Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động Sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động Sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ

Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm: a) Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng, hoạt động tại Việt Nam: - Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác;

phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác; - Tổ chức tín dụng liên doanh; - Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài; - Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Người không cư trú được hiểu theo khái niệm "Người không cư trú" quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về Quản lý Ngoại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây: a) Vay tài chính (bằng tiền); b) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ trả chậm theo phương thức mở thư tín dụng, nhờ thu qua Ngân hàng Được phép hoặc theo phương thức trả chậm khác; c) Thuê tài chính nước ngoài; d) Phát hành trái phi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II

Chương II MỞ SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN; THÀNH LẬP ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỞ SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN;
  • THÀNH LẬP ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN

Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN Doanh nghiệp chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: 1. Mục đích vay nước ngoài ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp: a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay nước ngoài ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN

Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN 1. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt; b) Thời hạn vay, thời gian ân hạn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương III

Chương III CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP CHI NHÁNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP CHI NHÁNH
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Mục I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Mục I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 1. Hồ sơ Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài đối với Doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng bao gồm: a) Đơn đăng ký vay, trả nợ nước ngoài (theo mẫu số 1); b) Bản sao có công chứng Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; hoặc Giấy phép đầu tư; hoặc giấy phép hoạt động, văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI

Mục II. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI Hồ sơ đăng ký thay đổi (đối với các trường hợp quy định tại Điểm 7, Mục II, Chương I của Thông tư này) bao gồm: 1. Đơn đăng ký thay đổi (theo mẫu số 2). 2. Dự thảo lần cuối và bản dịch ra tiếng Việt Nam (có xác nhận của thủ trưởng Doanh nghiệp) thoả thuận thay đổi. 3. Văn bản chấp thuận của Bên bảo lãnh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Mục III. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 1. Ngân hàng Nhà nước xác nhận việc Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài và Đăng ký thay đổi của Doanh nghiệp trên cơ sở: a) Kế hoạch tổng hạn mức vay nước ngoài hàng năm do Thủ tướng Chính phủ duyệt; b) Chính sách quản lý ngoại hối của Nhà nước trong từng thời kỳ; c) Điều kiện về thời hạn vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV. RÚT VỐN VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Mục IV. RÚT VỐN VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 1. Các giao dịch rút vốn và trả nợ đối với các khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp chỉ được thực hiện thông qua 01 Ngân hàng Được phép, trừ một số giao dịch (trong đó Ngân hàng Được phép không bảo lãnh và làm dịch vụ) sau đây: a) Rút vốn thanh toán trực tiếp cho Người thụ hưởng nước ngoài đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Mục I. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Mục I. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 1. Định kỳ, Ngân hàng Được phép phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành về số liệu đối với các khoản vay nước ngoài ngắn, trung và dài hạn mà ngân hàng đi vay, bảo lãnh và làm dịch vụ rút vốn, trả nợ. 2. Định kỳ, Doanh nghiệp (kể cả tổ chức tín dụng không phải Ngân hàng Được phép) phải báo cáo Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Mục II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM 1. Định kỳ hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan có liên quan tiến hành công tác kiểm tra tình hình vay và trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản, tài liệu cần thiết để việc kiểm tra được thực hiện kịp thời, hiệu quả. 2. Ngân hàng Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn quản lý vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp; b) Quyết định số 161/QĐ-NH7 ngày 08/06/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc...

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
  • a) Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn quản lý vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp;
  • b) Quyết định số 161/QĐ-NH7 ngày 08/06/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm của Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 hướng dẫn việc quản lý vay, trả nợ nước n...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động Sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định trong các văn bản dưới đây: 1. Quyết định số 175/QĐ-NH5 ngày 3/7/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế mở, hoạt động và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước của Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam. 2....
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về vi...
Điều 1. Điều 1. Ngân hàng thương mại thực hiện việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo Quy định này.
Điều 2. Điều 2. Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sở giao dịch của ngân hàng thương mại là đơn vị phụ thuộc, có con dấu, có nhiệm vụ thực hiện một phần các hoạt động của ngân hàng thương mại và một số chức năng có liên quan đến các chi nhánh theo uỷ quyền của ngân hàng thương mại. 2. Chi nhánh của ngân hàng thương...
Điều 3. Điều 3. Sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản, ngân hàng thương mại quyết định: a) Mở sở giao dịch; b) Mở chi nhánh cấp 1 tại địa bàn trong nước, ngoài nước, nơi có nhu cầu hoạt động, kể cả nơi đặt trụ sở chính; c) Mở văn phòng đại diện tại địa bàn trong nước và ở nước ngoài; d) Thành lập đơn vị sự nghiệp; đ) Chia, tá...
MỤC I. ĐIỀU KIỆN MỞ SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH CẤP 1, MỤC I. ĐIỀU KIỆN MỞ SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH CẤP 1, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, THÀNH LẬP ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Ngân hàng thương mại có thể được mở sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, văn phòng đại diện; thành lập đơn vị sự nghiệp theo quy định tại Điều 3, Quy định này khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có thời gian hoạt động tối thiểu là 3 năm kể từ ngày đi vào hoạt động. 2. Hoạt động kinh doanh có lãi trong 2 năm gần nhất. Tỷ lệ nợ quá hạn...