Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp
03/1999/TT-NHNN7
Right document
Về tăng cường công tác quản lý vay trả nợ nước ngoài
06/NH7-CT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ
Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm: a) Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng, hoạt động tại Việt Nam: - Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác;
phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác; - Tổ chức tín dụng liên doanh; - Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài; - Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Người không cư trú được hiểu theo khái niệm "Người không cư trú" quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về Quản lý Ngoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây: a) Vay tài chính (bằng tiền); b) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ trả chậm theo phương thức mở thư tín dụng, nhờ thu qua Ngân hàng Được phép hoặc theo phương thức trả chậm khác; c) Thuê tài chính nước ngoài; d) Phát hành trái phi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN
Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN Doanh nghiệp chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: 1. Mục đích vay nước ngoài ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp: a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay nước ngoài ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN
Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN 1. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt; b) Thời hạn vay, thời gian ân hạn và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Mục I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 1. Hồ sơ Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài đối với Doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng bao gồm: a) Đơn đăng ký vay, trả nợ nước ngoài (theo mẫu số 1); b) Bản sao có công chứng Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; hoặc Giấy phép đầu tư; hoặc giấy phép hoạt động, văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
Mục II. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI Hồ sơ đăng ký thay đổi (đối với các trường hợp quy định tại Điểm 7, Mục II, Chương I của Thông tư này) bao gồm: 1. Đơn đăng ký thay đổi (theo mẫu số 2). 2. Dự thảo lần cuối và bản dịch ra tiếng Việt Nam (có xác nhận của thủ trưởng Doanh nghiệp) thoả thuận thay đổi. 3. Văn bản chấp thuận của Bên bảo lãnh c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Mục III. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 1. Ngân hàng Nhà nước xác nhận việc Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài và Đăng ký thay đổi của Doanh nghiệp trên cơ sở: a) Kế hoạch tổng hạn mức vay nước ngoài hàng năm do Thủ tướng Chính phủ duyệt; b) Chính sách quản lý ngoại hối của Nhà nước trong từng thời kỳ; c) Điều kiện về thời hạn vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. RÚT VỐN VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Mục IV. RÚT VỐN VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 1. Các giao dịch rút vốn và trả nợ đối với các khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp chỉ được thực hiện thông qua 01 Ngân hàng Được phép, trừ một số giao dịch (trong đó Ngân hàng Được phép không bảo lãnh và làm dịch vụ) sau đây: a) Rút vốn thanh toán trực tiếp cho Người thụ hưởng nước ngoài đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Mục I. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 1. Định kỳ, Ngân hàng Được phép phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành về số liệu đối với các khoản vay nước ngoài ngắn, trung và dài hạn mà ngân hàng đi vay, bảo lãnh và làm dịch vụ rút vốn, trả nợ. 2. Định kỳ, Doanh nghiệp (kể cả tổ chức tín dụng không phải Ngân hàng Được phép) phải báo cáo Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Mục II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM 1. Định kỳ hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan có liên quan tiến hành công tác kiểm tra tình hình vay và trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản, tài liệu cần thiết để việc kiểm tra được thực hiện kịp thời, hiệu quả. 2. Ngân hàng Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn quản lý vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp; b) Quyết định số 161/QĐ-NH7 ngày 08/06/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tăng cường công tác quản lý vay trả nợ nước ngoài
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
- a) Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn quản lý vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp;
- Về tăng cường công tác quản lý vay trả nợ nước ngoài
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
- a) Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn quản lý vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp;
Về tăng cường công tác quản lý vay trả nợ nước ngoài