Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, để tính thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: (Chi tiết Bảng giá sửa đổi kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế 'một cửa" tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế 'một cửa" tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, để tính thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
  • (Chi tiết Bảng giá sửa đổi kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Thương mại có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Thương mại có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các nội dung khác tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6799/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6799/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
  • - Bộ TC, Bộ TN&MT;

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thường trực Ban chỉ đạo Cải cách hành chính Tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND Tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH V...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Việc tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thương Mại được quy định như sau: 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Nếu trường hợp hồ sơ giải quyết trễ so với quy định thì bộ phận tiếp nhận và...
Điều 2. Điều 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ so với quy định thì bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm giải thích, hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản (hồ sơ nhận gián tiếp) cho tổ chức, công dân thực hiện đúng các quy định về hoàn chỉnh hồ sơ.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể
Điều 3. Điều 3. Các thủ tục thực hiện theo cơ chế “một cửa” gồm: 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu; 2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí hoá lỏng; 3. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh rượu; 4. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh thuốc lá; 5. Thủ tục cấp Giấy phép đặt văn phòng đại diện của thương...
Điều 4 Điều 4, Cơ sở pháp lý, hồ sơ, thẩm quyền, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3: 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu; a) Cơ sở pháp lý: - Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá dịch vụ thương...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN