Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

Open section

Tiêu đề

HƯớNG DẫN THI HàNH NGHị ÐịNH Số 182/CP NGàY 10/11/1994 CủA CHíNH PHủ QUY ÐịNH CHI TIếT THI HàNH NGHị QUYếT Số 216 NQ/UBTVQH9 CủA Uỷ BAN THƯờNG Vụ QUốC HộI Về VIệC SửA ÐổI, Bổ SUNG THUế SUấT THUế DOANH THU ÐốI VớI MộT Số NGàNH NGHề TRONG BIểU THUế DOANH THU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HƯớNG DẫN THI HàNH NGHị ÐịNH Số 182/CP NGàY 10/11/1994 CủA CHíNH PHủ QUY ÐịNH CHI TIếT THI HàNH NGHị QUYếT Số 216 NQ/UBTVQH9 CủA Uỷ BAN THƯờNG Vụ QUốC HộI Về VIệC SửA ÐổI, Bổ SUNG THUế SUấT THUế DO...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

Only in the right document

MỤC I- NGÀNH SẢN XUẤT MỤC I- NGÀNH SẢN XUẤT 6. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử: 8% Riêng: Máy móc thiết bị điện tử chuyên dung: 4% 7. Sản phẩm hoá chất: 4% Riêng: - Hoá chất cơ bản, phân bón: 1% - Thuốc trừ sâu và các loại hoá chất khác phục vụ sản xuất nông nghiệp: 0,5% - Dầu, mỡ nhờn: 2% 9. Vật liệu xây dựng kể cả clinke: 5% Riêng: - Xi măng: + Mác P30...
chương trình: 1% chương trình: 1% - Sản xuất băng nhạc, băng hình chưa ghi chương trình: 2% 24. Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng: 1%
MỤC IV- NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP MỤC IV- NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP 9. Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản: a. Kinh doanh ngoại tệ: 0,5% b. Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán): 4%
MỤC VI- NGÀNH DỊCH VỤ MỤC VI- NGÀNH DỊCH VỤ 15. Dịch vụ đặc biệt: a. Khiêu vũ: 30% b. Đua ngựa: 20% c. Phát hành xổ số kiến thiết và các loại hoạt động xổ số khác: 30% Riêng ở các tỉnh miền núi: 20% d. Đại lý tàu biển: 40% e. Môi giới vận tải và các loại môi giới khác: 15% g. Kinh doanh sân golf: 20% B- VỀ THỰC HIỆN CÁC THUẾ SUẤT THUẾ DOANH THU ĐÃ ĐƯỢC SỬA...