Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chí xác định rừng và hệ thống phân loại rừng phục vụ cho công tác điều tra, kiểm kê, thống kê rừng, quy họach bảo vệ và phát triển rừng, quản lý tài nguyên rừng và xây dựng các chương trình, dự án lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về tiêu chí xác định rừng và hệ thống phân loại rừng phục vụ cho công tác điều tra, kiểm kê, thống kê rừng, quy họach bảo vệ và phát triển rừng, quản lý tài nguyên rừng và xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh; quá trình thực hiện nếu phát sinh, vướng mắc thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại thông tư này. 2. Áp dụng cho toàn bộ diện tích rừng, bao gồm cả rừng tập trung và cây rừng trồng phân tán trên phạm vi toàn quốc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại thông tư này.
  • 2. Áp dụng cho toàn bộ diện tích rừng, bao gồm cả rừng tập trung và cây rừng trồng phân tán trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh
  • quá trình thực hiện nếu phát sinh, vướng mắc thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xác định rừng Một đối tượng được xác định là rừng nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau: 1. Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vút ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre nứa,…có khả năng cung cấp gỗ, lâm sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí xác định rừng
  • Một đối tượng được xác định là rừng nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau:
  • Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vút ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Ngoài những nội dung trong quy định này, việc áp dụng khung giá các lo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về tiêu chí xác định và phân loại rừng trước đây trái với quy định tại thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân báo cáo, phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định về tiêu chí xác định và phân loại rừng trước đây trái với quy định tại thông tư này đều bãi bỏ.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân báo cáo, phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ s...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng
  • trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Ngoài những nội dung trong quy định này, việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng phải thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26 tháng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng 1. Rừng phòng hộ: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hoá, hạn chế thiên tai, điều hoà khí hậu và bảo vệ môi trường. 2. Rừng đặc dụng: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia, nguồn gen si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng
  • 1. Rừng phòng hộ: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hoá, hạn chế thiên tai, điều hoà khí hậu và bảo vệ môi trường.
  • 2. Rừng đặc dụng: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc áp dụng khun...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá thuê rừng 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học. 2. Việc áp dụng khung giá các loại rừng vào đối tượng cụ thể phải sát với khung giá các loại rừng tương ứng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên: là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên. a) Rừng nguyên sinh: là rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, thiên tai; Cấu trúc của rừng còn tương đối ổn định. b) Rừng thứ sinh: là rừng đã bị tác động bởi con người hoặc thiên tai tới mức làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành
  • 1. Rừng tự nhiên: là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên.
  • a) Rừng nguyên sinh: là rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, thiên tai; Cấu trúc của rừng còn tương đối ổn định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá thuê rừng
  • 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học.
  • Việc áp dụng khung giá các loại rừng vào đối tượng cụ thể phải sát với khung giá các loại rừng tương ứng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của H...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. ÁP DỤNG KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI RỪNG
Removed / left-side focus
  • ÁP DỤNG KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá trị tài sản là rừng của nhà nước khi giao rừng, cho thuê rừng; xác định giá trị tiền đền bù phải trả của tổ chức, cá nhân khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng hoặc cải tạo rừng tự nhiên. Áp dụng Khung giá các loại rừng theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất: là rừng phát triển trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá: là rừng phát triển trên núi đá, hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước: là rừng phát triển trên các diện tích thường xuyên ngập nước hoặc định kỳ ngập nước. a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại rừng theo điều kiện lập địa
  • 1. Rừng núi đất: là rừng phát triển trên các đồi, núi đất.
  • 2. Rừng núi đá: là rừng phát triển trên núi đá, hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định giá trị tài sản là rừng của nhà nước khi giao rừng, cho thuê rừng; xác định giá trị tiền đền bù phải trả của tổ chức, cá nhân khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng hoặc cải tạo rừng...
  • Áp dụng Khung giá các loại rừng theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND) để xác định giá trị tài sản là...
  • 1. Đối với rừng tự nhiên:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng Xác định mức độ, hậu quả đối với hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về rừng để làm căn cứ buộc người gây ra phải bồi thường. Người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thì phải bồi thường cho chủ sở hữu, chủ q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân loại rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ: là rừng bao gồm chủ yếu các loài cây thân gỗ. a) Rừng cây lá rộng: là rừng có cây lá rộng chiếm trên 75% số cây. - Rừng lá rộng thường xanh: là rừng xanh quanh năm; - Rừng lá rộng rụng lá: là rừng có các loài cây rụng lá toàn bộ theo mùa chiếm 75% số cây trở lên; - Rừng lá rộng nửa rụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân loại rừng theo loài cây
  • 1. Rừng gỗ: là rừng bao gồm chủ yếu các loài cây thân gỗ.
  • a) Rừng cây lá rộng: là rừng có cây lá rộng chiếm trên 75% số cây.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng
  • Xác định mức độ, hậu quả đối với hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về rừng để làm căn cứ buộc người gây ra phải bồi thường.
  • Người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thì phải bồi thường cho chủ sở hữu, chủ quản lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng để xác định tài sản của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu. Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng quy định tại Phụ lục 6, ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND làm cơ sở xác định tài sản của chủ sở hữu rừng là tổ chức, cá nhân để sử dụng trong...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại rừng theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ a) Rừng rất giàu: trữ lượng cây đứng trên 300 m3/ha; b) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng từ 201- 300 m3/ha; c) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ 101 - 200 m3/ha; d) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 100 m3/ha; đ) Rừng chưa có trữ lượng: rừng gỗ đường kính bình quân < 8 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại rừng theo trữ lượng
  • 1. Đối với rừng gỗ
  • a) Rừng rất giàu: trữ lượng cây đứng trên 300 m3/ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng để xác định tài sản của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu.
  • Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng quy định tại Phụ lục 6, ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND làm cơ sở xác định tài sản của chủ sở hữu rừng là tổ chức, cá nhân...
  • 1. Làm tài sản thế chấp vay tiền ngân hàng, góp vốn liên doanh, liên kết và tổ chức các hoạt động thương mại khác của chủ rừng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá quyền sử dụng rừng tự nhiên 1. Giá quyền sử dụng rừng tự nhiên (ký hiệu là G) được xác định tùy thuộc vào loại rừng, hồ sơ đặc điểm của khu rừng và áp dụng các phương pháp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC và được sử dụng làm cơ sở tính toán cho các trường hợp sau đây: a) Tính thuế, lệ ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đất chưa có rừng 1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng: là đất đã trồng rừng nhưng cây trồng có chiều cao trung bình chưa đạt 1,5 m đối với các loài cây sinh trưởng chậm hay 3,0 m đối với các loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ < 1.000 cây/ha. 2. Đất trống có cây gỗ tái sinh: là đất chưa có rừng quy hoạch cho mục đích lâm nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đất chưa có rừng
  • Đất có rừng trồng chưa thành rừng:
  • là đất đã trồng rừng nhưng cây trồng có chiều cao trung bình chưa đạt 1,5 m đối với các loài cây sinh trưởng chậm hay 3,0 m đối với các loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ < 1.000 cây/ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định giá quyền sử dụng rừng tự nhiên
  • Giá quyền sử dụng rừng tự nhiên (ký hiệu là G) được xác định tùy thuộc vào loại rừng, hồ sơ đặc điểm của khu rừng và áp dụng các phương pháp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN...
  • a) Tính thuế, lệ phí và tiền sử dụng rừng hoặc tính tiền thuê rừng cho các tổ chức, cá nhân trong trường hợp không qua đấu giá rừng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3.

Chương 3. XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ RỪNG

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ RỪNG
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá cho thuê rừng 1. Giá tối thiểu cho thuê rừng tự nhiên được xác định theo công thức sau: S = G (1- ) (3) Trong đó: - S là giá tiền tối thiểu cho thuê rừng; - G là giá quyền sử dụng rừng tự nhiên; - t là khoảng thời gian cho thuê rừng (tính theo năm); - r là lãi suất (tính bằng số thập phân) tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiền thuê rừng và thời gian ổn định tiền thuê rừng 1. Thời gian ổn định tiền thuê rừng Tiền thuê rừng hàng năm được tính ổn định trong 05 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê rừng của cấp thẩm quyền đối với từng trường hợp cho thuê rừng. Sau 05 năm tiền thuê rừng được tính toán lại cho phù hợp với các quy định có liên quan. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định tăng trưởng trữ lượng của rừng tự nhiên 1. Xác định tăng trưởng trữ lượng rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên để làm cơ sở tính tổng doanh thu từ việc bán gỗ, củi (nếu có) được phép khai thác theo quy định của pháp luật tại bãi giao tính từ năm định giá đến năm kết thúc cho thuê rừng, giao rừng nhằm xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê rừng. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp tiền thuê rừng vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo của cơ quan chức năng (ở tỉnh là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; ở huyện là Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Công bố công khai Quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và về xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo đúng quy định của pháp luật. b) Tham mưu thành lập Hội đồng định giá rừng của tỉnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.