Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
03/2015/TT-NHNN
Right document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngân hàng
91/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (sau đây gọi là Nghị định số 26/2014/NĐ-CP) về: 1. Phân công trách nhiệm thanh tra, giám sát đối với đối tượng thanh tra ngân hàng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng. 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh. 3. Đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tổ chức, hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực thuộc của đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc hoặc phụ thuộc khác không phải công ty con, công ty liên kết. 2. Thanh tra pháp nhân đối với đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công trách nhiệm thanh tra đối với các đối tượng thanh tra ngân hàng 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chịu trách nhiệm thanh tra theo quy định của pháp luật đối với các đối tượng thanh tra ngân hàng sau đây: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng nước, trừ các đối tượng do Ngân hàng Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân công trách nhiệm giám sát đối với các đối tượng giám sát ngân hàng 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chịu trách nhiệm giám sát an toàn vi mô theo quy định của pháp luật đối với các đối tượng giám sát ngân hàng sau đây: a) Ngân hàng thương mại do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, ngân hàng chính sách, ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thẩm quyền yêu cầu thực hiện việc kiểm toán độc lập: a) Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối với đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 5 Thông tư này...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nộidung hoạt động của Thanh tra ngân hàng gồm có: 1.Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, việc thựchiện các quy định trong giấy phép hoạt động ngân hàng; 2.Phát hiện, ngăn chặn và xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền; kiến nghịcác cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về tiền tệ và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Thẩm quyền yêu cầu thực hiện việc kiểm toán độc lập:
- a) Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối với đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 5 Thông tư này;
- 1.Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, việc thựchiện các quy định trong giấy phép hoạt động ngân hàng;
- 2.Phát hiện, ngăn chặn và xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền; kiến nghịcác cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngânhàng;
- 3.Kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền khác thực hiện các biệnpháp bảo đảm thi hành pháp luật về tiền t...
- 1. Thẩm quyền yêu cầu thực hiện việc kiểm toán độc lập:
- a) Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối với đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 5 Thông tư này;
- b) Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối với đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng quy định tại Khoản 2 Điều 4, Khoản...
- Left: Điều 6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng Right: Điều 4. Nộidung hoạt động của Thanh tra ngân hàng gồm có:
Điều 4. Nộidung hoạt động của Thanh tra ngân hàng gồm có: 1.Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, việc thựchiện các quy định trong giấy phép hoạt động ngân hàng; 2.Phát hiện, ngăn chặn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục kéo dài thời hạn một cuộc thanh tra trên 70 ngày 1. Trưởng đoàn thanh tra có văn bản đề nghị người ra quyết định thanh tra gia hạn thời gian thanh tra. Văn bản đề nghị phải nêu rõ lý do, thời gian gia hạn. 2. Trường hợp người ra quyết định thanh tra là Thống đốc Ngân hàng nước hoặc Chánh Thanh tra, giám sát ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công khai kết luận thanh tra 1. Việc công khai kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP. 2. Nội dung nhạy cảm mà việc công bố có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động của đối tượng thanh tra ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có liên quan...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thanhtra ngân hàng được sử dụng cộng tác viên trong hoạt động thanh tra theo quyđịnh của pháp luật về thanh tra hiện hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 8. Công khai kết luận thanh tra
- 1. Việc công khai kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP.
- Nội dung nhạy cảm mà việc công bố có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động của đối tượng thanh tra ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có liên quan quy định tại Khoản 2 Đi...
- Điều 22. Thanhtra ngân hàng được sử dụng cộng tác viên trong hoạt động thanh tra theo quyđịnh của pháp luật về thanh tra hiện hành.
- Điều 8. Công khai kết luận thanh tra
- 1. Việc công khai kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP.
- Nội dung nhạy cảm mà việc công bố có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động của đối tượng thanh tra ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có liên quan quy định tại Khoản 2 Đi...
Điều 22. Thanhtra ngân hàng được sử dụng cộng tác viên trong hoạt động thanh tra theo quyđịnh của pháp luật về thanh tra hiện hành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn thanh tra viên ngân hàng 1. Ngoài những tiêu chuẩn chung của thanh tra viên quy định tại Luật Thanh tra và văn bản pháp luật liên quan, thanh tra viên ngân hàng phải có các tiêu chuẩn sau đây: a) Về năng lực: Có kiến thức quản lý nhà nước, kiến thức pháp luật trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng làm đầu mối tổng hợp, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Tổng Thanh tra Chính phủ, cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng và tội phạm, phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (bao gồm cả Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh) nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, TổngThanh tra Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Việcbổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ khác và các ngạch Thanh tra viên Ngân hàngthực hiện theo các quy định của pháp luật thanh tra hiện hành.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 11. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
- 1. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (bao gồm cả Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh) nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng:
- a) Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chủ trì xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch thanh tra hằng năm của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
- Điều 12. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, TổngThanh tra Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Việcbổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ khác và các ngạch Thanh tra viên Ngân hàngthực hiện theo các quy định của pháp luật thanh tra hiện hành.
- Điều 11. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
- 1. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (bao gồm cả Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh) nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng:
- a) Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chủ trì xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch thanh tra hằng năm của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
Điều 12. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, TổngThanh tra Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Việcbổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ khác và các ngạch Thanh t...
Left
Điều 12.
Điều 12. Mối quan hệ giữa Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trên địa bàn 1. Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trên cùng địa bàn có trách nhiệm cung cấp, trao đổi thông tin, tài liệu và phối hợp công tác trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mối quan hệ giữa các Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh với nhau 1. Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh đề xuất, trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh đề nghị Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khác chỉ đạo Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thực hiện: a) Phối hợp thực hiện tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền, trách nhiệm phối hợp giữa các đơn vị trong Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trong thực hiện thanh tra pháp nhân đối với đối tượng thanh tra ngân hàng 1. Đơn vị chủ trì tiến hành thanh tra pháp nhân đối với đối tượng thanh tra ngân hàng có quyền đề nghị đơn vị liên quan cung cấp thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Áp dụng các quy định khác trong hoạt động thanh tra Hoạt động thanh tra của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 26/2014/NĐ-CP và Thông tư này. Trường hợp Nghị định số 26/2014/NĐ-CP và Thông tư này không quy định thì áp dụng các quy định của pháp luật về thanh tra và quy định có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 5 năm 2015 và thay thế Thông tư số 04/2000/TT-NHNN3 ngày 28 tháng 3 năm 2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Việcbổ nhiệm Thanh tra viên ngân hàng (cấp I) phải từ những công chức đã có ít nhấtba năm làm nghiệp vụ ngân hàng, trong đó có một năm làm công tác thanh tra ngânhàng.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 5 năm 2015 và thay thế Thông tư số 04/2000/TT-NHNN3 ngày 28 tháng 3 năm 2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 91/1999/NĐ-...
- Điều 16. Việcbổ nhiệm Thanh tra viên ngân hàng (cấp I) phải từ những công chức đã có ít nhấtba năm làm nghiệp vụ ngân hàng, trong đó có một năm làm công tác thanh tra ngânhàng.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 5 năm 2015 và thay thế Thông tư số 04/2000/TT-NHNN3 ngày 28 tháng 3 năm 2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 91/1999/NĐ-...
Điều 16. Việcbổ nhiệm Thanh tra viên ngân hàng (cấp I) phải từ những công chức đã có ít nhấtba năm làm nghiệp vụ ngân hàng, trong đó có một năm làm công tác thanh tra ngânhàng.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections