Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức quản lý đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức quản lý đường bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định về phân loại đường bộ, vốn đầu tư đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ. 2. Đường bộ nêu trong Nghị định này là kết cấu hạ tầng của giao thông vận tải phục vụ cho việc đi lại của người và các loại phương tiện giao thông đường bộ.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đường Giao thông nông thôn bằng nguồn vốn nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đường Giao thông nông thôn bằng nguồn vốn nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình”.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về phân loại đường bộ, vốn đầu tư đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ.
  • 2. Đường bộ nêu trong Nghị định này là kết cấu hạ tầng của giao thông vận tải phục vụ cho việc đi lại của người và các loại phương tiện giao thông đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, kể cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài có đầu tư vốn xây dựng, quản lý, sửa chữa và khai thác hệ thống đường bộ ở Việt Nam đều phải tuân theo các quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT.CHỦ TỊCH - Như đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông
  • Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, kể cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài có đầu tư vốn xây dựng, quản lý, sửa chữa và khai thác hệ thống đường bộ ở Việt Nam đều phải tuân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, kể cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn các hệ thống đường bộ, chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý và khai thác hệ thống đường bộ.

Open section

Điều 4

Điều 4: Công tác huy động nguồn vốn và quản lý nguồn vốn huy động: 4.1. Trên cơ sở phương châm “Nhân dân và Nhà nước cùng làm” áp dụng cho các công trình có cán nhựa mặt đường, đổ bê tông mặt đường, làm cầu cống với tỷ lệ sau: - Đối với đường thôn xóm: + Ngân sách Tỉnh hỗ trợ: 10% + Ngân sách Huyện (thị), xã và dân đóng góp: 90% (trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Công tác huy động nguồn vốn và quản lý nguồn vốn huy động:
  • 4.1. Trên cơ sở phương châm “Nhân dân và Nhà nước cùng làm” áp dụng cho các công trình có cán nhựa mặt đường, đổ bê tông mặt đường, làm cầu cống với tỷ lệ sau:
  • - Đối với đường thôn xóm:
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, kể cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn các hệ t...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước, bao gồm các nội dung sau: 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống đường bộ trong cả nước phục vụ cho sự phát triển kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, đảm bảo an ninh...

Open section

Điều 5

Điều 5: Quản lý chất lượng công trình và nghiệm thu sản phẩm. 5.1. Để đảm bảo chất lượng công trình, trong quá trình thi công và giám sát kỹ thuật phải tuân thủ các điều kiện đã quy định trong quy trình quy phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng của Nhà nước. 5.2. Ban giám sát công trình được thành lập phải có đủ năng lực để ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Quản lý chất lượng công trình và nghiệm thu sản phẩm.
  • 5.1. Để đảm bảo chất lượng công trình, trong quá trình thi công và giám sát kỹ thuật phải tuân thủ các điều kiện đã quy định trong quy trình quy phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng của N...
  • Ban giám sát công trình được thành lập phải có đủ năng lực để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống đường bộ trong cả nước phục vụ cho sự phát triển kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của đất nước
  • chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển mạng lưới đường bộ của địa phương phù hợp với quy hoạch, kế hoạch chung về phát triển mạng lưới đường bộ củ...
  • 2. Xây dựng trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý đường bộ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước, bao gồm các nội dung sau: Right: Sở Giao thông - Vận tải, Sở Tài chính vật giá thực hiện chức năng giám sát cảu mình đối với các công trình trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện việc quản lý đường bộ, bao gồm các nội dung sau: 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển đường bộ của địa phương phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội, an ninh quốc phòng ở địa phương và theo sự chỉ đạo và hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải về chiến lược, quy hoạch phát triển chu...

Open section

Điều 6

Điều 6: Tổ chức thực hiện. 6.1. Hàng năm UBND các huyện (thị) lập kế hoạch trình UBND tỉnh danh mục các tuyến đường cần phải thi công để UBND tỉnh xem xét quyết định mức kinh phí do ngân sách tỉnh hổ trợ. 6.2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quản lý xây dựng, thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Tổ chức thực hiện.
  • 6.1. Hàng năm UBND các huyện (thị) lập kế hoạch trình UBND tỉnh danh mục các tuyến đường cần phải thi công để UBND tỉnh xem xét quyết định mức kinh phí do ngân sách tỉnh hổ trợ.
  • 6.2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quản lý xây dựng, thiết kế kỹ thuật, giám sát chất lượng công trình theo phương châm phát...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện việc quản lý đường bộ, bao gồm các nội dung sau:
  • Xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển đường bộ của địa phương phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội, an ninh quốc phòng ở địa phương và theo sự chỉ đạo và hướng dẫn của Bộ Giao thông v...
  • 2. Tổ chức quản lý và bảo vệ các hệ thống đường bộ của địa phương, bảo vệ hệ thống đường bộ qua địa phương theo quy định của pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đường bộ.

Open section

Điều 7

Điều 7: Điều khoản thi hành. UBND các huyện (thị), Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ban ngành có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, không hợp lệ, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh ý kiến về Sở Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Điều khoản thi hành.
  • UBND các huyện (thị), Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ban ngành có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, không hợp lệ, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh ý kiến về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh./.
Removed / left-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong việc thự...
left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mạng lưới đường bộ được phân chia thành 6 hệ thống sau đây: 1. Hệ thống quốc lộ (ký hiệu là QL) là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ toàn quốc có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ lợi ích kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, an ninh quốc phòng của đất nước bao gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội tới các thành phố t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Những quy định chung: 1.1. Đường giao thông nông thôn (GTNT) thuộc phạm vi quy chế này bao gồm đường xã, đường Liên thôn và đường Thôn xóm thuộc hệ thống đường bộ địa phương nối tiếp với hệ thống đường bộ địa phương và đường quốc gia tạo thành mạng lưới đồng bộ, hoàn chỉnh từ Thủ đô đến Tỉnh, Huyện, Xã, và Thôn. Hệ thống đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Những quy định chung:
  • Đường giao thông nông thôn (GTNT) thuộc phạm vi quy chế này bao gồm đường xã, đường Liên thôn và đường Thôn xóm thuộc hệ thống đường bộ địa phương nối tiếp với hệ thống đường bộ địa phương và đường...
  • Hệ thống đường giao thông nông thôn bao gồm tất cả các công trình cầu, cống, đường bộ do địa phương huyện (thị) và xã quản lý theo tinh thần Nghị định của Chính phủ về tổ chức quản lý đường bộ số:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mạng lưới đường bộ được phân chia thành 6 hệ thống sau đây:
  • 1. Hệ thống quốc lộ (ký hiệu là QL) là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ toàn quốc có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ lợi ích kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, an ninh quốc phòng c...
  • a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội tới các thành phố trực thuộc Trung ương, tới trung tâm hành chính của các tỉnh;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định phân loại các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) quyết định sau khi có ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Công tác chuẩn bị đầu tư và xây dựng. 2.1. UBND huyện (thị) là cấp quyết định đầu tư và phê duyệt thiết kế - kỷ thuật thi công, dự toán công trình. 2.2. UBND xã (hoặc Thôn tuỳ theo công trình cụ thể) là chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, Phòng Giao thông Công nghiệp huyện (thị) hướng dẫn về mặt kỷ thuật, chất lượng công trình....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Công tác chuẩn bị đầu tư và xây dựng.
  • 2.1. UBND huyện (thị) là cấp quyết định đầu tư và phê duyệt thiết kế - kỷ thuật thi công, dự toán công trình.
  • 2.2. UBND xã (hoặc Thôn tuỳ theo công trình cụ thể) là chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, Phòng Giao thông Công nghiệp huyện (thị) hướng dẫn về mặt kỷ thuật, chất lượng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền quyết định phân loại các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) quyết định sau khi có ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông v...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Cơ quan quản lý đường bộ ở Trung ương Bộ Giao thông vận tải thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước; trực tiếp quản lý hệ thống quốc lộ. Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý các đoạn tuyến quốc lộ; trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao cho các Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 3

Điều 3: Dự toán, giá thành công trình và thi công. 3.1. Đơn giá và định mức lập trong dự toán tuỳ thuộc vào thực tế của từng địa phương làm công trình, khuyến khích lập dự toán theo hình thức đơn giản, dể hiểu, nhưng không được vượt bảng giá của UBND tỉnh ban hành trong từng thời điểm và phải đảm bảo tính chính xác. Định mức sử dụng vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Dự toán, giá thành công trình và thi công.
  • Đơn giá và định mức lập trong dự toán tuỳ thuộc vào thực tế của từng địa phương làm công trình, khuyến khích lập dự toán theo hình thức đơn giản, dể hiểu, nhưng không được vượt bảng giá của UBND tỉ...
  • Định mức sử dụng vật liệu xây dựng tuyệt đối tuân thủ các quy định của Nhà nước ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Cơ quan quản lý đường bộ ở Trung ương
  • Bộ Giao thông vận tải thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước
  • trực tiếp quản lý hệ thống quốc lộ. Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý các đoạn tuyến quốc lộ
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan quản lý đường bộ ở địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các hệ thống đường bộ địa phương theo quy định của pháp luật; trực tiếp tổ chức quản lý các hệ thống đường tỉnh, đường đô thị. Sở Giao thông vận tải trực tiếp quản lý các đoạn tuyến quốc lộ mà Bộ Giao thông vận tải đã giao cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trước khi xây dựng đường chuyên dùng phải được phép của các cơ quan có thẩm quyền và phải đăng ký đường tại Sở Giao thông vận tải sở tại; việc quản lý, khai thác phải theo quy định và hướng dẫn của cơ quan quản lý chuyên ngành. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trên lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V VỐN ĐẦU TƯ ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vốn đầu tư đường bộ gồm: Vốn đầu tư xây dựng mới, khôi phục, cải tạo và nâng cấp đường bộ; Vốn quản lý và sửa chữa đường bộ. Việc quản lý vốn đầu tư đường bộ thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguồn vốn để đầu tư đường bộ 1. Vốn đầu tư đường bộ đối với hệ thống quốc lộ được bố trí từ ngân sách Trung ương và từ các nguồn vốn khác. 2. Vốn đầu tư đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện chủ yếu bố trí từ nguồn vốn của ngân sách địa phương và từ các nguồn vốn khác. 3. Vốn đầu tư đường bộ đối với hệ thống đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Vốn cho quản lý và sửa chữa đường bộ được sử dụng vào các công việc sau đây: 1. Quản lý và sửa chữa thường xuyên; 2. Sửa chữa định kỳ; 3. Sửa chữa đột xuất. Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính để quy định cụ thể việc quản lý vốn đầu tư cho công tác quản lý và sửa chữa đường bộ trên cơ sở các quy định hiện hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nguồn vốn ngân sách Nhà nước cho đầu tư xây dựng mới, khôi phục, cải tạo và nâng cấp hệ thống đường bộ địa phương, đồng thời gửi cho Bộ Giao thông vận tải biết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bộ Tài chính thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nguồn kinh phí của Nhà nước đầu tư cho việc quản lý và sửa chữa các hệ thống đường địa phương, đồng thời gửi cho Bộ Giao thông vận tải biết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vốn đầu tư công trình đường bộ theo các hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) và Xây dựng - Chuyển giao (BT) thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Bộ Giao thông vận tải chủ trì và phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương