QUYẾT ĐỊNH Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003
Căn cứ Nghị quyết số 39/2006/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 9 về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 10 về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê (có danh mục chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê kèm theo).
Điều 2
Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
QUY ĐỊNH
Chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê
(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 02 năm 2007
của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Số TT
Tên đường
Chiều dài tuyến (m)
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều rộng chỉ giới (m)
Chiều rộng mặt đường (m)
Ghi chú
1
Quang Trung
5600
Ranh giới Song An - An Tân
Lê Thị Hồng Gấm
30
14
2
Đỗ Trạc
1730
Ngã tư Quang Trung - Giải Phóng
Quang Trung
27
12
3
Giải phóng
660
Quang Trung
Đất sản xuất
20
10
4
Ngô Thì Nhậm
1350
Hoàng Hoa Thám
Lê Lai
16
9
5
Đống Đa
930
Trần Phú
H.79 Ngô Thì Nhậm
19
10
6
Võ Thị Sáu
900
Hoàng Văn Thụ
Hết đường An Phú
16
7
7
Trần phú
960
Quang Trung
Hoàng Văn Thụ
20
9
8
Hoàng Văn Thụ
1480
Quang Trung
Suối Cái
27
12
9
Thanh niên
2350
Quang Trung
Vào Nhà máy đường
20
10
10
Hoàng Hoa Thám
1640
Quang Trung
Ngô Mây
20
10
11
Lê Hồng Phong
1000
Đống Đa
H.12 Hoàng Hoa Thám
16
7
12
Bùi Thị Xuân
2000
Đập Bến Tuyết
Hoàng Hoa Thám
18
9
13
Ngô Mây
1600
Sông Ba
Hết đường
27
12
14
Trần Quang Diệu
500
Quang Trung
Hết đường
16
9
15
Hai Bà Trưng
340
Trường Sao Mai
Ngã 5 Đỗ Trạc
16
7
16
Phan Bội Châu
620
Trần Quang Diệu
Hết đường
16
9
17
Lê Thị Hồng Gấm
2000
Quang Trung
Thanh Niên cũ
20
10
18
Lê Lai
2000
Đình An Luỹ
Giải Phóng
20
10
19
Lê Lợi
850
Hoàng Văn Thụ
Đình An Luỹ
16
9
20
Nguyễn Văn Trỗi
2400
Quang Trung
Đ.vào nhà máy đường
16
8
21
Trần Quốc Toản
1000
Quang Trung
Đất sản xuất
16
7
22
Nguyễn Thị Minh Khai
300
Hoàng Hoa Thám
Ngô Thì Nhậm
16
7
23
Phan Chu Trinh
1300
Giải Phóng
Trần Quang Diệu
16
7
24
Lê Duẩn
450
Lê Lai
Trường TH Ngô Mây
20-16
14-7
Lê Lai - QT20m
25
Chu Văn An
1000
Hoàng Hoa Thám
Bệnh viện khu vực
16-27
8-14
HHT-QT 16m
26
Trần Hưng Đạo
1200
Trần Phú
Hoàng Hoa Thám
16
7
27
Nguyễn Trung Trực
500
Giải Phóng
Trần Quang Diệu
16
7
28
Nguyễn Du
200
Quang Trung
Đỗ Trạc
16-12
7-5
QT- trường Sao Mai là 16m
29
Phạm Hồng Thái
500
Quang Trung
Hết đường
12
5
30
Nguyễn Nhạc
1500
Ngô Thì Nhậm
Hết đường
16
7
31
Võ Văn Dũng
1000
Nguyễn Đình Chiểu
Khu kinh tế An Nhơn
16
7
32
Nguyễn Đình Chiểu
300
Lớp mẫu giáo
Lê Lai
12
5
33
Anh Hùng Núp
500
Hoàng Hoa Thám
Trường Ngô Mây
16
7
34
Nguyễn Trãi
1000
Cổng SVĐ mới
Trần Hưng Đạo
20-16
10-7
SVĐ-HVT 20m
35
Nguyễn Công Trứ
270
Quang Trung
Hết khu SVĐ mới
20
10
36
Trần Khánh Dư
600
Phan Chu Trinh
Hết đường
16
7
37
Y Đôn
600
Ngô Thì Nhậm
Đường Lê Lợi
16
7
38
Tô Hiệu
400
Quang Trung
Nghĩa trang liệt sĩ
34
12
39
Nguyễn Viết Xuân
350
Quang Trung
Trường Nguyễn Viết Xuân
16
7
40
Lý Thường Kiệt
500
Quang Trung
Hết đường
16
7
41
Đào Duy Từ
600
Quang Trung
Khu sản xuất
20
10
42
Lý Thái Tổ
1300
Nguyễn Lữ
Hoàng Văn Thụ
16
7
43
Nguyễn Lữ
1000
Ngô Thì Nhậm
Võ Thị Sáu
16
7
44
Phan Đình Giót
1500
Thanh Niên
Lê Thị Hồng Gấm
27
12
45
Duy Tân
1000
Quang Trung
Hết phường An Tân
16; 30
7-12
QT-Ngô Mây 16m