Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
47/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
47/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Right: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí tán thành việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo đề nghị tại các Tờ trình của UBND tỉnh Lâm Đồng, gồm: 1. Phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; 2. Phí thoát nước...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
- Quặng khoáng sản kim loại
- Nhất trí tán thành việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo đề nghị tại...
- 2. Phí thoát nước trên địa bàn thành phố Đà Lạt;
- 3. Phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn Lâm Đồng;
- Left: 1. Phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; Right: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy quyền cho UBND tỉnh căn cứ mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với từng loại phí được quy định tại Điều 1 Nghị quyết này để quyết định chi tiết về đối tượng, mức thu, phương thức thu, nộp, quản lý sử dụng đối với từng loại phí cho phù hợp với tình hình thực tế. Bãi bỏ những nội dung có liên quan đến 5 loại phí nêu tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, các quy định sau sẽ hết hiệu lực thi hành: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, các quy định sau sẽ hết hiệu lực thi hành:
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng...
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm, quặng bauxit (bauxite) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng...
- Ủy quyền cho UBND tỉnh căn cứ mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với từng loại phí được quy định tại Điều 1 Nghị quyết này để quyết định chi tiết về đối tượng, mức thu, phương thức thu, nộ...
- Bãi bỏ những nội dung có liên quan đến 5 loại phí nêu trên đã được quy định tại các Nghị quyết trước đây của HĐND tỉnh Khóa VII ( Điểm 4.1, Điểm 4.2, Khoản 4, Mục I
- Danh mục khung mức thu, tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 67/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành để ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lâm Đồng khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012, Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.
- Điều 3. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành để ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lâm Đồng khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012, Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.