Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê
13/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Chương trình hành động Thực hiện Nghị quyết 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông
94/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Chương trình hành động Thực hiện Nghị quyết 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Chương trình hành động Thực hiện Nghị quyết 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông
- Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê
Left
Điều 1.
Điều 1. Đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê (có danh mục chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động Thực hiện Nghị quyết 32/2007/NQ-CP của Chính phủ Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động Thực hiện Nghị quyết 32/2007/NQ-CP của Chính phủ Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông.
- Điều 1. Đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê (có danh mục chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊNH Chi tiết tên đường và chỉ gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Công an tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê
- (Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 02 năm 2007
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Left: của Uỷ ban nhân dân tỉnh) Right: Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Ranh giới Song An - An Tân Right: Giám đốc Sở Giao thông vận tải
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 620 Trần Quang Diệu Hết đường 16 9 17 Lê Thị Hồng Gấm 2000 Quang Trung Thanh Niên cũ 20 10 18 Lê Lai 2000 Đình An Luỹ Giải Phóng 20 10 19 Lê Lợi 850 Hoàng Văn Thụ Đình An Luỹ 16 9 20 Nguyễn Văn Trỗi 2400 Quang Trung Đ.vào nhà máy đường 16 8 21 Trần Quốc Toản 1000 Quang Trung Đất sản xuất 16 7 22 Nguyễn Thị Minh Khai 300 H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1300 Giải Phóng Trần Quang Diệu 16 7 24 Lê Duẩn 450 Lê Lai Trường TH Ngô Mây 20-16 14-7 Lê Lai - QT20m 25 Chu Văn An 1000 Hoàng Hoa Thám Bệnh viện khu vực 16-27 8-14 HHT-QT 16m 26 Trần Hưng Đạo 1200 Trần Phú Hoàng Hoa Thám 16 7 27 Nguyễn Trung Trực 500 Giải Phóng Trần Quang Diệu 16 7 28 Nguyễn Du 200 Quang Trung Đỗ Trạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hết đường 16 7 37 Y Đôn 600 Ngô Thì Nhậm Đường Lê Lợi 16 7 38 Tô Hiệu 400 Quang Trung Nghĩa trang liệt sĩ 34 12 39 Nguyễn Viết Xuân 350 Quang Trung Trường Nguyễn Viết Xuân 16 7 40 Lý Thường Kiệt 500 Quang Trung Hết đường 16 7 41 Đào Duy Từ 600 Quang Trung Khu sản xuất 20 10 42 Lý Thái Tổ 1300 Nguyễn Lữ Hoàng Văn Thụ 16 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections