Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2014 tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2014 tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh như sau: 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 3.500 tỷ đồng; 2. Tổng chi ngân sách địà phương: 6.894 tỷ 146 triệu đồng. (Chi tiết có phụ biểu đính kèm)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng về người nộp thuế, đối tượng không chịu thuế, giá tính thuế, thuế suất, phương pháp tính thuế, khấu trừ thuế, hoàn thuế và nơi nộp thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng về người nộp thuế, đối tượng khô...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh như sau:
  • 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 3.500 tỷ đồng;
  • 2. Tổng chi ngân sách địà phương: 6.894 tỷ 146 triệu đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh phân bỗ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2014 như sau: 1. Tổng chi ngân sách tình là: 5.692 tỷ 787 triệu đồng, trong đó: 1.1. Chi trong cân đối ngân sách tỉnh 2.855 tỷ 703 triệu đồng. 1.2. Các khoản chi được quản lý qua ngân sách: 364 tỷ 500 triệu đồng. 1.3. Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thị xã: 2.472 tỷ 584 tri...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là người nhập khẩu). 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu t...
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua dịch vụ (kể cả trường hợp mua dịch vụ gắn với hàng hóa) của tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh phân bỗ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2014 như sau:
  • 1. Tổng chi ngân sách tình là: 5.692 tỷ 787 triệu đồng, trong đó:
  • 1.1. Chi trong cân đối ngân sách tỉnh 2.855 tỷ 703 triệu đồng.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Để hoàn thành nhiệm vụ thu - chi ngần sách tỉnh năm 2014, các ngành, các cấp cần triển khai thực hiện tốt các nội đung trọng tâm sau: a) Trong lĩnh vực thu ngân sách: - Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02/01/2014 của Chính phủ và Chương trinh hành động số 44/CT-UBND ngày 25/02/2014 cùa ủy ban nhân dân tỉnh về những...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 5 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng
  • Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 5 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
  • 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng bằng giá trị gia tăng nhân với thuế suất thuế giá trị gia tăng 10% áp dụng đối với hoạt động mua, bán, chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Để hoàn thành nhiệm vụ thu - chi ngần sách tỉnh năm 2014, các ngành, các cấp cần triển khai thực hiện tốt các nội đung trọng tâm sau:
  • a) Trong lĩnh vực thu ngân sách:
  • Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02/01/2014 của Chính phủ và Chương trinh hành động số 44/CT-UBND ngày 25/02/2014 cùa ủy ban nhân dân tỉnh về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giáo ủy ban nhân đân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24/7/2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá tính thuế Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng; đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá tính thuế
  • Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
  • 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giáo ủy ban nhân đân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24/7/2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng qua sơ chế thông thường là sản phẩm...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng 1. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc...
Điều 6. Điều 6. Thuế suất Thuế suất thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Mức thuế suất 0% áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tă...
Điều 7. Điều 7. Phương pháp khấu trừ thuế Phương pháp khấu trừ thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp tính theo phương pháp khấu trừ bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị g...
Chương III Chương III KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ
Điều 9. Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được khấu trừ thuế giá...