểm ngoài cùng của các bộ phận cấu tạo của hầm trở ra là 100m (một trăm mét). 2. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ trong đô thị được quy định cụ thể trong từng dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 10

Điều 10 : Những người không chấp hành hoặc cố tình trì hoãn, gây khó khăn, gây cản trở chủ trương, chính sách, kế hoạch di chuyển, đền bù đã được cơ quan chức năng giải thích nhiều lần (đã thực hiện đúng quy định đền bù, trợ cấp theo bản quy định này) nhưng không chấp hành di chuyển giao trả mặt bằng thi công công trình thì sẽ bị xứ lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những người không chấp hành hoặc cố tình trì hoãn, gây khó khăn, gây cản trở chủ trương, chính sách, kế hoạch di chuyển, đền bù đã được cơ quan chức năng giải thích nhiều lần (đã thực hiện đúng quy...
  • Các trường hợp này UBND thị xã Đồng Xoài ra quyết định cưỡng chế thi hành, những trường hợp bị cưỡng chế thi hành giải tỏa sẽ bị khấu trừ chi phí tổ chức thực hiện cưỡng chế trên chi phí đền bù, tr...
Removed / left-side focus
  • 1. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ là vùng đất, đá, khoảng không có khoảng cách từ điểm ngoài cùng của các bộ phận cấu tạo của hầm trở ra là 100m (một trăm mét).
  • 2. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ trong đô thị được quy định cụ thể trong từng dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,5m (bốn mét năm mươi) từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m (bốn mét tám mươi) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng. 3. Chiề...

Open section

Điều 11

Điều 11: Những người lợi dụng chức vụ, quyền hạn lập hồ sơ đền bù không đúng với hiện trạng hoặc cố tình làm trái các quy định như xác định nguồn gốc đất, năm xây dựng nhà, công trình không đúng với hiện trạng sử dụng, xây dựng… được quy định tại Quyết định này thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo Luật định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những người lợi dụng chức vụ, quyền hạn lập hồ sơ đền bù không đúng với hiện trạng hoặc cố tình làm trái các quy định như xác định nguồn gốc đất, năm xây dựng nhà, công trình không đúng với hiện tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường là 4,5m (bốn mét năm mươi) từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng.
  • 2. Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m (bốn mét tám mươi) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giới hạn hành lang bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Đối tượng và phạm vi áp dụng : 1. Đối tượng : Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài. 2. Phạm vi đền bù t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Đối tượng và phạm vi áp dụng :
  • Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nô...
  • 2. Phạm vi đền bù thiệt hại :
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giới hạn hành lang bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình giao thông đường bộ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối với công trình giao thông đường bộ trong khu vực đô thị, giới hạn hành lang bảo vệ công trình phải tuân theo quy định của Nghị định này và Nghị định của Chính phủ số 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Đền bù thiệt hại về đất. 1. Phân loại đất áp dụng đơn giá đền bù : 1.1. Đất thổ cư (đất ở) : Là đất dùng để xây dựng nhà ở và các khuôn viên nhà (nếu có) đang sử dụng hợp pháp và hợp lệ; đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích làm nhà ở nhưng chưa xây dựng nhà, đất đã hoàn thành thủ tục xin sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Đền bù thiệt hại về đất.
  • 1. Phân loại đất áp dụng đơn giá đền bù :
  • 1.1. Đất thổ cư (đất ở) : Là đất dùng để xây dựng nhà ở và các khuôn viên nhà (nếu có) đang sử dụng hợp pháp và hợp lệ
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối với công trình giao thông đường bộ trong khu vực đô thị, giới hạn hành lang bảo vệ công trình phải tuân theo quy định của Nghị định này và Nghị định của Chính phủ số 91/CP ngày 17 thán...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trong trường hợp giới hạn hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ phải quy định khác với quy định của Nghị định này để phù hợp với tình hình thực tế của việc cải tạo, mở rộng, nâng cấp hoặc xây dựng mới thì Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quy định về hành lang bảo vệ đường bộ. Hành lang bảo vệ đường bộ được quy định như sau : 1. Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt GCNQSDĐ), quyết định cấp đất : Hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) được xác định tại thời điểm giao cấp đất, cụ thể : - Nghị định số 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quy định về hành lang bảo vệ đường bộ.
  • Hành lang bảo vệ đường bộ được quy định như sau :
  • 1. Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt GCNQSDĐ), quyết định cấp đất : Hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) được xác định tại thời điểm giao cấp đất, cụ thể :
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp giới hạn hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ phải quy định khác với quy định của Nghị định này để phù hợp với tình hình thực tế của việc cải tạo, mở rộng, nâng cấp hoặc...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hoạt động trên hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng phải có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước; ổ chức, cá nhân nước ngoài được phép đầu tư xây dựng, khai thác công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan quản lý đường bộ chủ trì phối hợp với cơ quan địa chính và ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dân cấp huyện), ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dân cấp xã) có đường đi qua tiến hành việc đo đạc, cắm mốc chỉ giới hành lang bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cục Đường bộ Việt Nam thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải) có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị quản lý đường bộ trực thuộc thực hiện các công việc sau đây: 1. Bố trí đầy đủ các tín hiệu, báo hiệu và các công trình phụ trợ an toàn giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lực lượng Cảnh sát nhân dân, lực lượng Kiểm soát quân sự và các cơ quan bảo vệ pháp luật ở địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ và phối hợp với lực lượng Thanh tra giao thông đường bộ, đơn vị quản lý đường bộ trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. 1. Mọi tổ chức, cá nhân khi phát hiện công trình giao thông đường bộ có sự cố hoặc có hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông đường bộ phải báo ngay cho đơn vị quản lý đường bộ, cơ quan công an hoặc ủy ban nhân dân địa phương nơi gần nhất. 2. Đơn vị quản lý đường bộ, cơ quan công an hoặc ủy ban nhân dân địa ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trong trường hợp đặc biệt, việc xây dựng công trình có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất, vùng nước trong phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ thì phải được cơ quan quản lý đường bộ sau đây đồng ý bằng văn bản ngay từ khi lập dự án. Cụ thể như sau: 1. Bộ Giao thông vận tải đối với công trình thuộc dự án nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các công trình xây dựng có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất, vùng nước ngoài phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ nhưng ảnh hưởng đến an toàn công trình giao thông đường bộ hoặc an toàn cho hoạt động giao thông vận tải đường bộ phải được cơ quan quản lý đường bộ sau đây tham gia ý kiến bằng văn bản ngay từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Một số công trình được phép sử dụng hành lang bảo vệ đường bộ hoặc ngoài hành lang, nhưng ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ phải tuân theo quy định sau đây: 1. Các cột điện, điện tín, điện thoại ở ngoài phạm vi nội thành, nội thị hoặc khu đông dân cư phải cách mép nền đường một khoảng cách ít nhất bằng chiều cao của cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Việc sử dụng công trình trong phạm vi bảo vệ đường bộ phải theo đúng văn bản thỏa thuận và giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền. Trước khi thi công và sau khi thi công xong phải báo cho đơn vị trực tiếp quản lý công trình giao thông đường bộ biết để kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1. Trong hành lang bảo vệ đường bộ dọc hai bên đường ngoài đô thị được phép trồng cây hoa màu, cây lương thực, cây ăn quả, cây lấy gỗ, nhưng phải tuân theo các quy định sau đây: a) Đối với đường đắp, phải trồng cách mép chân đường ít nhất 01m (một mét) đối với cây hoa màu, cây lương thực và ít nhất 02m (hai mét) đối với cây ăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các công trình văn hóa, lịch sử được xếp hạng bảo tồn, kể cả những khu rừng nguyên sinh trong phạm vi hành lang bảo vệ đường bộ được giữ nguyên và bảo vệ theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. 1. Ngoài các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 20 của Pháp lệnh bảo vệ công trình giao thông, đối với công trình giao thông đường bộ còn nghiêm cấm các hành vi sau đây: a) Thả rông, chăn dắt súc vật ở mặt đường, mái đường và buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường, vào các cọc tiêu, biển báo hoặc các công trình phụ trợ a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. 1. Việc xây dựng công trình thủy lợi có liên quan đến công trình đường bộ phải được sự thống nhất bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Điều 20 và Điều 21 của Nghị định này. Việc xây dựng công trình đường bộ có liên quan đến công trình thủy lợi phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường bộ; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó; 2. Chỉ đạo, tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ trong phạm vi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cục Đường bộ Việt Nam thuộc Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường bộ để Bộ Giao thông vận tải trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền; 2. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ thuộc Cục; 3. Chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về bảo vệ công trình giao thông đường bộ phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước, của Bộ Giao thông vận tải và điều kiện cụ thể của địa phương; 2. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo vệ các hệ thống đường bộ địa phương; 3. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, kiểm tra ủy ban nhân dân cấp xã trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường bộ; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường bộ; 3. Tổ chức, chỉ đạo ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bộ Công an có trách nhiệm: 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình giao thông đường bộ; 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng lập phương án bảo vệ các công trình giao thông đường bộ đặc biệt quan trọng trình Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bộ Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng các đô thị, các điểm dân cư, các công trình khác nằm dọc hai bên đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng hệ thống công trình thủy lợi có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; chỉ đạo, hướng dẫn việc trồng cây trong hành lang bảo vệ đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1. Bảo đảm kinh phí quản lý, duy tu, sữa chữa, bảo vệ công trình giao thông đường bộ được đầu tư bằng vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước trên cơ sở kế hoạch ngân sách hàng năm được Chính phủ phê duyệt; Chủ các công trình đường bộ được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổng cục Địa chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc khảo sát, đo đạc, phân loại đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ đường bộ để quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo công trình có ảnh hưởng đến an toàn các công trình giao thông đường bộ phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ; 2. Có đóng góp công sức, của cải vào việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ; 3. Phát hiện, tố giác hành vi xâm phạm, phá hoại công trình gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về bảo vệ công trình giao thông đường bộ thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 49/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995, quy định sửa đổi tại Nghị định số 78/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền 20.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Chăn dắt súc vật ở mái đường, buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường hoặc các cọc tiêu, biển báo, các công trình phụ trợ an toàn giao thông đường bộ; b) Tự ý leo trèo lên mố, trụ và dầm cầu. 2. Phạt tiền 50.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Uỷ ban nhân dân các cấp, lực lượng cảnh sát nhân dân và Thanh tra giao thông đường bộ có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 49/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995, quy định sửa đổi tại Nghị định số 78/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ và quy định tại Điều 40 của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Việc xử lý đối với các công trình nằm trong hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ đã có trước ngày ban hành Nghị định này được quy định như sau: 1. Giải tỏa ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình giao thông đường bộ như gây lún, sụt, lở, nứt, đổ vỡ hoặc gây mất an toàn cho hoạt động giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này, trừ trường hợp được Thủ tướng Chính phủ cho phép giới hạn hành lang bảo vệ nhỏ hơn đối với một số dự án nâng cấp, cải tạo đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ
PHẦN II PHẦN II ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ THIỆT HẠI
PHẦN III PHẦN III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI, TÁI ĐỊNH CƯ
PHẦN IV PHẦN IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH