Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung khoản 3.2, Điều 3 của Bảng quy định về thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 1670/2000/QĐ-UB ngày 03/8/2000của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
27/2008/QĐ-UBND
Right document
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020
34/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung khoản 3.2, Điều 3 của Bảng quy định về thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 1670/2000/QĐ-UB ngày 03/8/2000của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống...
Open sectionRight
Tiêu đề
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước
- phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh A...
- Về việc bổ sung khoản 3.2, Điều 3 của Bảng quy định về thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 1670/2000/QĐ-...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung khoản 3.2, Điều 3 của Bảng quy định về thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 1670/2000/QĐ-UB ngày 03/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau: a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
- a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
- b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
- Bổ sung khoản 3.2, Điều 3 của Bảng quy định về thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 1670/2000/QĐ-UB ngày...
- 1. Đối tượng áp dụng: sinh viên đang theo học hệ cao đẳng chính quy tập trung trong chỉ tiêu được duyệt thuộc diện đóng học phí.
- 2. Mức thu: 150.000 đồng/sinh viên/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện: mức thu này được áp dụng từ đầu năm học 2008 - 2009.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau: 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020,...
- 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
- a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
- Điều 2. Thời gian thực hiện: mức thu này được áp dụng từ đầu năm học 2008 - 2009.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; các cá nhân, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; các cá nhân, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Hiệu trưởng các trường cao đẳng trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Q...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký ) Võ Anh Kiệt HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHỤ LỤC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo
- Hiệu trưởng các trường cao đẳng trên địa bàn tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể) Right: TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020