Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực; mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
106/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
11/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực; mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực
- mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (NSNN) để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực và mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSN...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Luật Phí và lệ phí số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (NSNN) để phục vụ cho các mục đích không phải...
- 1. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:
- Nuôi trồng thuỷ sản tại công trình hồ chứa thuỷ lợi
- Left: Các đối tượng dùng nước Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thủy lợi phí quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này là cơ sở cho việc cấp bù, lập dự toán và quyết toán kinh phí miễn thu thuỷ lợi phí cho các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc NSNN hoặc có một phần vốn NSNN. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan, đơn vị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Mức thủy lợi phí quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này là cơ sở cho việc cấp bù, lập dự toán và quyết toán kinh phí miễn thu thuỷ lợi phí cho các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vố...
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thu thuỷ lợi phí theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. b) Nghị quyết số 31/2017/NQ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.