Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
10/2007/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh
718/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về ban hành Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 754/QĐ-UB ngày 30/6/1995 của UBND tỉnh Gia Lai ''V/v Ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích các đề tài nghiên cứu khoa học - công nghệ và triển khai áp dụng các tiến bộ khoa học - công nghệ vào sản xuất và đời sống'' và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp...
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 754/QĐ-UB ngày 30/6/1995 của UBND tỉnh Gia Lai ''V/v Ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích các đề tài nghiên cứu khoa học
- công nghệ và triển khai áp dụng các tiến bộ khoa học
- công nghệ vào sản xuất và đời sống'' và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học & công nghệ trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và người sử dụng đất chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chánh Thanh tra tỉnh
- Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học & c...
- Phạm Thế Dũng
- Về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I:
Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng trong hoạt động quản lý, tư vấn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và phát triển công nghệ và áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất và đời sống.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định việc ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép ghi nợ tiền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định việc ghi nợ tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 2. Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép ghi nợ tiền sử dụng đất.
- Quy định này áp dụng trong hoạt động quản lý, tư vấn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và phát triển công nghệ và áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất và đời sống.
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Các hoạt động quản lý và nghiên cứu khoa học, nghiên cứu & phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ (viết tắt là KHCN) thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội ở tất cả các cấp, ngành, đơn vị, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp được ghi nợ và không được ghi nợ 1. Các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất mà có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (gọi tắt là Giấy chứng nhận) trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các trường hợp được ghi nợ và không được ghi nợ
- 1. Các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất mà có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (gọi tắt là Giấy chứng nhận) trong các tr...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Các hoạt động quản lý và nghiên cứu khoa học, nghiên cứu & phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ (viết tắt là KHCN) thuộc tất cả cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động khoa học và công nghệ, bao gồm: - Nghiên cứu khoa học; - Nghiên cứu và phát triển công nghệ; (Hai hoạt động trên gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) - Dịch vụ khoa học và công nghệ; - Hoạt động phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất khi được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận có ghi nợ tiền sử dụng đất được thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất, được tặng cho quyền sử dụng đất đối với người thuộc diện thừa kế; người được thừa kế di sản hoặc người thuộc di...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất khi được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận
- 1. Hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận có ghi nợ tiền sử dụng đất được thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất, được tặng cho quyền sử dụng đất đối với người thuộc diện thừa kế
- người được thừa kế di sản hoặc người thuộc diện thừa kế được tặng cho quyền sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận, trên Giấy chứng nhận của người thừa kế hoặc người thuộc diện thừa kế được tặng cho...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hoạt động khoa học và công nghệ, bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Hội đồng tư vấn KHCN Là các Hội đồng KHCN chuyên ngành được cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền thành lập để tư vấn về chuyên môn trong quá trình quản lý Nhà nước đối với hoạt động KHCN, gồm: xác định nhiệm vụ, tuyển chọn và đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Việc thanh toán nợ tiền sử dụng đất 1. Khi thanh toán nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và Quy định này thì người sử dụng đất phải trả theo giá đất do UBND tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ tại thời điểm trả nợ và được xoá “nợ tiền sử dụng đất” đã ghi trên Giấy chứng nhận. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Việc thanh toán nợ tiền sử dụng đất
- Khi thanh toán nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và Quy định này thì người sử dụng đất phải trả theo giá đất do UBND tỉnh ban hành theo quy định của Ch...
- 2. Khi thanh toán nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thì người sử dụng đất trả nợ tiền sử dụng đất theo giá đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận.
- Điều 4. Các Hội đồng tư vấn KHCN
- Là các Hội đồng KHCN chuyên ngành được cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền thành lập để tư vấn về chuyên môn trong quá trình quản lý Nhà nước đối với hoạt động KHCN, gồm:
- xác định nhiệm vụ, tuyển chọn và đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu.
Left
Chương II:
Chương II: VỀ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Định hướng nhiệm vụ KHCN Trên cơ sở mục tiêu, chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, đề án phát triển KHCN của Trung ương và địa phương; từ yêu cầu lãnh đạo và chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân (HĐND) và Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; nhu cầu phát triển của các ngành, địa phương, Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Quy định này có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi “nợ tiền sử dụng đất” trên Giấy chứng nhận sau khi có đơn đề nghị được ghi nợ kèm theo hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất hoặc hồ sơ giao đất tái định cư. 2. Khi th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Quy định này có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi “nợ tiền sử dụng đất” trên Giấy chứng nhận sau khi có đơn đề nghị được ghi nợ kèm theo hồ sơ xin cấp Giấy...
- 2. Khi thực hiện cấp Giấy chứng nhận hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận thì Phòng Tài nguyên và Môi trường phải ghi nội dung “nợ tiền sử dụng đất, diện tích........m 2 ” trên trang 4 của Giấy chứng nhận
- Điều 5. Định hướng nhiệm vụ KHCN
- Trên cơ sở mục tiêu, chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế
- chiến lược, đề án phát triển KHCN của Trung ương và địa phương
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức xác định nhiệm vụ Hằng năm, trên cơ sở tổng hợp đề xuất của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh và yêu cầu của các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền, Sở KH&CN tổng hợp danh mục nhiệm vụ KHCN trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập các Hội đồng KHCN chuyên ngành theo từng nhóm ngành, lĩnh vực (hoặc ủy quyền cho H...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục xoá nợ tiền sử dụng đất 1. Khi nhận được chứng từ đã nộp tiền đối với nghĩa vụ tài chính đã ghi nợ, Phòng Tài nguyên và Môi trường ghi vào Mục “Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất” trên trang 4 của Giấy chứng nhận là "Đã nộp tiền sử dụng đất theo ....... (ghi tên loại chứng từ đã nộp tiền) số …....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thủ tục xoá nợ tiền sử dụng đất
- Khi nhận được chứng từ đã nộp tiền đối với nghĩa vụ tài chính đã ghi nợ, Phòng Tài nguyên và Môi trường ghi vào Mục “Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất” trên trang 4 của G...
- (ghi tên loại chứng từ đã nộp tiền) số …....
- Điều 6. Tổ chức xác định nhiệm vụ
- Hằng năm, trên cơ sở tổng hợp đề xuất của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh và yêu cầu của các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền, Sở KH&CN tổng hợp danh mục nhiệm vụ KHCN trình Chủ t...
- Nhiệm vụ của các Hội đồng KHCN xác định nhiệm vụ:
Left
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC TUYỂN CHỌN (HOẶC GIAO TRỰC TIẾP) TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp ( dưới đây gọi tắt là tuyển chọn ) nhiệm vụ nghiên cứu cấp từ Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh. 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động KH&CN. 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án ( làm chủ nhiệm đề tài, dự án ) phải có chuyên mô...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính Kế hoạch, Chi cục Thuế th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
- 2. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính Kế hoạch, Chi cục Thuế thực hiện Quy định này.
- Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp ( dưới đây gọi tắt là tuyển chọn ) nhiệm vụ nghiên cứu cấp từ Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh.
- 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động KH&CN.
- 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án ( làm chủ nhiệm đề tài, dự án ) phải có chuyên môn, học vị khoa học cùng lĩnh vực của đề tài, dự án.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng hồ sơ nghiên cứu đăng ký dự tuyển chủ trì đề tài, dự án ( hoặc phục vụ đánh giá hồ sơ theo hình thức giao trực tiếp ) Vận dụng theo biểu mẫu do Bộ Khoa học & Công nghệ ban hành để áp dụng cho từng lĩnh vực khác nhau. Đối với các loại hình chưa có biểu mẫu hướng dẫn, giao Sở Khoa học & Công nghệ xây dựng và phát hành bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức tuyển chọn ( hoặc xét duyệt hồ sơ nghiên cứu ) Trên cơ sở danh mục nhiệm vụ được phê duyệt, ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ thành lập các Hội đồng KHCN chuyên ngành để tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện ( theo hình thức tuyển chọn ) hoặc tổ chức xét duyệt đề cương chi tiết và hồ sơ nghiên cứu (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu, thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng tuyển chọn Cơ cấu Hội đồng KHCN tuyển chọn gồm: 2/3 là các nhà khoa học có chuyên môn phù hợp về lĩnh vực nghiên cứu, 1/3 là các nhà quản lý ( cần thiết có thể có các nhà doanh nghiệp ) có kinh nghiệm và am hiểu về lĩnh vực nghiên cứu và khả năng đánh giá khả năng áp dụng kết quả của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Thẩm định dự toán Giao cho Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành chức năng tổ chức thẩm định dự toán kinh phí của các đề tài, dự án đã được thông qua Hội đồng KHCN chuyên ngành tuyển chọn ( hoặc đánh giá hồ sơ ) và đã hoàn chỉnh lại theo góp ý của Hội đồng. Trong trường hợp dự toán của các đề tài, dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách Nhà nước Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN dưới mọi hình thức hợp pháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng KH&CN 1. Hợp đồng KH&CN được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luật. 2. Hợp đồng KH&CN gồm có: Hợp đồng nghiên cứu khoa học & phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ KH&CN. 3. Hợp đồng KH&CN phải được lập thành văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng KH&CN 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học & phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng; b) Tên nhiệm vụ KH&CN, nội dung và kết quả chủ yếu phải đạt; c) Địa điểm, thời hạn, phương thức thực hiện hợp đồng; d) Quy định việc sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng 1. Bên đặt hàng hợp đồng KH&CN có quyền: a) Sở hữu kết quả KH&CN nếu không có thỏa thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả KH&CN cho người khác. 2. Bên đặt hàng hợp đồng KH&CN có nghĩa vụ: a) Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng; b) Thanh toán đầy đủ chi phí vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng và thực hiện hợp đồng 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng KH&CN có quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu KH&CN theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thỏa thuận trong hợp đồng để thực hiện hợp đồng; c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giải quyết tranh chấp hợp đồng 1. Bên vi phạm hợp đồng KH&CN phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra và bị phạt vi phạm theo quy định của hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật. 2. Tranh chấp hợp đồng KH&CN được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hòa giải, thỏa thuận giữa các bên; các bên không tự giải quyết được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ký kết Hợp đồng nghiên cứu Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ tiến hành ký kết Hợp đồng nghiên cứu với các tổ chức, cá nhân dựa theo nội dung thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật dân sự và Hợp đồng kinh tế. Mỗi nhiệm vụ KHCN có sử dụng Ngân sách Nhà nước đều có đơn vị và cá nhân chủ trì.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu Trên cơ sở Hợp đồng ký kết, cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện tổ chức triển khai các nội dung công việc theo nội dung, tiến độ để đạt được mục tiêu đề ra. Quá trình thực hiện phải tuân thủ theo Hợp đồng đã ký và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra quá trình thực hiện Cơ quan quản lý Nhà nước về KH&CN có trách nhiệm kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện, điều chỉnh kịp thời các phát sinh (trong trường hợp cần thiết) về quy mô, giới hạn, nội dung nghiên cứu và dự toán kinh phí. Thẩm quyền điều chỉnh ở cấp tỉnh (đối với các nội dung không khoán chi nghiên cứu) đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI:
Chương VI: ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khái niệm, phạm vi, đối tượng điều chỉnh và nguyên tắc đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án KH&CN. Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH&CN khác (dưới đây gọi tắt là đánh giá kết quả đề tài ) là thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài so với toàn bộ nội dung của Hợp đồng KH&CN hoặc văn bản giao nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở Đến thời hạn kết thúc đề tài, Chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm nộp hồ sơ đánh giá cơ sở (kết quả nghiên cứu) và đề nghị Thủ trưởng cơ quan chủ trì thành lập Hội đồng để đánh giá kết quả nghiên cứu tại cơ sở. Hội đồng có từ 7 đến 9 thành viên, là người có uy tín trong và ngoài cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý kết quả đánh giá cơ sở 1. Đối với các đề tài được đánh giá ở mức đạt yêu cầu: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, cơ quan chủ trì và Chủ nhiệm đề tài phải gửi mười ba (13) bộ hồ sơ cho Sở Khoa học & Công nghệ, riêng đối với loại tài liệu là bản vẽ thiết kế ( đối với sản phẩm là thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đánh giá nghiệm thu cấp Tỉnh Sau khi nhận được công văn và hồ sơ đánh giá cấp tỉnh của cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án đề nghị nghiệm thu cấp tỉnh; Sở Khoa học & Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ đánh giá và yêu cầu Chủ nhiệm đề tài, dự án và cơ quan chủ trì bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ đánh giá (nếu thấy cần thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá đề tài 1. Những đề tài đã được Hội đồng đánh giá ở mức đạt yêu cầu trở lên, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được Biên bản làm việc của Hội đồng, Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ đánh giá theo kiến nghị của Hội đồng và nộp cho Sở Khoa học & Công nghệ. Quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII:
Chương VII: GHI NHẬN, CÔNG BỐ VÀ LƯU TRỮ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỰC HIỆN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ghi nhận kết quả nghiên cứu Các nhiệm vụ nghiên cứu cấp Tỉnh được các Hội đồng nghiệm thu đánh giá đạt yêu cầu, Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ trình UBND tỉnh ra Quyết định ghi nhận kết quả đánh giá của Hội đồng. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ ra Quyết định ghi nhận kết quả đánh giá đối với các nhiệm vụ được ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công bố kết quả và lưu trữ, bảo hộ quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu Các đề tài được đánh giá đạt yêu cầu trở lên, ngoài việc nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho cơ quan quản lý để đưa vào lưu trữ, khai thác, phải đăng tóm tắt kết quả nghiên cứu ít nhất 1 kỳ trên Báo (hoặc Đài Phát thanh & Truyền hình) tỉnh hoặc các cơ quan thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thanh lý Hợp đồng Hồ sơ đánh giá và hồ sơ quyết toán tài chính đã hoàn chỉnh là cơ sở để tiến hành thanh lý Hợp đồng giữa cơ quan chủ trì, Chủ nhiệm đề tài (dự án) với cơ quan quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý tài sản sau khi kết thúc đề tài, dự án KHCN Tài sản còn lại của đề tài, dự án có nguồn gốc từ Ngân sách Nhà nước ( nếu có ) là tài sản của Nhà nước và được xử lý theo quy định hiện hành. Giao cho Sở Khoa học & Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành, đơn vị chức năng định giá và giao cho đơn vị chủ trì tổ chức bán nộp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII:
Chương VIII: ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU & TRIỂN KHAI, ÁP DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ VÀO SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu & triển khai Những kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do Ngân sách Nhà nước đầu tư phải được công bố công khai rộng rãi để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu tổ chức ứng dụng vào sản xuất và đời sống ( trừ trường hợp đặc biệt liên quan đến yêu cầu bảo mật ). Chủ nhiệm đề tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất 1. Các cấp, ngành phải có biện pháp thúc đẩy phong trào phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ; tăng cường công tác phổ biến kiến thức KHCN để nâng cao dân trí về KH&CN. 2. Trong từng thời kỳ (hằng năm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới chính sách và cơ chế quản lý kinh tế - xã hội Các cấp, ngành thực hiện các biện pháp sau đây để đẩy mạnh ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào việc xây dựng mô hình và giải pháp cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa; đổi mới và hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân thành lập các cơ sở chuyển giao, ứng dụng công nghệ; mở rộng mạng lưới các tổ chức khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, dịch vụ KH&CN ở địa phương để cung cấp dịch vụ phù hợp với yêu cầu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX:
Chương IX: CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sử dụng nhân lực khoa học và công nghệ Các tổ chức KH&CN của Tỉnh có trách nhiệm trong việc xây dựng các tập thể khoa học mạnh; hỗ trợ về mặt tổ chức, cơ sở vật chất để các tập thể khoa học lâm thời gồm các cá nhân hoạt động KH&CN tập hợp từ nhiều tổ chức KH&CN khác nhau có điều kiện được tham gia và thực hiện các nhiệm vụ KH&...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Doanh nghiệp đầu tư phát triển khoa học và công nghệ 1. Doanh nghiệp được tính các khoản phát triển KH&CN vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế, bao gồm các khoản chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mua thông tin, tư liệu công nghệ, sở hữu công nghiệp và chi phí cho các hoạt động sáng kiến, cải ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chính sách thuế, tín dụng và ưu đãi về xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ Thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ Trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, giao Sở Khoa học và Công nghệ và UBND dân các huyện, Thị xã, Thành phố thuộc Tỉnh tổ chức kiểm tra, đánh giá hoạt động KH&CN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X:
Chương X: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Là cơ quan chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Sở, ngành của tỉnh trong quản lý khoa học và công nghệ Các Sở, ngành thực hiện quản lý Nhà nước về KH&CN và chịu trách nhiệm về hoạt động KH&CN trong ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách; có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách; bảo đảm quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nhiệm vụ và quyền hạn của UBND cấp huyện trong quản lý khoa học và công nghệ UBND các huyện, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về KH&CN tại địa phương theo phân cấp của UBND Tỉnh. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương, Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hình thức và phương thức thích hợp về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chế độ báo cáo, tổng hợp Việc thực hiện các nhiệm vụ KH&CN trong các ngành của tỉnh và trên địa bàn các huyện từ các nguồn vốn khác nhau đều phải báo cáo về Sở Khoa học & Công nghệ để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh theo dõi, chỉ đạo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI:
Chương XI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hướng dẫn thi hành Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44: Khen thưởng, kỷ luật: Những tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này sẽ được xét khen thưởng, ngược lại phải chịu trách nhiệm theo quy định của luật pháp hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.