Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
8 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. 1. Công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk. 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau:
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số:1,0356
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số:1,0687
Rewritten clauses
  • Left: 1. Công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán công tác duy trì hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk; để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đối với công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện công tác duy trì hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán công tác duy... Right: “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đối với công tác quản lý, vận hành hệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với khối lượng dịch vụ: quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được thanh quyết toán; Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, lập lại dự toán theo quy định của Quyết định này. Nếu giá trị dự toán lập lại thấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối với khối lượng dịch vụ: quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được thanh quyết toán
  • Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, lập lại dự toán theo quy định của Quyết định này. Nếu giá trị dự toán lập lại thấp hơn Tổng dự toán đư...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh ĐắkLắk về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.31 reduced

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tácquản lý, vận hành hệ thống thoát nuớc thải đô thị: 1- Đơn...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
  • I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:
  • Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượ...
Rewritten clauses
  • Left: 1- Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải bao gồm các chi phí sau: Right: Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”
left-only unmatched

PHẦN I: Thuyết minh và quy định áp dụng.

PHẦN I: Thuyết minh và quy định áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

PHẦN II: Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm:Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối)

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm:Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00

Open section

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối).

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối).

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00

Open section

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A.

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00

Open section

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải.

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00

Open section

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải.

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00

Open section

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00 III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị. IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: - Tập đơn giá công tác...

Open section

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải. III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: Định mức dự toán công tác quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác quản lý,...
Removed / left-side focus
  • Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00
  • III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI:
  • Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: Right: III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:
  • Left: - Tập đơn giá công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải là căn cứ để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải để ký kết hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối... Right: Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột là căn cứ để lập đơn giá, làm cơ sở để lập dự toán cho công tác quản lý và vận hành hệ thống thoát nước...
left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm:Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối)

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm:Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.99 unchanged

Chương I

Chương I QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI I/ KIỂM TRA MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI TNT1.01 KIỂM TRA ĐƯỜNG ỐNG BẰNG MÁY GHI HÌNH Thành phần công việc: - Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, đổ nước vào bồn, kiểm tra xe, máy phát điện, robot và thiết bị ghi hình). - Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm vi...

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI I. KIỂM TRA MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI. TNT1.01 KIỂM TRA ĐƯỜNG ỐNG BẰNG MÁY GHI HÌNH Thành phần công việc: + Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, đổ nước vào bồn, kiểm tra xe, máy phát điện, robot và thiết bị ghi hình). + Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT 2.01 XẢ TRÀN KHẨN CẤP (TRƯỜNG HỢP ĐỘT XUẤT) Thành phần công việc: - Theo dõi mực nước trong ngăn chứa nước thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp. - Mở nắp hố xả tràn. - Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm...

Open section

Chương 2.

Chương 2. QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT2.01 XẢ TRÀN KHẨN CẤP (TRƯỜNG HỢP ĐỘT XUẤT) Thành phần công việc: + Theo dõi mực nước trong ngăn chứa thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp. + Mở nắp hố xả tràn + Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm bơm và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Loại công tác
  • Thành phần hao phí
  • Cấp bậc thợ 4/7
Removed / left-side focus
  • Mã hiệu đơn giá
  • Danh mục đơn giá
  • 1 lần thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị tính: đồng/1 lần thực hiện Right: Đơn vị tính: công/Lần thực hiện
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TNT3.01 ĐO LƯU LƯỢNG (30 PHÚT ĐO 1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM) Thành phần công việc: - Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu. - Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng. - Làm vệ sin...

Open section

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TNT3.01 ĐO LƯU LƯỢNG (30 PHÚT ĐO 1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM) Thành phần công việc: + Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu. + Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng. + Làm vệ sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Loại công tác
  • Thành phần hao phí
  • Cấp bậc thợ 4/7
Removed / left-side focus
  • Mã hiệu đơn giá
  • Danh mục đơn giá
  • 1 lần thực hiện
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT4.01 LẮP ĐẶT TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI Thành phần công việc: - Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt. - Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn). Đơn vị tính: đồng/1 lần Mã hiệu đơn giá Danh mục đơn giá...

Open section

Chương 4.

Chương 4. QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT4.01 LẮP ĐẶT TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI Thành phần công việc: + Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt. + Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn). + Làm vệ sinh tấm chắn và vận chuyển đến kho lưu giữ, xế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • + Làm vệ sinh tấm chắn và vận chuyển đến kho lưu giữ, xếp đúng nơi quy định.
  • Loại công tác
  • Thành phần hao phí
Removed / left-side focus
  • Mã hiệu đơn giá
  • Danh mục đơn giá
  • TNT4.02 THÁO DỠ TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị tính: đồng/1 lần Right: Đơn vị tính: lần
similar-content Similarity 0.97 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT5.01 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG Thành phần công việc: - Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể. - Vớt rác nổi tích đọng trong bể. - Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vực...

Open section

Chương 5.

Chương 5. QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT5.01 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG Thành phần công việc: + Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể. + Vớt rác nổi tích đọng trong bể. + Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Loại công tác
  • Thành phần hao phí
Removed / left-side focus
  • Mã hiệu đơn giá
  • Danh mục đơn giá
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC Right: TNT5.01 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG
  • Left: VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI Right: QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI
  • Left: TNT5.01 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG Right: Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương VI

Chương VI CÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THU NƯỚC,HỐ GA TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA Thành phần công việc: - Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga. - Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon. - Bỏ bịch rác vào thùng container...

Open section

Chương 6.

Chương 6. CÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THU NƯỚC, HỐ GA TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA Thành phần công việc: + Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga. + Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon. + Bỏ bịch rác vào thùng containe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Loại công tác
  • Thành phần hao phí
  • Cấp bậc thợ 4/7
Removed / left-side focus
  • Mã hiệu đơn giá
  • Danh mục đơn giá
  • TNT6.02 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC ( 6 LẦN/1NĂM )
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị tính:đồng/ 100 hố Right: Đơn vị tính: 100 hố