Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh; quá trình thực hiện nếu phát sinh, vướng mắc thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giao thông - Vận tải, Công Thương, Xây dựng; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ đầu tư phát triển; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giao thông
  • Vận tải, Công Thương, Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh
  • quá trình thực hiện nếu phát sinh, vướng mắc thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Ngoài những nội dung trong quy định này, việc áp dụng khung giá các lo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 – 2015 theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND, ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh, về chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015 (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 – 2015 theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND, ngày 22 tháng 12 năm 2011...
  • 2015 (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND).
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng
  • trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Ngoài những nội dung trong quy định này, việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng phải thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26 tháng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được hưởng các chính sách hỗ trợ: 1. Dự án đầu tư phải đảm bảo thực hiện đầy đủ các thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nội dung khuyến khích, hỗ trợ đầu tư phải được ghi tại Giấy chứng nhận đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được hưởng các chính sách hỗ trợ:
  • 1. Dự án đầu tư phải đảm bảo thực hiện đầy đủ các thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
  • 2. Trường hợp dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nội dung khuyến khích, hỗ trợ đầu tư phải được ghi tại Giấy chứng nhận đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc áp dụng khun...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá thuê rừng 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học. 2. Việc áp dụng khung giá các loại rừng vào đối tượng cụ thể phải sát với khung giá các loại rừng tương ứng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy trình thực hiện các chính sách hỗ trợ: Hỗ trợ đào tạo lao động: a) Các khoản hỗ trợ theo chính sách hỗ trợ đào tạo lao động quy định tại khoản 3.1, Điều 1 Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND được cấp trực tiếp cho nhà đầu tư theo các chi phí thực tế để thực hiện cho việc đào tạo nghề tại các trường, trung tâm đào tạo trong và ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy trình thực hiện các chính sách hỗ trợ:
  • Hỗ trợ đào tạo lao động:
  • a) Các khoản hỗ trợ theo chính sách hỗ trợ đào tạo lao động quy định tại khoản 3.1, Điều 1 Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND được cấp trực tiếp cho nhà đầu tư theo các chi phí thực tế để thực hiện cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá thuê rừng
  • 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học.
  • Việc áp dụng khung giá các loại rừng vào đối tượng cụ thể phải sát với khung giá các loại rừng tương ứng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của H...
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. ÁP DỤNG KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá trị tài sản là rừng của nhà nước khi giao rừng, cho thuê rừng; xác định giá trị tiền đền bù phải trả của tổ chức, cá nhân khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng hoặc cải tạo rừng tự nhiên. Áp dụng Khung giá các loại rừng theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định giá trị tài sản là rừng của nhà nước khi giao rừng, cho thuê rừng; xác định giá trị tiền đền bù phải trả của tổ chức, cá nhân khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng hoặc cải tạo rừng...
  • Áp dụng Khung giá các loại rừng theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND) để xác định giá trị tài sản là...
  • 1. Đối với rừng tự nhiên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng Xác định mức độ, hậu quả đối với hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về rừng để làm căn cứ buộc người gây ra phải bồi thường. Người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thì phải bồi thường cho chủ sở hữu, chủ q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngân sách thực hiện hỗ trợ: Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện các hỗ trợ tại khoản 3.1 và 3.2, Điều 1 Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện các hỗ trợ tại khoản 3.3 và 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngân sách thực hiện hỗ trợ:
  • Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện các hỗ trợ tại khoản 3.1 và 3.2, Điều 1 Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện các hỗ trợ tại khoản 3.3 và 3.4, Điều 1 Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng
  • Xác định mức độ, hậu quả đối với hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về rừng để làm căn cứ buộc người gây ra phải bồi thường.
  • Người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thì phải bồi thường cho chủ sở hữu, chủ quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng để xác định tài sản của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu. Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng quy định tại Phụ lục 6, ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND làm cơ sở xác định tài sản của chủ sở hữu rừng là tổ chức, cá nhân để sử dụng trong...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm triển khai thực hiện: 1- Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có liên quan, tham gia hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện các thủ tục, đồng thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND và Quy định này, gửi Sở Kế hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm triển khai thực hiện:
  • 1- Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có liên quan, tham gia hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện các thủ tục, đồng thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND v...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng để xác định tài sản của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu.
  • Áp dụng khung giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng quy định tại Phụ lục 6, ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND làm cơ sở xác định tài sản của chủ sở hữu rừng là tổ chức, cá nhân...
  • 1. Làm tài sản thế chấp vay tiền ngân hàng, góp vốn liên doanh, liên kết và tổ chức các hoạt động thương mại khác của chủ rừng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá quyền sử dụng rừng tự nhiên 1. Giá quyền sử dụng rừng tự nhiên (ký hiệu là G) được xác định tùy thuộc vào loại rừng, hồ sơ đặc điểm của khu rừng và áp dụng các phương pháp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC và được sử dụng làm cơ sở tính toán cho các trường hợp sau đây: a) Tính thuế, lệ ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo việc thanh toán các khoản hỗ trợ đầu tư: Sở Tài chính có trách nhiệm báo cáo việc thanh toán các khoản hỗ trợ đầu tư theo định kỳ hàng quý và hàng năm. Chậm nhất 05 (năm) ngày sau khi kết thúc kỳ báo cáo, Sở Tài chính phối hợp với Kho bạc nhà nước tỉnh đối chiếu việc thanh toán các khoản hỗ trợ đầu tư trong kỳ. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ báo cáo việc thanh toán các khoản hỗ trợ đầu tư:
  • Sở Tài chính có trách nhiệm báo cáo việc thanh toán các khoản hỗ trợ đầu tư theo định kỳ hàng quý và hàng năm.
  • Chậm nhất 05 (năm) ngày sau khi kết thúc kỳ báo cáo, Sở Tài chính phối hợp với Kho bạc nhà nước tỉnh đối chiếu việc thanh toán các khoản hỗ trợ đầu tư trong kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định giá quyền sử dụng rừng tự nhiên
  • Giá quyền sử dụng rừng tự nhiên (ký hiệu là G) được xác định tùy thuộc vào loại rừng, hồ sơ đặc điểm của khu rừng và áp dụng các phương pháp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN...
  • a) Tính thuế, lệ phí và tiền sử dụng rừng hoặc tính tiền thuê rừng cho các tổ chức, cá nhân trong trường hợp không qua đấu giá rừng theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá cho thuê rừng 1. Giá tối thiểu cho thuê rừng tự nhiên được xác định theo công thức sau: S = G (1- ) (3) Trong đó: - S là giá tiền tối thiểu cho thuê rừng; - G là giá quyền sử dụng rừng tự nhiên; - t là khoảng thời gian cho thuê rừng (tính theo năm); - r là lãi suất (tính bằng số thập phân) tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiền thuê rừng và thời gian ổn định tiền thuê rừng 1. Thời gian ổn định tiền thuê rừng Tiền thuê rừng hàng năm được tính ổn định trong 05 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê rừng của cấp thẩm quyền đối với từng trường hợp cho thuê rừng. Sau 05 năm tiền thuê rừng được tính toán lại cho phù hợp với các quy định có liên quan. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định tăng trưởng trữ lượng của rừng tự nhiên 1. Xác định tăng trưởng trữ lượng rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên để làm cơ sở tính tổng doanh thu từ việc bán gỗ, củi (nếu có) được phép khai thác theo quy định của pháp luật tại bãi giao tính từ năm định giá đến năm kết thúc cho thuê rừng, giao rừng nhằm xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê rừng. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp tiền thuê rừng vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo của cơ quan chức năng (ở tỉnh là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; ở huyện là Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Công bố công khai Quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và về xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo đúng quy định của pháp luật. b) Tham mưu thành lập Hội đồng định giá rừng của tỉnh đ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Công bố công khai Quy định về áp dụng khung giá các loại rừng và về xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo đúng quy định của pháp luật.