Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc kiện toàn chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc kiện toàn chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hưng Yên là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh có chức năng thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Trung tâm Khuyến nông chịu sự quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đồng thờ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hưng Yên là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh có chức năng thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn tỉnh theo quy định c...
  • đồng thời chịu sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Tham gia xây dựng chính sách chiến lược kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hàng năm các chương trình, đề án, các văn bản quy phạm pháp luật về khuyến nông. - Triển khai thực hiện kế hoạch chương trình dự án sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • - Tham gia xây dựng chính sách chiến lược kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hàng năm các chương trình, đề án, các văn bản quy phạm pháp luật về khuyến nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc; trong đó Giám đốc chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm. Phó Giám đốc chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp luật về lĩnh vực được phân công. Việc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH Công nhận nghề t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc; trong đó
  • Giám đốc chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về biên chế Biên chế bố trí làm việc tại Trung tâm và các Trạm là biên chế sự nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm theo yêu cầu khối lượng công việc được giao. Việc tuyển dụng, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật viên chức thuộc Trung tâm Khuyến nông theo quy định hiện hành. Về trình độ chuyên môn, ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tiêu chí công nhận làng nghề: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 2, Mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống:
  • Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về biên chế
  • Biên chế bố trí làm việc tại Trung tâm và các Trạm là biên chế sự nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm theo yêu cầu khối lượng công việc được giao.
  • Việc tuyển dụng, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật viên chức thuộc Trung tâm Khuyến nông theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến nông căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Quyết đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến nông căn cứ quyết định thi hành.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung, tiêu chí thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và quản lý nhà nước về trợ giúp, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Các tổ chức, cá nhân hỗ trợ khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về: quản lý, trợ giúp khôi phục nghề truyền thống, làng nghề truyền th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Thực hiện theo quy định tại Mục 3 Phần I, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được trích dẫn như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có n...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Chương III Chương III THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 6. Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống: Được quy định tại tiết a, điểm 2, Mục II, phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản đề nghị công nhận nghề truyền thống có xác nhận của Uỷ ba...