Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 100
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17/08/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 10 và Điều 11, Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 10 và Điều 11, Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17/08/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤ T

PHẦN THỨ NHẤ T NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

MỤC I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam và ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam có ngoại hối và hoạt động ngoại hối.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

MỤC II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH 1. Tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi hoạt động ngoại hối của tổ chức, cá nhân phải tuân theo các quy định của Nghị định về quản lý ngoại hối và thực hiện theo hướng dẫn cụ thể của Ngân hàng Nhà nước tại thông tư này và các quy định pháp luật khác về ngoại hối và hoạt động ngoại hối. 2. Tại nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ÁP DỤNG ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, TẬP QUÁN QUỐC TẾ VÀ PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VỚI NƯỚC NGOÀI 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Nghị định về quản lý ngoại hối thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các từ ngữ quy định trong Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối được giải thích như sau: 1. Ngoại hối bao gồm: a. Các đồng tiền hợp pháp của nước ngoài hiện đang được lưu hành dưới các hình thức tiền giấy, tiền kim loại; b. Các công cụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HA I

PHẦN THỨ HA I MỞ TÀI KHOẢN, SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ VÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC 1. Điều kiện mở tài khoản. Người cư trú là tổ chức có các nguồn thu ngoại tệ từ các giao dịch vãng lai, các giao dịch vốn và các nguồn thu ngoại tệ nói tại diểm 2 Mục II Chương I Phần thứ nhất Thông tư này được mở và duy trì tài khoản tiền gửi ngoại tệ tại các ngân hàng được phép. 2. Thủ tục mở, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu. Người cư trú là tổ chức có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây:

Phần thu. Người cư trú là tổ chức có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây: a. Thu chuyển khoản từ nước ngoài vào; b. Thu chuyển khoản ở trong nước đối với các khoản được phép thu theo quy định tại điểm 2 Mục II Chương I Phần thứ nhất thông tư này; c. Thu chuyển khoản ở trong nước từ việc phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi. Người cư trú là tổ chức có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây:

Phần chi. Người cư trú là tổ chức có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây: a. Chi thanh toán tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài (kể cả các chi phí phát sinh liên quan đến xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ); b. Chi thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho các tổ chức và cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÁ NHÂN

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÁ NHÂN 1. Điều kiện mở tài khoản Người cư trú là cá nhân có ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vào qua Ngân hàng hoặc mang theo người khi nhập cảnh vào Việt Nam có xác nhận Hải quan cửa khẩu và các nguồn thu ngoại tệ hợp pháp khác tại Việt Nam được mở và duy trì tài khoản tiền gửi ngoại tệ tại các Ngân hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu : Người cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây:

Phần thu : Người cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây: a. Thu ngoại tệ chuyển khoản từ nước ngoài vào theo các hợp đồng xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ hoặc từ nguồn tài trợ, viện trợ được pháp luật cho phép; b. Thu ngoại tệ tiền mặt mang từ nước ngoài nộp vào (có xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi : Người cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây:

Phần chi : Người cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây: a. Chi thanh toán tiền nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ cho tổ chức và cá nhân ở nước ngoài; b. Chi thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho tổ chức và cá nhân ở trong nước được phép thu ngoại tệ theo quy định tại điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC HIỆN ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC HIỆN ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM 1. Điều kiện mở tài khoản. Người không cư trú là tổ chức hiện đang hoạt động tại Việt Nam có ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vào qua Ngân hàng hoặc mang theo người khi nhập cảnh vào Việt Nam có xác nhận Hải quan cửa khẩu và các nguồn thu ngoại tệ hợp pháp khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu. Người không cư trú là tổ chức hiện đang hoạt động tại Việt Nam có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây:

Phần thu. Người không cư trú là tổ chức hiện đang hoạt động tại Việt Nam có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây: a. Thu ngoại tệ chuyển khoản từ nước ngoài vào; b. Thu ngoại tệ chuyển khoản từ tài khoản của người không cư trú khác chuyển sang; c. Thu ngoại tệ chuyển khoản từ việc bán tiền Đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi : Người không cư trú là tổ chức hiện đang hoạt động tại Việt Nam có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây:

Phần chi : Người không cư trú là tổ chức hiện đang hoạt động tại Việt Nam có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây: a. Chi thanh toán tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài; b. Chi thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho tổ chức và cá nhân ở trong nước được phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC ĐANG HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC ĐANG HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI 1. Điều kiện mở tài khoản. Người không cư trú là tổ chức đang hoạt động ở nước ngoài (dưới đây gọi là Người không cư trú là tổ chức ở nước ngoài) có ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vào Việt Nam qua Ngân hàng hoặc mang theo người khi nhập cảnh vào Việt Nam có xác nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu: Người không cư trú là tổ chức ở nước ngoài có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây:

Phần thu: Người không cư trú là tổ chức ở nước ngoài có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây: a. Thu chuyển khoản từ nước ngoài vào; b. Thu chuyển khoản từ tài khoản tiền ngoại tệ của các tổ chức và cá nhân ở trong nước thanh toán theo các hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi: Người không cư trú là tổ chức ở nước ngoài có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây:

Phần chi: Người không cư trú là tổ chức ở nước ngoài có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây: a. Chi chuyển khoản ra nước ngoài; b. Chi thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho tổ chức và cá nhân ở Việt Nam theo các hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ CÁ NHÂN

MỤC III. ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ CÁ NHÂN 1. Điều kiện mở tài khoản. Người không cư trú là cá nhân có ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vào Việt Nam qua Ngân hàng hoặc mang theo người khi nhập cảnh vào Việt Nam có xác nhận Hải quan cửa khẩu và các nguồn thu ngoại tệ hợp pháp khác tại Việt Nam được mở và duy trì tài khoản tiền gử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu: Người không cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây:

Phần thu: Người không cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được thu ngoại tệ vào tài khoản từ các nguồn sau đây: a. Thu chuyển khoản từ nước ngoài vào; b. Thu ngoại tệ tiền mặt mang từ nước ngoài nộp vào (có xác nhận của Hải quan cửa khẩu); c. Thu ngoại tệ chuyển khoản hoặc tiền mặt từ việc nhận lương, thưởng, phụ cấp khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi: Người không cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây:

Phần chi: Người không cư trú là cá nhân có tài khoản tiền gửi ngoại tệ được chi ngoại tệ từ tài khoản vào các mục đích sau đây: a. Chuyển khoản ra nước ngoài; b. Chi thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho tổ chức và cá nhân ở trong nước được phép thu ngoại tệ theo quy định tại điểm 2 Mục II, Chương I Phần thứ nhất Thông tư này; c. Bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN 1. Người cư trú và Người không cư trú là cá nhân có ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vào qua Ngân hàng hoặc mang theo người khi nhập cảnh vào Việt Nam có xác nhận của Hải quan cửa khẩu và các nguồn thu ngoại tệ hợp pháp khác tại Việt Nam được quyền: a. Cất giữ, mang theo người; b. Gửi vào Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT NAM Ở TRONG NƯỚC CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ 1. Điều kiện mở tài khoản. Người không cư trú là tổ chức hoặc cá nhân ở Việt Nam có Đồng Việt Nam từ việc bán ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng và các nguồn thu khác bằng Đồng Việt Nam được pháp luật Việt Nam cho phép được mở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu: Người không cư trú là tổ chức hoặc cá nhân có tài khoản tiền gửi Đồng Việt Nam được thu Đồng Việt Nam vào tài khoản từ các nguồn sau đây:

Phần thu: Người không cư trú là tổ chức hoặc cá nhân có tài khoản tiền gửi Đồng Việt Nam được thu Đồng Việt Nam vào tài khoản từ các nguồn sau đây: a. Bán ngoại tệ trên tài khoản cho các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối; b. Cung ứng hàng hoá, dịch vụ và các loại phí được pháp luật Việt Nam cho phép; c. Nhận tiền lương, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi: Người không cư trú là tổ chức hoặc cá nhân có tài khoản tiền gửi Đồng Việt Nam được chi Đồng Việt Nam từ tài khoản vào các mục đích sau đây:

Phần chi: Người không cư trú là tổ chức hoặc cá nhân có tài khoản tiền gửi Đồng Việt Nam được chi Đồng Việt Nam từ tài khoản vào các mục đích sau đây: a. Chi thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho người cư trú và người không cư trú là tổ chức và cá nhân ở trong nước; b. Chi mua ngoại tệ của các tổ chức tín dụng để chuyển ra nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ VIỆT NAM, DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG Ở VIỆT NAM

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ VIỆT NAM, DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG Ở VIỆT NAM Người cư trú là các tổ chức kinh tế Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức tín dụng ở Việt Nam được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép cho mở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN CỦA VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN CỦA VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM Người cư trú là cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. TRÁCH NHIỆM BÁO CÁO

MỤC III. TRÁCH NHIỆM BÁO CÁO Người cư trú là các tổ chức được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài có trách nhiệm báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước về tình hình mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài theo các quy định sau đây: 1. Các tổ chức đã có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cho mở và sử dụng tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CƠ QUAN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ, LỰC LƯỢNG VŨ TRANG VÀ ĐẠI DIỆN CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN CỦA VIỆT NAM HOẶC CÔNG DÂN VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN Ở NƯỚC NGOÀI

MỤC IV. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CƠ QUAN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ, LỰC LƯỢNG VŨ TRANG VÀ ĐẠI DIỆN CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN CỦA VIỆT NAM HOẶC CÔNG DÂN VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN Ở NƯỚC NGOÀI Người cư trú là cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC VÀ Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ, TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT NAM CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. QUẢN LÝ VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC VÀ Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ, TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT NAM CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ

MỤC 1. QUẢN LÝ VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC VÀ Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ, TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT NAM CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ 1. Việc mở và sử dụng tài khoản tiền gửi ngoại tệ ở trong nước và ở nước ngoài của người cư trú, tài khoản tiền gửi ngoại tệ và tài khoản tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. SỔ SÁCH THEO DÕI, HẠCH TOÁN

MỤC II. SỔ SÁCH THEO DÕI, HẠCH TOÁN 1. Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán tài chính) xây dựng chế độ hạch toán tài khoản tiền gửi ngoại tệ của người cư trú và người không cư trú, tài khoản tiền gửi Đồng Việt Nam của người không cư trú mở tại ngân hàng hoạt động tại Việt Nam theo các nội dung thu - chi quy định trong Thông tư này. 2. Các Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. THỜI HẠN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI

MỤC III. THỜI HẠN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp pháp, Ngân hàng Nhà nước thực hiện cấp giấy phép hoặc từ chối cấp giấy phép mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài. Trong trường hợp từ chối cấp giấy phép cho tổ chức và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHUYỂN NGOẠI TỆ VỀ VIỆT NAM TỪ CÁC NGUỒN THU VÃNG LAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI CÁC NGUỒN THU NGOẠI TỆ CHUYỂN KHOẢN

MỤC I. ĐỐI VỚI CÁC NGUỒN THU NGOẠI TỆ CHUYỂN KHOẢN 1. Người cư trú là tổ chức có nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ hay các nguồn thu từ các giao dịch vãng lai khác ở nước ngoài phải chuyển ngay về nước vào tài khoản tiền gửi ngoại tệ của mình mở tại các Ngân hàng được phép đang hoạt động tại Việt Nam (Các khoản chuyển t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI THU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT

MỤC II. ĐỐI VỚI THU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT 1. Người cư trú là tổ chức được Ngân hàng Nhà nước cho phép bán hàng và cung cấp dịch vụ thu ngoại tệ tiền mặt như các cửa hàng bán hàng miễn thuế, các đơn vị cung cấp dịch vụ cho Người không cư trú ở khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế, kho ngoại quan, thu các loại thuế, phí bằng ngoại tệ tiền mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC 1. Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được Chính phủ Việt Nam bảo đảm hỗ trợ cân đối ngoại tệ, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên doanh với nước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC 1. Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên doanh với nước ngoài, tổ chức tín dụng ở Việt Nam, cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC Người không cư trú là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện các tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện các tổ chức phi chính phủ, lực lượng vũ trang và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MUA, CHUYỂN NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI CỦA CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM 1. Công dân Việt Nam có ngoại tệ được chuyển, mang ra nước ngoài sử dụng vào các mục đích: đi du lịch, học tập, công tác, thăm viếng, chữa bệnh, trả tiền hội viên và các loại phí khác cho nước ngoài hoặc trợ cấp, thừa kế cho gia đình và người thân ở nước ngoài theo các quy định sau đây:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ VÀ NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ VÀ NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI 1. Người không cư trú là cá nhân có ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ tại các Ngân hàng được chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài theo quy định sau đây: a. Chuyển qua Ngân hàng: Thực hiện theo các thủ tục về chuyển tiền do Ngân hàng chuyển tiền quy định. b. M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V MANG NGOẠI TỆ TIỀN MẶT, ĐỒNG VIỆT NAM BẰNG TIỀN MẶT VÀ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ KHI XUẤT, NHẬP CẢNH 1. Căn cứ vào tình hình thực tế trong từng thời kỳ, Thống Đốc Ngân hàng Nhà nước qui định mức ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt và vàng tiêu chuẩn quốc tế mà cá nhân được mang ra, mang vào khi xuất nhập cảnh không ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ TƯ

PHẦN THỨ TƯ CÁC GIAO DỊCH VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHUYỂN NGUỒN THU NGOẠI TỆ VỀ VIỆT NAM TỪ CÁC GIAO DỊCH VỐN Người cư trú là tổ chức có ngoại tệ thu được từ các giao dịch vốn ở nước ngoài như vốn góp (vốn pháp định, vốn tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh và các hình thức đầu tư trực tiếp ra nước ngoài khác), vốn vay nước ngoài, thu hồi vốn cho vay nước ngoài (kể cả hình thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VAY VÀ TRẢ NỢ, CHO VAY VÀ THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI Việc quản lý các hoạt động vay và trả nợ nước ngoài, cho vay và thu hồi nợ nước ngoài thực hiện theo quy định riêng của pháp luật. Việc chuyển tiền để thực hiện vay và trả nợ, cho vay và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức kinh tế Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀO VIỆT NAM

MỤC I. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀO VIỆT NAM 1. Nhà đầu tư nước ngoài được khuyến khích chuyển vốn đầu tư bằng ngoại hối từ nước ngoài vào Việt Nam theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Nhà đầu tư nước ngoài phải chuyển vốn vào tài khoản mở tại Ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam theo đúng tiến độ được quy định trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

MỤC II. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI 1. Người cư trú là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam được phép thực hiện đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (dưới đây gọi là Nhà đầu tư Việt Nam), được chuyển ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ của mình ra nước ngoài để đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐẦU TƯ VÀO CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐẦU TƯ VÀO GIẤY TỜ CÓ GIÁ PHÁT HÀNH TẠI VIỆT NAM

MỤC I. ĐẦU TƯ VÀO GIẤY TỜ CÓ GIÁ PHÁT HÀNH TẠI VIỆT NAM Người không cư trú được đầu tư vào các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ được phép phát hành tại Việt Nam. Điều kiện, thủ tục đầu tư vào các giấy tờ có giá thực hiện theo các quy định của pháp luật về chứng khoán và các quy định khác có liên quan của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐẦU TƯ VÀO CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ DO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ PHÁT HÀNH TẠI NƯỚC NGOÀI

MỤC II. ĐẦU TƯ VÀO CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ DO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ PHÁT HÀNH TẠI NƯỚC NGOÀI Khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, người cư trú được đầu tư vào các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ do người không cư trú phát hành tại nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NGOẠI HỐI TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI

MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI 1. Công dân Việt Nam có ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vào qua ngân hàng, mang theo người khi nhập cảnh vào Việt Nam có xác nhận của Hải quan cửa khẩu và các nguồn thu ngoại tệ hợp pháp khác tại Việt Nam hiện đang gửi trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ cá nhân, gửi tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM

MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM Người không cư trú là người nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam để định cư được mang, chuyển ngoại tệ và vàng tiêu chuẩn quốc tế vào Việt Nam; Trường hợp mang trên mức quy định phải làm thủ tục khai báo hải quan cửa khẩu. Ngoại tệ mang theo người đã khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ NĂM

PHẦN THỨ NĂM HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

MỤC I. THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, gia hạn và thu hồi Giấy phép hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có thẩm quyền cấp, sửa đổi, gia hạn, thu hồi Giấy phép cho tổ chức làm đại lý bàn đổi ngoại tệ cho tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. THỜI GIAN XEM XÉT CẤP GIẤY PHÉP

MỤC II. THỜI GIAN XEM XÉT CẤP GIẤY PHÉP Thời gian xem xét cấp giấy phép hoạt động ngoại hối là 15 (mười lăm) ngày làm việc đối với tổ chức tín dụng, 7 (bảy) ngày làm việc đối với bàn đổi ngoại tệ, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy phép. Trong thời hạn trên, Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước được N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. SỬA ĐỔI VÀ GIA HẠN GIẤY PHÉP

MỤC III. SỬA ĐỔI VÀ GIA HẠN GIẤY PHÉP Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền sẽ xem xét thực hiện sửa đổi, gia hạn giấy phép đã cấp cho các tổ chức tín dụng và bàn đổi ngoại tệ trong các trường hợp sau đây: 1. Tổ chức tín dụng, bàn đổi ngoại tệ xin mở rộng hoặc thu hẹp phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV. THU HỒI GIẤY PHÉP

MỤC IV. THU HỒI GIẤY PHÉP Ngân hàng Nhà nước hoặc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền sẽ xem xét quyết định thu hồi giấy phép đã cấp cho các tổ chức tín dụng, bàn đổi ngoại tệ trong các trường hợp sau đây: 1. Tổ chức tín dụng, bàn đổi ngoại tệ đã bị đình chỉ thực hiện một số hoạt động ngoại hối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHẠM VI HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI Các tổ chức tín dụng là chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, tổ chức tín dụng phi ngân hàng liên doanh và 100% vốn nước ngoài được hoạt động ngoại hối trong phạm vi cho phép tại Giấy phép hoạt động đã cấp. Các tổ chức tín dụng là Ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng ngoài các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.45 rewritten

MỤC I. ĐIỀU KIỆN

MỤC I. ĐIỀU KIỆN 1. Đối với Ngân hàng thương mại có nhu cầu hoạt động ngoại hối theo các nội dung quy định từ điểm 1 (a) đến điểm 1 (l) Chương II Phần thứ năm Thông tư này. a. Được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép thành lập và hoạt động; b. Tại địa bàn hoạt động thực sự có nhu cầu hoạt động ngoại hối. 2. Đối với Ngân hàng thương mại có...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 10 và Điều 11, Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 10 và Điều 11, Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia
Removed / left-side focus
  • MỤC I. ĐIỀU KIỆN
  • 1. Đối với Ngân hàng thương mại có nhu cầu hoạt động ngoại hối theo các nội dung quy định từ điểm 1 (a) đến điểm 1 (l) Chương II Phần thứ năm Thông tư này.
  • a. Được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép thành lập và hoạt động;
left-only unmatched

MỤC II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

MỤC II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 1. Đối với ngân hàng thương mại có nhu cầu hoạt động ngoại hối theo các nội dung quy định từ điểm 1(a) đến điểm 1 (I) Chương II Phần thứ năm Thông tư này Các ngân hàng thương mại muốn hoạt động ngoại hối phải gửi hồ sơ xin phép cho Ngân hàng Nhà nước (Vụ các ngân hàng và tổ chức tín d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHO VAY VÀ THU HỒI NỢ TRONG NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ 1. Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho người cư trú vay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị và dịch vụ cho nước ngoài phục vụ hoạt động kinh doanh. 2. Khoản cho vay bằng ngoại tệ nào thì phải trả nợ bằng ngoại tệ đó. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ BẰNG NGOẠI TỆ Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối có nhu cầu huy động vốn, phát hành hoặc làm đại lý phát hành các loại giấy tờ có giá như kỳ phiếu Ngân hàng, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi hoặc các loại giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ đều phải được sự chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XUẤT NHẬP KHẨU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ BẰNG NGOẠI TỆ 1. Xuất khẩu Các Ngân hàng được phép có nhu cầu xuất khẩu ngoại tệ tiền mặt ra nước ngoài phải được phép của Ngân hàng Nhà nước. Các Ngân hàng được phép được thực hiện xuất khẩu các chứng từ thanh toán, giấy tờ có giá để phục vụ hoạt động kinh doanh ngoại hố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII DUY TRÌ TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI VÀ TRẠNG THÁI ĐỒNG VIỆT NAM Các Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối phải duy trì trạng thái ngoại hối hoặc trạng thái đồng Việt Nam theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Hàng ngày các Tổ chức tín dụng phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước về trạng thái ngoại hối hoặc trạng thái đồng Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIIII

Chương VIIII TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG ĐƯỢC PHÉP TRONG VIỆC NIÊM YẾT TỶ GIÁ VÀ MUA BÁN NGOẠI TỆ Hàng ngày, các Ngân hàng được phép phải niêm yết công khai tỷ giá mua và bán ngoại tệ tại quầy giao dịch. Khi khách hàng có nhu cầu hợp lý về ngoại tệ, các Ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối có trách nhiệm đáp ứng đầy đủ và kịp thời cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX KIỂM TRA CHỨNG TỪ Khi thực hiện các giao dịch thu, chi ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ của khách hàng và thực hiện các giao dịch mua, bán, chuyển ngoại tệ với khách hàng, các ngân hàng được phép có trách nhiệm kiểm tra những giấy tờ sau: 1. Thu, chi trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ của người cư trú là tổ chức: a. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X THANH TRA, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối và bàn đổi ngoại tệ phải chịu sự thanh tra, giám sát của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo qui định của Pháp luật. Thanh tra Ngân hàng theo chức năng nhiệm vụ của mình đột xuất hoặc theo định kỳ có thể thực hiện việc thanh tra của mình đối với các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ SAU

PHẦN THỨ SAU QUẢN LÝ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động kinh doanh, xuất nhập khẩu vàng tiêu chuẩn quốc tế. Trong việc quản lý vàng tiêu chuẩn quốc tế, Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Xây dựng và trình cơ quan có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

MỤC I. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 1. Làm dự trữ ngoại hối Nhà nước và thành toán quốc tế; 2. Mua, bán và thực hiện các giao dịch khác với các tổ chức tín dụng và các doanh nghiệp được phép kinh doanh vàng tiêu chuẩn quốc tế; 3. Sử dụng cho các mục đích khác khi được phép của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

MỤC II. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ Tổ chức tín dụng và doanh nghiệp được phép kinh doanh vàng tiêu chuẩn quốc tế được sử dụng vàng tiêu chuẩn quốc tế để mua, bán và thực hiện các giao dịch khác với Ngân Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp khác được phép kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. Người cư trú và người không cư trú là tổ chức, cá nhân có vàng tiêu chuẩn quốc tế hợp pháp được quyền cất giữ, vận chuyển, gửi, bán cho các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp được phép kinh doanh vàng tiêu chuẩn quốc tế

MỤC III. Người cư trú và người không cư trú là tổ chức, cá nhân có vàng tiêu chuẩn quốc tế hợp pháp được quyền cất giữ, vận chuyển, gửi, bán cho các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp được phép kinh doanh vàng tiêu chuẩn quốc tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV . Nghiêm cấm việc mua, bán vàng tiêu chuẩn quốc tế ở thị trường trong nước ngoài phạm vi qui định tại Chương II Phần thứ sáu của Thông tư này và dùng vàng tiêu chuẩn quốc tế để trao đổi, thanh toán tiến hành chi trả dịch vụ qua biên giới dưới bất kỳ hình thức nào

MỤC IV . Nghiêm cấm việc mua, bán vàng tiêu chuẩn quốc tế ở thị trường trong nước ngoài phạm vi qui định tại Chương II Phần thứ sáu của Thông tư này và dùng vàng tiêu chuẩn quốc tế để trao đổi, thanh toán tiến hành chi trả dịch vụ qua biên giới dưới bất kỳ hình thức nào

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀNG KHÔNG PHẢI LÀ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ Việc quản lý vàng không phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế được thực hiện theo quy định riêng của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ BẢY

PHẦN THỨ BẢY TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ĐỒNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ

MỤC I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam so với các ngoại tệ khác được hình thành dựa trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ TỶ GIÁ

MỤC II. XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ TỶ GIÁ 1. Hàng ngày, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng giữa đồng Việt Nam với Đô la Mỹ trên các phương tiện thông tin đại chúng. Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, Ngân hàng Nhà nước quy định biên độ giao động so với tỷ giá g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ TÁM

PHẦN THỨ TÁM THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

MỤC I. TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN 1. Người cư trú ở Viêt Nam hoặc ở nước ngoài và người không cư trú ở Việt Nam có các hoạt động liên quan đến ngoại hối phải có trách nhiệm cung cấp các thông tin, số liệu cho Ngân hàng Nhà nước, hay các Tổ chức tín dụng theo các qui định của Thông tư này. 2. Ngoài những trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

MỤC II. QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 1. Ngân hàng Nhà nước trong những trường hợp cần thiết có thể yêu cầu người cư trú ở Viêt Nam hoặc ở nước ngoài và người không cư trú ở Viêt Nam cung cấp các thông tin, số liệu cần thiết có liên quan đến ngoại hối và hoạt động ngoại hối. 2. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

MỤC III. TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG 1. Tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối có nghĩa vụ theo định kỳ hoặc đột xuất cung cấp các thông tin, số liệu liên quan đến hoạt động ngoại hối cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối có quyền yêu cầu người cư trú ở Việt Nam hoặc ở nước ngoài, ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ CHÍN

PHẦN THỨ CHÍN KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. KHEN THƯỞNG

MỤC I. KHEN THƯỞNG Những tổ chức và cá nhân có thành tích trong hoạt động ngoại hối góp phần thúc đẩy phát triển nền kinh tế quốc dân, có công phát hiện, tố giác và ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý ngoại hối hoặc giúp đỡ các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc phát hiện các hành vi vi phạm về ngoại hối và hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

MỤC II. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI Các hành vi vi phạm về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối gồm có: 1. Kinh doanh ngoại hối không có giấy phép, hoặc kinh doanh không đúng với nội dung ghi trong giấy phép của Ngân hàng Nhà nước; 2. Hoạt động ngoại hối khi đã bị đình chỉ, chấm dứt, thu hồi giấy phép ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM

MỤC III. HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm như quy định tại Mục II Phần thứ chín của Thông tư này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, tịch thu, đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép hoạt động, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

MỤC IV. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI 1. Thẩm quyền của thanh tra Ngân hàng Nhà nước Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm trong lĩnh vực ngoại hối và hoạt động ngoại hối bằng các hình thức xử phạt hành chính như cảnh cáo hoặc phạt tiền, các hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V. KHIẾU NẠI, KHIẾU KIỆN VỀ QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

MỤC V. KHIẾU NẠI, KHIẾU KIỆN VỀ QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH 1. Tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực ngoại hối và hoạt động ngoại hối có quyền khiếu nại đối với quyết định xử lý vi phạm hành chính đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc khiếu nại tại Toà án. Việc khiếu nại, khiếu kiện được thực hiện theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI. XỬ LÝ NGOẠI HỐI TẠM GIỮ

MỤC VI. XỬ LÝ NGOẠI HỐI TẠM GIỮ 1. Khi áp dụng hình thức tạm giữ tang vật vi phạm là ngoại hối, người có thẩm quyền tạm giữ phải lập biên bản, ghi rõ tên, số lượng, chủng loại ngoại hối bị tịch thu, số sê ri (nếu có), tình trạng, chất lượng của ngoại hối đó, chữ ký của người tiến hành tạm giữ, người bị tạm giữ hoặc đại diện tổ chức bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ MƯỜI

PHẦN THỨ MƯỜI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Thông tư số 33/NH-TT ngày 15 tháng 3 năm 1989 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Điều lệ quản lý ngoại hối của Nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 161/HĐBT ngày 18 tháng 10 năm 1988 của Hội đồng Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi Điều 10 và Điều 11 Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 462/TTg ngày 9 tháng 7 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1 . Điều 10 được sửa đổi như sau: "Điều 10. Các dự án đầu tư được xem xét cho vay vốn từ Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia phải đảm bảo các điều kiện: 1- Được cấp có thẩm quyền...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.