Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk - ĐỀ NGHỊ DỰ ÁN KHÔNG DUYỆT, VÌ NĂM 2009 KHÔNG CÓ QĐ 130, CÒN NỘI DUNG DỰ ÁN CẬP NHẬT LẠI LÀ QĐ 24.2008

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
  • ĐỀ NGHỊ DỰ ÁN KHÔNG DUYỆT, VÌ NĂM 2009 KHÔNG CÓ QĐ 130, CÒN NỘI DUNG DỰ ÁN CẬP NHẬT LẠI LÀ QĐ 24.2008
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả với UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả với UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột,...
  • Các công trình xây dựng có đơn giá bổ sung khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Khiết QUY ĐỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Khu vực xây dựng, lắp đặt trạm BTS phải có giấy phép xây dựng Đối với trạm BTS loại 1 khi xây dựng bắt buộc phải có giấy phép xây dựng cho tất cả các khu vực trên địa bàn tỉnh. Đối với trạm BTS loại 2, khu vực phải xin giấp phép xây dựng bao gồm: Các xã, phường thuộc thành phố Buồn Ma Thuột; thị trấn thuộc các huyện trong t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Khu vực xây dựng, lắp đặt trạm BTS phải có giấy phép xây dựng
  • Đối với trạm BTS loại 1 khi xây dựng bắt buộc phải có giấy phép xây dựng cho tất cả các khu vực trên địa bàn tỉnh. Đối với trạm BTS loại 2, khu vực phải xin giấp phép xây dựng bao gồm: Các xã, phườ...
  • thị trấn thuộc các huyện trong tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
left-only unmatched

Phần 1.

Phần 1. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, như 1m 3 tường gạch, 1m 3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ 1 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Bổ sung AB.51710 2 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm Bổ sung AB.58711 -:- B.58724 3 Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59511 -:- B.59521 4 Bốc xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59611 -:- AB.59621

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI 5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T Bổ sung AC.16314 -:- AC.16324 6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T Bổ sung AC.19314 -:- AC.19324 7 Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG 9 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng Bổ sung AD.12310 -:- AD.12340 10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm Bổ sung AD.23241 11 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) Bổ sung AD.23251 -:- AD.23264 12 Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng bê tông trạm trộn 80 tấn/h Bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ 14 Xây gạch Block bê tông rỗng Thay thế AE.81110 -:- AE.81420 AE.81110 -:- AE.81890 15 Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ Bổ sung AE.85100 -:- AE.87700 16 Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa thông thường Bổ sung AE.88110 -:- AE.88370

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ 17 Bê tông dầm hộp cầu, dầm bàn cầu đổ bằng bơm Bổ sung AF.33410 -:- AF.33420 18 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36510 -:- AF.36530 19 Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36540 -:- AF.36550 20 Bê tông chèn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN 34 Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T Bổ sung AG.12140 35 Bê tông thùng chìm các loại Bổ sung AG.12310 -:- AG.12320 36 Bê tông khối xếp, khối SEABEE các loại Bổ sung AG.12410 -:- AG.12420 37 Bê tông rùa, khối TETRAPOD các loại Bổ sung AG.12510 -:- AG.12520 38 Sản xuất, lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC 52 Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp Bổ sung AK.21310 -:- AI.21430 53 Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Jotun Bổ sung AK.84911 -:- AK.84924 54 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Bổ sung AK.91151

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC 55 Rải giấy dầu lớp cách ly AL.16210 56 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride AL.24221 -:- AL.24223 57 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau AL.25223 58 Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AL.2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN NỔ MÌN AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP Thành phần công việc: Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25 m 3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom. Đơn vị tính: đ ồ ng Mã hiệu Danh mụ...

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC XIN GIẤY PHÉP XÂY DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC XIN GIẤY PHÉP XÂY DỤNG
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
  • AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN NỔ MÌN
  • AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA <= 4,5 T Đơn vị tính: đ ồ ng Mã hiệu Danh mục đơn gi á Đơn vị V ật liệu Nh â n công Máy AC.16300 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm AC.1...

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
  • AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA <= 4,5 T
  • Đơn vị tính: đ ồ ng
similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG Đơn vị tính: đồng Mã hiệu Danh mục đơn gi á Đơn vị V ật liệu Nh â n công Máy AD.12300 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% AD.12310 Trạm trộn 20-25m 3 /h 100m 3 42.682.416 6.186.409 3.388.748 AD.12320 Trạm trộn 30m 3 /h 100m 3 42....

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
  • AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
  • Đơn vị tính: đồng
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ AE.8100 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RỖNG Thành phần công vi ệ c: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức). AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm Đơn vị t í nh: đ ồ ng Mã hiệu Danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ AF.10000 VỮA BÊ TÔNG SẢN XU Ấ T B Ằ NG M Á Y TRỘN VÀ Đ Ổ B Ằ NG THỦ C Ô NG VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT QUA DÂY TRUYỀN TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM TỪ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TẬP TRUNG VÀ ĐỔ BẰNG MÁY AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH AF.33410 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU Thành phần công việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN AG.12100 BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DẦM CẦU SUPER T Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, đổ bê tông trực tiếp vào khuôn từ xe chuyển trộn, xịt phụ gia Rugasol C vào cánh dầm, tạo nhám bề mặt cánh dầm, bảo dưỡng bê tông, tháo dỡ ván khuôn đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X CÔNG TÁC LÀM MÁI LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC AK.21300 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa trát bê tông nhẹ, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI Đơn vị tính: đồng Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

CHƯƠNG XI

CHƯƠNG XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC AL.16200 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY Thành phần công việc: Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy đầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: đồng Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk - ĐỀ NGHỊ DỰ ÁN KHÔNG DUYỆT, VÌ NĂM 2009 KHÔNG CÓ QĐ 130, CÒN NỘI DUNG DỰ ÁN CẬP NHẬT LẠI LÀ QĐ 24.2008

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
  • ĐỀ NGHỊ DỰ ÁN KHÔNG DUYỆT, VÌ NĂM 2009 KHÔNG CÓ QĐ 130, CÒN NỘI DUNG DỰ ÁN CẬP NHẬT LẠI LÀ QĐ 24.2008
Removed / left-side focus
  • CÁC CÔNG TÁC KHÁC
  • AL.16200 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY
  • Thành phần công việc:

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu và phạm vi điều chỉnh 1. Việc ban hành quy định này nhằm giảm thiểu thủ tục hành chính trong công tác cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS; đẩy nhanh việc xây dựng, lăp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2....
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ q uan quản lý Nhà nước, bao gồm Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và khai thác trạm BTS.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất; 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công t...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng: cấp giấy phép xây dựng đổi với trạm BTS loại 1. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2.
Điều 6. Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng được quy định tại Mục II, khoản 1, Thông tư số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 1 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông, hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đôi với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị. 2. Chủ đầu t...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. b) Chủ trì, phối họp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các nội dung của quy định này. 2. Sở Xây...
Điều 8 Điều 8: Điều khoản thí hành 1. Những vấn đề liên quan khác không được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông, hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối vói các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động...