Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm: 1. Công ty nhà nước: - Tổng công ty nhà nước; - Công ty nhà nước độc lập. 2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập. Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Công ty nhà nước:
  • - Tổng công ty nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh; 2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát; 3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng làm việc theo hợp đồng); 4. Viên chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
  • 2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
  • 3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng làm việc theo hợp đồng);
Removed / left-side focus
  • Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột,...
  • Các công trình xây dựng có đơn giá bổ sung khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm: 1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh; 2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh; 3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
  • 1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
  • 2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm: 1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu. Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung. 2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm:
  • 1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu.
  • Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần 1.

Phần 1. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, như 1m 3 tường gạch, 1m 3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết t...

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
  • I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ
  • Bộ đơn giá xây dựng công trình
left-only unmatched

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ 1 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Bổ sung AB.51710 2 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm Bổ sung AB.58711 -:- B.58724 3 Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59511 -:- B.59521 4 Bốc xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59611 -:- AB.59621

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI 5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T Bổ sung AC.16314 -:- AC.16324 6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T Bổ sung AC.19314 -:- AC.19324 7 Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG 9 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng Bổ sung AD.12310 -:- AD.12340 10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm Bổ sung AD.23241 11 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) Bổ sung AD.23251 -:- AD.23264 12 Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng bê tông trạm trộn 80 tấn/h Bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ 14 Xây gạch Block bê tông rỗng Thay thế AE.81110 -:- AE.81420 AE.81110 -:- AE.81890 15 Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ Bổ sung AE.85100 -:- AE.87700 16 Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa thông thường Bổ sung AE.88110 -:- AE.88370

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ 17 Bê tông dầm hộp cầu, dầm bàn cầu đổ bằng bơm Bổ sung AF.33410 -:- AF.33420 18 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36510 -:- AF.36530 19 Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36540 -:- AF.36550 20 Bê tông chèn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN 34 Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T Bổ sung AG.12140 35 Bê tông thùng chìm các loại Bổ sung AG.12310 -:- AG.12320 36 Bê tông khối xếp, khối SEABEE các loại Bổ sung AG.12410 -:- AG.12420 37 Bê tông rùa, khối TETRAPOD các loại Bổ sung AG.12510 -:- AG.12520 38 Sản xuất, lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC 52 Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp Bổ sung AK.21310 -:- AI.21430 53 Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Jotun Bổ sung AK.84911 -:- AK.84924 54 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Bổ sung AK.91151

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC 55 Rải giấy dầu lớp cách ly AL.16210 56 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride AL.24221 -:- AL.24223 57 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau AL.25223 58 Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AL.2...

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC
  • Rải giấy dầu lớp cách ly
  • Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride
left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN NỔ MÌN AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP Thành phần công việc: Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25 m 3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom. Đơn vị tính: đ ồ ng Mã hiệu Danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA <= 4,5 T Đơn vị tính: đ ồ ng Mã hiệu Danh mục đơn gi á Đơn vị V ật liệu Nh â n công Máy AC.16300 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm AC.1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG Đơn vị tính: đồng Mã hiệu Danh mục đơn gi á Đơn vị V ật liệu Nh â n công Máy AD.12300 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% AD.12310 Trạm trộn 20-25m 3 /h 100m 3 42.682.416 6.186.409 3.388.748 AD.12320 Trạm trộn 30m 3 /h 100m 3 42....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ AE.8100 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RỖNG Thành phần công vi ệ c: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức). AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm Đơn vị t í nh: đ ồ ng Mã hiệu Danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ AF.10000 VỮA BÊ TÔNG SẢN XU Ấ T B Ằ NG M Á Y TRỘN VÀ Đ Ổ B Ằ NG THỦ C Ô NG VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT QUA DÂY TRUYỀN TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM TỪ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TẬP TRUNG VÀ ĐỔ BẰNG MÁY AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH AF.33410 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU Thành phần công việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN AG.12100 BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DẦM CẦU SUPER T Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, đổ bê tông trực tiếp vào khuôn từ xe chuyển trộn, xịt phụ gia Rugasol C vào cánh dầm, tạo nhám bề mặt cánh dầm, bảo dưỡng bê tông, tháo dỡ ván khuôn đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X CÔNG TÁC LÀM MÁI LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC AK.21300 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa trát bê tông nhẹ, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI Đơn vị tính: đồng Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG XI

CHƯƠNG XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC AL.16200 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY Thành phần công việc: Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy đầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: đồng Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để: 1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động; 2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể; 3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã...
Điều 6. Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân, viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện...
Điều 8. Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số 110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số mức lương chức vụ quản lý và phụ...
Điều 9. Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.