Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình đo khống chế ảnh viễn thám

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quy trình đo khống chế ảnh viễn thám
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về việc sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp ảnh viễn thám đến người sử dụng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung và trình tự các bước thực hiện đo khống chế ảnh viễn thám, đồng thời là cơ sở pháp lý để quản lý, thẩm định và phê duyệt các dự án, luận chứng kinh tế kỹ thuật, xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật có sử dụng đo khống chế ảnh viễn thám.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định nội dung và trình tự các bước thực hiện đo khống chế ảnh viễn thám, đồng thời là cơ sở pháp lý để quản lý, thẩm định và phê duyệt các dự án, luận chứng kinh tế kỹ thuật, xây d...
  • kỹ thuật có sử dụng đo khống chế ảnh viễn thám.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về việc sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp ảnh viễn thám đến người sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thám, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và cá nhân có liên quan đến đo khống chế ảnh viễn thám trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thám, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao. Right: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và cá nhân có liên quan đến đo khống chế ảnh viễn thám trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất ảnh viễn thám là quá trình xử lý để tạo ra dữ liệu ảnh viễn thám 1A, ảnh viễn thám 2A, ảnh viễn thám 3A và ảnh viễn thám 3B từ dữ liệu viễn thám mức 0. 2. Ảnh viễn thám quang học là loại ảnh được tạo ra bởi việc thu nhận các bước sóng ánh s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điểm khống chế ảnh viễn thám là điểm địa vật được đánh dấu vị trí trên ảnh viễn thám đồng thời được xác định trong Hệ tọa độ quốc gia VN-2000, hệ độ cao quốc gia. 2. GNSS (Global Navigation Satellite System) là hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điểm khống chế ảnh viễn thám là điểm địa vật được đánh dấu vị trí trên ảnh viễn thám đồng thời được xác định trong Hệ tọa độ quốc gia VN-2000, hệ độ cao quốc gia.
  • 2. GNSS (Global Navigation Satellite System) là hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu.
  • 3. RINEX (Receiver INdependent EXchange format) là chuẩn dữ liệu trị đo GNSS theo khuôn dạng dữ liệu sử dụng mã ASCII để thuận tiện cho việc xử lý không phụ thuộc máy thu hoặc phần mềm.
Removed / left-side focus
  • 1. Sản xuất ảnh viễn thám là quá trình xử lý để tạo ra dữ liệu ảnh viễn thám 1A, ảnh viễn thám 2A, ảnh viễn thám 3A và ảnh viễn thám 3B từ dữ liệu viễn thám mức 0.
  • 2. Ảnh viễn thám quang học là loại ảnh được tạo ra bởi việc thu nhận các bước sóng ánh sáng nhìn thấy (0,4 - 0,76 micromet) qua vệ tinh sử dụng các ống kính quang học.
  • 3. Độ phân giải mặt đất (Ground Resolution) là kích thước của 1 pixel ảnh (điểm ảnh) chiếu trên mặt đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thuật ngữ chuyên ngành 1. VN-2000: hệ quy chiếu và hệ tọa độ Quốc gia VN-2000. 2. UTM: (Universal Transverse Mercator): hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế sử dụng lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc. 3. GPS (Global Positioning System): hệ thống định vị toàn cầu. 4. GIS (Geographic Information System): hệ thống thông tin địa lý. 5. Pan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sơ đồ quy trình đo khống chế ảnh viễn thám Công tác chuẩn bị Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám Xác định điểm khống chế và điểm kiểm tra ảnh viễn thám ở ngoại nghiệp Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám Kiểm tra, nghiệm thu kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám G...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sơ đồ quy trình đo khống chế ảnh viễn thám
  • Công tác chuẩn bị
  • Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thuật ngữ chuyên ngành
  • 1. VN-2000: hệ quy chiếu và hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
  • 2. UTM: (Universal Transverse Mercator): hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế sử dụng lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công việc sản xuất ảnh viễn thám 1. Công tác chuẩn bị: thu thập dữ liệu và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan. 2. Nhập dữ liệu: nhập dữ liệu ảnh viễn thám, dữ liệu bản đồ, mô hình số độ cao và các dữ liệu liên quan vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám. 3. Sản xuất ảnh viễn thám 1A: sử dụng các dữ liệu thu thập được sả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công tác chuẩn bị 1. Xác định khu vực đo khống chế ảnh viễn thám. 2. Thu thập các tài liệu bao gồm: a) Ảnh viễn thám khu vực đo khống chế; b) Sơ đồ, tọa độ, độ cao của các điểm tọa độ và điểm độ cao quốc gia đã có trong khu vực đo khống chế ảnh viễn thám; c) Thiết kế kỹ thuật và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan; d) Tài l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công tác chuẩn bị
  • 1. Xác định khu vực đo khống chế ảnh viễn thám.
  • 2. Thu thập các tài liệu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung công việc sản xuất ảnh viễn thám
  • 2. Nhập dữ liệu: nhập dữ liệu ảnh viễn thám, dữ liệu bản đồ, mô hình số độ cao và các dữ liệu liên quan vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám.
  • 3. Sản xuất ảnh viễn thám 1A: sử dụng các dữ liệu thu thập được sản xuất tạo ra ảnh viễn thám 1A sau đó kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Công tác chuẩn bị: thu thập dữ liệu và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan. Right: c) Thiết kế kỹ thuật và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM
Removed / left-side focus
  • YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thu thập dữ liệu Dữ liệu cần thu thập phục vụ công việc sản xuất ảnh viễn thám gồm: 1. Dữ liệu ảnh viễn thám. 2. Dữ liệu bản đồ. 3. Dữ liệu điểm khống chế ảnh. 4. Mô hình số độ cao. 5. Thiết kế kỹ thuật dự án và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám và đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám phải tuân thủ theo các quy định tại khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về sản xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám và đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám phải tuân thủ theo các quy định tại khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25 th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thu thập dữ liệu
  • Dữ liệu cần thu thập phục vụ công việc sản xuất ảnh viễn thám gồm:
  • 1. Dữ liệu ảnh viễn thám.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Dữ liệu điểm khống chế ảnh. Right: Điều 6. Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với dữ liệu ảnh viễn thám Dữ liệu ảnh viễn thám phải đảm bảo các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám, quỹ đạo của vệ tinh. 1. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải đảm bảo về chất lượng trong quá trình thu nhận và xử lý tín hiệu, không bị lỗi tín hiệu hay bị đứt đoạn. 2. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải được đánh giá sơ bộ về độ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám 1. Trên sơ đồ đo nối phải thể hiện các cảnh ảnh viễn thám có trong khu vực cần đo khống chế ảnh, số hiệu cảnh ảnh, các điểm gốc đã có trong khu vực, các điểm khống chế ảnh viễn thám, điểm kiểm tra vừa thiết kế và các hướng đo nối. 2. Tùy thuộc phương pháp đo, loại máy đo và số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên sơ đồ đo nối phải thể hiện các cảnh ảnh viễn thám có trong khu vực cần đo khống chế ảnh, số hiệu cảnh ảnh, các điểm gốc đã có trong khu vực, các điểm khống chế ảnh viễn thám, điểm kiểm tra vừa...
  • 2. Tùy thuộc phương pháp đo, loại máy đo và số lượng máy đo để thiết kế sơ đồ đo nối. Có thể chia khu đo thành các cụm nhỏ để thuận tiện cho quá trình đo nối.
  • 3. Thiết kế tuyến đo nối khống chế ảnh viễn thám:
Removed / left-side focus
  • Dữ liệu ảnh viễn thám phải đảm bảo các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám, quỹ đạo của vệ tinh.
  • 1. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải đảm bảo về chất lượng trong quá trình thu nhận và xử lý tín hiệu, không bị lỗi tín hiệu hay bị đứt đoạn.
  • 2. Dữ liệu viễn thám mức 0 phải được đánh giá sơ bộ về độ che phủ mây dưới dạng ảnh xem nhanh. Việc đánh giá độ che phủ mây được chia thành các mức và ký hiệu bằng các chữ cái:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Yêu cầu đối với dữ liệu ảnh viễn thám Right: Điều 7. Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với dữ liệu bản đồ Bản đồ dùng để xác định điểm khống chế ảnh phải là bản đồ địa hình quốc gia dạng số ở tỷ lệ lớn hơn bình đồ ảnh viễn thám cần thành lập.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp 1. Tìm và xác định điểm gốc đo nối khống chế, điểm khống chế ảnh viễn thám và điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp. Điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra phải được đóng cọc gỗ hoặc dùng sơn đánh dấu vị trí ở thực địa (cọc gỗ có đường kính từ 3 cm trở lên và có đóng đinh chữ thập ở tâm c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp
  • Tìm và xác định điểm gốc đo nối khống chế, điểm khống chế ảnh viễn thám và điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp.
  • Điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra phải được đóng cọc gỗ hoặc dùng sơn đánh dấu vị trí ở thực địa (cọc gỗ có đường kính từ 3 cm trở lên và có đóng đinh chữ thập ở tâm cọc, nếu dùng sơn để đánh dấu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với dữ liệu bản đồ
  • Bản đồ dùng để xác định điểm khống chế ảnh phải là bản đồ địa hình quốc gia dạng số ở tỷ lệ lớn hơn bình đồ ảnh viễn thám cần thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Yêu cầu về điểm khống chế ảnh 1. Quy định chọn điểm khống chế ảnh: Địa vật được chọn làm điểm khống chế ảnh phải là những địa vật rõ nét cả trên ảnh viễn thám và trên bản đồ, không bị sai dáng do quá trình tổng quát hóa bản đồ hoặc bị xê dịch vị trí do kích thước ký hiệu lớn, đồng thời phải có khả năng nội suy được độ cao. Sai...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS 1. Đo điểm khống chế ảnh viễn thám: a) Điểm khống chế ảnh viễn thám phải được bố trí đo nối từ 02 điểm toạ độ, độ cao nhà nước hạng III trở lên hoặc điểm địa chính cơ sở; b) Các máy tại điểm gốc bật và thu tín hiệu liên tục trong các ca đo; c) Tiến hành đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS
  • a) Điểm khống chế ảnh viễn thám phải được bố trí đo nối từ 02 điểm toạ độ, độ cao nhà nước hạng III trở lên hoặc điểm địa chính cơ sở;
  • b) Các máy tại điểm gốc bật và thu tín hiệu liên tục trong các ca đo;
Removed / left-side focus
  • Địa vật được chọn làm điểm khống chế ảnh phải là những địa vật rõ nét cả trên ảnh viễn thám và trên bản đồ, không bị sai dáng do quá trình tổng quát hóa bản đồ hoặc bị xê dịch vị trí do kích thước...
  • Sai số nhận biết và chích điểm khống chế được chọn trên bản đồ không vượt quá ±0,1 mm.
  • a) Tại chỗ giao nhau giữa các địa vật hoặc mép địa vật hình tuyến (đường giao thông, đê, đập, kênh, rạch) với góc giao nhau trong khoảng 30° đến 150°;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9: Yêu cầu về điểm khống chế ảnh Right: 1. Đo điểm khống chế ảnh viễn thám:
  • Left: 1. Quy định chọn điểm khống chế ảnh: Right: 2. Tính toán bình sai điểm khống chế ảnh viễn thám:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với mô hình số độ cao Sử dụng mô hình số độ cao để nắn ảnh viễn thám trong trường hợp độ xê dịch vị trí điểm ảnh do chênh cao địa hình gây ra ³ 0,3 mm theo tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám. Trường hợp ngược lại thì dùng mặt phẳng trung bình của cả khu vực để nắn ảnh. Sai số cho phép của mô hình số độ cao dùng để nắn ảnh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử 1. Đo điểm khống chế ảnh viễn thám Sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử tiến hành đo điểm khống chế ảnh viễn thám theo lưới đường chuyền đã được thiết kế. Khi sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử
  • 1. Đo điểm khống chế ảnh viễn thám
  • Sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử tiến hành đo điểm khống chế ảnh viễn thám theo lưới đường chuyền đã được thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với mô hình số độ cao
  • Sử dụng mô hình số độ cao để nắn ảnh viễn thám trong trường hợp độ xê dịch vị trí điểm ảnh do chênh cao địa hình gây ra ³ 0,3 mm theo tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám.
  • Trường hợp ngược lại thì dùng mặt phẳng trung bình của cả khu vực để nắn ảnh.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NHẬP DỮ LIỆU

Open section

Chương I II

Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ NHẬP DỮ LIỆU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhập dữ liệu ảnh viễn thám đầu vào 1. Dữ liệu ảnh viễn thám dạng số phải được chuyển về khuôn dạng dữ liệu phù hợp trước khi nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám. 2. Các ảnh viễn thám tương tự dưới dạng phim ảnh được quét trên các máy quét phim với độ phân giải phổ được quy định cách ghi đơn vị 8 bit 1 kênh ảnh đơn sắc. Khuôn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám Tất cả các điểm khống chế ảnh và điểm kiểm tra chích trên ảnh viễn thám phải được tu chỉnh ở cả 2 mặt của ảnh. Đường kính lỗ chích không vượt quá 0,15 mm trên ảnh. 1. Ở mặt phải ảnh viễn thám: các điểm được khoanh vị trí và ghi tên điểm bằng mực không phai. Các điểm tọa độ và điểm độ cao q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các điểm khống chế ảnh và điểm kiểm tra chích trên ảnh viễn thám phải được tu chỉnh ở cả 2 mặt của ảnh. Đường kính lỗ chích không vượt quá 0,15 mm trên ảnh.
  • Ở mặt phải ảnh viễn thám:
  • các điểm được khoanh vị trí và ghi tên điểm bằng mực không phai.
Removed / left-side focus
  • 1. Dữ liệu ảnh viễn thám dạng số phải được chuyển về khuôn dạng dữ liệu phù hợp trước khi nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám.
  • 2. Các ảnh viễn thám tương tự dưới dạng phim ảnh được quét trên các máy quét phim với độ phân giải phổ được quy định cách ghi đơn vị 8 bit 1 kênh ảnh đơn sắc. Khuôn dạng dữ liệu quét phải phù hợp v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nhập dữ liệu ảnh viễn thám đầu vào Right: Điều 11. Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nhập dữ liệu điểm khống chế ảnh viễn thám 1. Sai số điểm khống chế ảnh được chuyển lên ảnh số so với địa vật trên ảnh không quá 0,5 pixel ảnh. 2. Điểm khống chế được gán tọa độ và độ cao theo kết quả đo khống chế ngoại nghiệp hoặc theo kết quả được xác định trên bản đồ địa hình ở tỷ lệ lớn hơn. 3. Hình ảnh, vị trí và mô tả điể...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, nghiệm thu kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám Trước khi giao nộp kết quả đo khống chế ảnh viễn thám phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 63/2015/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trước khi giao nộp kết quả đo khống chế ảnh viễn thám phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 63/2015/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguy...
Removed / left-side focus
  • 1. Sai số điểm khống chế ảnh được chuyển lên ảnh số so với địa vật trên ảnh không quá 0,5 pixel ảnh.
  • 2. Điểm khống chế được gán tọa độ và độ cao theo kết quả đo khống chế ngoại nghiệp hoặc theo kết quả được xác định trên bản đồ địa hình ở tỷ lệ lớn hơn.
  • 3. Hình ảnh, vị trí và mô tả điểm khống chế phải được lưu vào cơ sở dữ liệu của hệ thống xử lý ảnh viễn thám.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nhập dữ liệu điểm khống chế ảnh viễn thám Right: Điều 12. Kiểm tra, nghiệm thu kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nhập dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao Dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám theo đúng khuôn dạng dữ liệu.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám 1. Kết quả đo khống chế ảnh viễn thám đo bằng công nghệ GNSS giao nộp bao gồm: a) Sơ đồ bố trí và đo nối khống chế ảnh viễn thám ở dạng giấy và dạng số; b) Hình ảnh đã tu chỉnh của từng điểm khống chế ảnh viễn thám ở tỷ lệ lớn ở dạng giấy khổ A4; c) Sổ đo GNSS; d) Số liệu đo khố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám
  • 1. Kết quả đo khống chế ảnh viễn thám đo bằng công nghệ GNSS giao nộp bao gồm:
  • a) Sơ đồ bố trí và đo nối khống chế ảnh viễn thám ở dạng giấy và dạng số;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhập dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao
  • Dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám theo đúng khuôn dạng dữ liệu.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 1A

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhập dữ liệu viễn thám mức 0 1. Tìm kiếm dữ liệu viễn thám mức 0 phù hợp với yêu cầu về độ che phủ mây, ngày tháng năm chụp ảnh dưới dạng ảnh viễn thám xem nhanh. 2. Kiểm tra vị trí lưu trữ dữ liệu viễn thám mức 0 được lưu trên hệ thống lưu trữ hoặc trên băng từ. 3. Lấy dữ liệu viễn thám mức 0 từ hệ thống lưu trữ hoặc trên băn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • 1. Tìm kiếm dữ liệu viễn thám mức 0 phù hợp với yêu cầu về độ che phủ mây, ngày tháng năm chụp ảnh dưới dạng ảnh viễn thám xem nhanh.
  • 2. Kiểm tra vị trí lưu trữ dữ liệu viễn thám mức 0 được lưu trên hệ thống lưu trữ hoặc trên băng từ.
  • 3. Lấy dữ liệu viễn thám mức 0 từ hệ thống lưu trữ hoặc trên băng từ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Nhập dữ liệu viễn thám mức 0 Right: Điều 14. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sản xuất ảnh viễn thám 1A 1. Cài đặt cấu hình xử lý các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám. 2. Cài đặt cấu hình xử lý quỹ đạo của ảnh viễn thám. 3. Sử dụng phần mềm trên hệ thống xử lý ảnh để sản xuất ảnh viễn thám 1A.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Cục Viễn thám quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • 1. Cài đặt cấu hình xử lý các tham số kỹ thuật của ảnh viễn thám.
  • 2. Cài đặt cấu hình xử lý quỹ đạo của ảnh viễn thám.
  • 3. Sử dụng phần mềm trên hệ thống xử lý ảnh để sản xuất ảnh viễn thám 1A.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Sản xuất ảnh viễn thám 1A Right: Điều 15. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 1A Ảnh viễn thám 1A sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng: 1. Kiểm tra về độ che phủ mây so với yêu cầu đặt ra. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 2A

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhập dữ liệu đầu vào 1. Ảnh viễn thám 1A sau khi kiểm tra chất lượng đạt yêu cầu được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám để làm dữ liệu đầu vào cho quá trình sản xuất ảnh viễn thám 2A. 2. Nhập mô hình vật lý của ảnh viễn thám.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sản xuất ảnh viễn thám 2A 1. Tính toán mô hình vật lý. 2. Lựa chọn hệ tọa độ, múi chiếu đúng với yêu cầu. 3. Sử dụng phần mềm trên hệ thống xử lý ảnh để nắn chỉnh tạo ảnh viễn thám 2A. Giá trị bậc độ xám của điểm ảnh được nội suy theo phương pháp người láng giềng gần nhất, phương pháp song tuyến hoặc phương pháp nội suy bậc 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 2A Ảnh viễn thám 2A sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng: 1. Kiểm tra hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ. 3. Nếu ảnh viễn thám 2A sử dụng phương pháp trộn ảnh, phải kiểm tra độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ, sai số vị trí lệch nhau ko...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 3A

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhập dữ liệu đầu vào 1. Ảnh viễn thám 1A sau khi kiểm tra chất lượng đạt yêu cầu được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám để làm dữ liệu đầu vào cho quá trình sản xuất ảnh viễn thám 3A. 2. Nhập mô hình vật lý của ảnh viễn thám. 3. Nhập điểm khống chế ảnh viễn thám. 4. Nhập bản đồ và mô hình số độ cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tăng dày khối ảnh viễn thám 1. Việc mô hình hóa ảnh viễn thám bao gồm: a) Nhập ảnh viễn thám: nhập dữ liệu ảnh viễn thám và dữ liệu bổ trợ kèm theo ảnh (thông tin vệ tinh, quỹ đạo vệ tinh, ngày chụp ảnh, vị trí ảnh, thông tin đầu chụp...), nhập điểm khống chế ảnh, mô hình số độ cao vào hệ thống xử lý ảnh; b) Tăng dày cảnh ảnh:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nắn chỉnh hình học ảnh viễn thám 1. Ảnh viễn thám được nắn theo từng cảnh ảnh. Kích thước pixel ảnh nắn được tái mẫu không được lớn hơn 0,2mm trên bình đồ ảnh viễn thám. Giá trị bậc độ xám của điểm ảnh được nội suy theo phương pháp người láng giềng gần nhất, phương pháp song tuyến hoặc phương pháp nội suy bậc 3. 2. Mô hình hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý phổ, trộn ảnh và tăng cường chất lượng ảnh 1. Xử lý phổ: Ảnh viễn thám sau khi được nắn chỉnh hình học cần phải được xử lý phổ ở mức độ hiển thị màn hình sau đó lưu ở dạng dữ liệu ảnh số. 2. Trộn ảnh viễn thám: Để nâng cao chất lượng hình ảnh nhằm phục vụ công tác giải đoán ảnh, suy giải các đối tượng cần trộn ảnh toàn s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 3A Ảnh viễn thám 3 A sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng như sau: 1. Kiểm tra hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ. 3. Kiểm tra độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra. 4. Kiểm tra độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUY ĐỊNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ẢNH VIỄN THÁM 3B

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhập dữ liệu đầu vào Ảnh viễn thám 3A sau khi kiểm tra đạt yêu cầu về chất lượng được nhập vào hệ thống xử lý ảnh viễn thám để làm dữ liệu đầu vào cho quá trình sản xuất ảnh viễn thám 3B.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ghép ảnh và cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám 1. Ghép ảnh viễn thám: Trong trường hợp mảnh bình đồ ảnh viễn thám thành lập không nằm trọn vẹn trên một cảnh ảnh viễn thám mà nằm trên nhiều cảnh ảnh viễn thám khác nhau thì phải tiến hành ghép các cảnh ảnh viễn thám này. 2. Cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám: Bình đồ ảnh viễn thám được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám 1. Khung và trình bày khung bình đồ ảnh viễn thám theo quy định chung như sau: a) Khung bình đồ ảnh viễn thám có tọa độ địa lý và tọa độ vuông góc; b) Tên và phiên hiệu mảnh bình đồ ảnh viễn thám; c) Tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám thành lập; d) Bảng chắp;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 3B Ảnh viễn thám 3B sau khi sản xuất phải được kiểm tra chất lượng. 1. Kiểm tra các vết ghép ảnh nếu có. 2. Kiểm tra mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép nếu có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUY ĐỊNH ĐÓNG GÓI, GIAO NỘP SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định kiểm tra nghiệm thu sản phẩm Tất cả các sản phẩm ảnh viễn thám sau quá trình xử lý phải được kiểm tra nghiệm thu sản phẩm tại đơn vị sản xuất, đảm bảo đạt yêu cầu về số lượng, chất lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy định đóng gói sản phẩm 1. Sản phẩm ảnh viễn thám được xuất ra dưới khuôn dạng chuẩn tùy theo từng loại vệ tinh hoặc xuất ra dưới khuôn dạng TIFF/GEOTIFF cho các phần mềm thông dụng và một số khuôn dạng khác theo yêu cầu riêng. Ngoài ra phải có thêm file chứa thông tin về tọa độ và file chứa thông tin về ảnh. 2. Sản phẩm dạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy định giao nộp sản phẩm 1. Sản phẩm ảnh viễn thám sau khi đã được kiểm tra kỹ thuật, đánh giá chất lượng và nghiệm thu đều phải giao nộp để bảo quản, khai thác sử dụng và lưu trữ. 2. Khi giao nhận sản phẩm ảnh viễn thám phải lập biên bản giao nhận sản phẩm. Biên bản này là căn cứ để nghiệm thu và thanh lý các hợp đồng, dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 5 năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.