Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngân hàng
91/1999/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
03/2015/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngân hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thanh tra ngân hàng là Thanh tra Nhà nước chuyên ngành về ngân hàng, được tổchức thành hệ thống thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọilà Ngân hàng Nhà nước) và có con dấu riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng của Thanh tra ngân hàng là: 1.Tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng; 2.Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng được Ngânhàng Nhà nước cho phép; 3.Việc thực hiện các quy định của pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng củacác cơ quan, tổ chức và cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mụcđích hoạt động của Thanh tra ngân hàng là nhằm góp phần bảo đảm an toàn hệthống các tổ chức tín dụng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người gửitiền, phục vụ việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nộidung hoạt động của Thanh tra ngân hàng gồm có: 1.Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, việc thựchiện các quy định trong giấy phép hoạt động ngân hàng; 2.Phát hiện, ngăn chặn và xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền; kiến nghịcác cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về tiền tệ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động của Thanh tra ngân hàng chỉ tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, kháchquan, công khai, dân chủ, kịp thời; không một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nàođược can thiệp trái pháp luật vào hoạt động của Thanh tra ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh tra ngân hàng có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1.Thực hiện việc giám sát thường xuyên và tiến hành các cuộc thanh tra trực tiếpvề tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, về hoạt động ngân hàng của các tổchức khác, về hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng thuộc chức năng quản lýNhà nước của Ngân hàng Nhà nước, nhằm ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công khai kết luận thanh tra 1. Việc công khai kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP. 2. Nội dung nhạy cảm mà việc công bố có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động của đối tượng thanh tra ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có liên quan...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 6. Thanh tra ngân hàng có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- 1.Thực hiện việc giám sát thường xuyên và tiến hành các cuộc thanh tra trực tiếpvề tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, về hoạt động ngân hàng của các tổchức khác, về hoạt động ngoại hối và k...
- kiếnnghị biện pháp bảo đảm thi hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng
- Điều 8. Công khai kết luận thanh tra
- 1. Việc công khai kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP.
- Nội dung nhạy cảm mà việc công bố có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động của đối tượng thanh tra ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có liên quan quy định tại Khoản 2 Đi...
- Điều 6. Thanh tra ngân hàng có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- 1.Thực hiện việc giám sát thường xuyên và tiến hành các cuộc thanh tra trực tiếpvề tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, về hoạt động ngân hàng của các tổchức khác, về hoạt động ngoại hối và k...
- kiếnnghị biện pháp bảo đảm thi hành pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng
Điều 8. Công khai kết luận thanh tra 1. Việc công khai kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định số 26/2014/NĐ-CP. 2. Nội dung nhạy cảm mà việc công bố có thể ảnh hưởng đế...
Left
Điều 7.
Điều 7. Khitiến hành thanh tra, Thanh tra ngân hàng có những quyền hạn sau đây: 1.Yêu cầu đối tượng bị thanh tra và các bên có liên quan cung cấp tài liệu, chứngcứ và trả lời những vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra; 2.Lập biên bản thanh tra và kiến nghị biện pháp giải quyết; 3.Áp dụng biện pháp ngăn chặn vàxử lý vi phạm hành chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khi tiến hành thanh tra, Thanh tra ngân hàng có trách nhiệm như sau: 1.Xuất trình quyết định thanh tra và thẻ Thanh tra viên; 2.Thực hiện đúng trình tự, thủ tục thanh tra, không gây phiền hà, sách nhiễu làmcản trở hoạt động ngân hàng bình thường và gây thiệt hại đến lợi ích hợp phápcủa tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hệthống tổ chức Thanh tra ngân hàng bao gồm: 1.Thanh tra Ngân hàng Nhà nước; 2.Thanh tra chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương(sau đây gọi là Thanh tra chi nhánh Ngân hàng Nhà nước); 3.Cơ cấu tổ chức của hệ thống Thanh tra ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định sau khi thống nhất ý kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thanh tra ngân hàng chịu sự chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việcthực hiện nhiệm vụ thanh tra ngân hàng trên phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cácchức vụ điều hành hoạt động Thanh tra ngân hàng gồm: 1.Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra; 2.Thanh tra chi nhánh Ngân hàng Nhà nước có Chánh Thanh tra chi nhánh, các PhóChánh Thanh tra chi nhánh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, TổngThanh tra Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Việcbổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ khác và các ngạch Thanh tra viên Ngân hàngthực hiện theo các quy định của pháp luật thanh tra hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1.Chỉ đạo, tổ chức thực hiện và thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh trangân hàng quy định tại Điều 6 của Nghị định này; 2.Quyết định lập Đoàn Thanh tra hoặc cử Thanh tra viên đi thanh tra, phúc tra đốivới các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thẩm quyền yêu cầu thực hiện việc kiểm toán độc lập: a) Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối với đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 5 Thông tư này...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 13. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 1.Chỉ đạo, tổ chức thực hiện và thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh trangân hàng quy định tại Điều 6 của Nghị định này;
- 2.Quyết định lập Đoàn Thanh tra hoặc cử Thanh tra viên đi thanh tra, phúc tra đốivới các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng;
- Điều 6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Thẩm quyền yêu cầu thực hiện việc kiểm toán độc lập:
- a) Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối với đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 5 Thông tư này;
- Điều 13. ChánhThanh tra Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 1.Chỉ đạo, tổ chức thực hiện và thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh trangân hàng quy định tại Điều 6 của Nghị định này;
- 2.Quyết định lập Đoàn Thanh tra hoặc cử Thanh tra viên đi thanh tra, phúc tra đốivới các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng;
Điều 6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thẩm quyền yêu cầu thực hiện việc kiểm toán độc lập: a) Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu thực hiện kiểm toán độc lập đối...
Left
Điều 14.
Điều 14. ChánhThanh tra chi nhánh Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1.Tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra ngân hàng của Thanh tra Ngânhàng Nhà nước; 2.Ra quyết định hoặc đề nghị Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố ra quyết định thanh tra, kiểm tra tổ chức tín dụng và tổ chức khác có hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA VIÊN NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanhtra viên ngân hàng phải đáp ứng tiêu chuẩn các ngạch công chức ngành Thanh traNhà nước theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việcbổ nhiệm Thanh tra viên ngân hàng (cấp I) phải từ những công chức đã có ít nhấtba năm làm nghiệp vụ ngân hàng, trong đó có một năm làm công tác thanh tra ngânhàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thanhtra viên ngân hàng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn đượcquy định tại Pháp lệnh Thanh tra ngày 01 tháng 4 năm 1990, Luật Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thanhtra viên trong hệ thống Thanh tra ngân hàng được hưởng chế độ, chính sách đãingộ và chế độ trang bị phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ theo quy định của phápluật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUAN HỆ GIỮA THANH TRA NGÂN HÀNG VỚI CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanhtra ngân hàng chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về tổ chức và nghiệp vụ thanh tracủa Thanh tra Nhà nước và thực hiện các mối quan hệ khác với Thanh tra Nhà nướctheo quy định của pháp luật về thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thanhtra ngân hàng trong quá trình thanh tra tổ chức và hoạt động của tổ chức tíndụng và hoạt động ngân hàng của tổ chức khác, nếu phát hiện có dấu hiệu vi phạmpháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quanthuộc Chính phủ hoặc cơ quan, đơn vị địa phương nào thì Thanh tra ngân hàng cótrách nhiệm thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thanhtra ngân hàng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan điều tra, Viện Kiểm sátnhân dân và Toà án nhân dân các cấp trong việc đấu tranh phòng chống tội phạmtrong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật. Trongquá trình thanh tra, nếu phát hiện tổ chức tín dụng, tổ chức khác hoạt độngngân hàng có d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thanhtra ngân hàng được sử dụng cộng tác viên trong hoạt động thanh tra theo quyđịnh của pháp luật về thanh tra hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cánbộ, công chức, cộng tác viên và tổ chức Thanh tra ngân hàng có thành tích tronghoạt động thanh tra, được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thanhtra viên ngân hàng có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật, thiếu tráchnhiệm trong khi thi hành nhiệm vụ, bao che cho tổ chức, cá nhân vi phạm các quyđịnh của pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng và các quy định của Nghịđịnh này, tùy mức độ vi phạm, sẽ bị xử lý kỷ luật, hoặc bị truy cứu trách nhiệmhình sự, nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trướcđây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections