Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai
21/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
21/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 của UBND tỉnh Lai Châu Ban hành Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh; 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo: Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 của UBND tỉnh Lai Châu Ban hành Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định g...
- 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo: Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004
- Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY CHẾ Thu thập, quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Nguyễn Khắc Chử
- Các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ, (sau đây gọi chung là dữ liệu về tài nguyên và môi trường) trên địa bàn tỉnh Gia Lai; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các tiêu thức để áp dụng xác định giá các loại đất trong quá trình thực hiện các chính sách đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định các tiêu thức để áp dụng xác định giá các loại đất trong quá trình thực hiện các chính sách đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ, (sau đây gọi chung l...
- trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Gia lai. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác với Quy chế này thì thực hiện theo quy định tại khoả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu dân cư: bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị. Ranh giới được xác định theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu chưa có quy hoạch thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khu dân cư: bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị. Ranh giới được xác định theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
- nếu chưa có quy hoạch thì được xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường...
- Trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác với Quy chế này thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản gốc, bản chính gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số). Dữ liệu về tài nguyên và môi trường bao gồm: 1. Dữ liệu về đất đai gồm: a) Hồ sơ, số liệu phân hạng, đánh giá đất, thống kê, kiểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân vùng miền, phân loại đất và loại đô thị 1. Các xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu là các xã miền núi. 2. Phân loại đất: Các loại đất trên địa bàn tỉnh: Được phân loại theo quy định tại Điều 13 của Luật Đất đai năm 2003, các khoản: 3, 4, 5, 6 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ; cách phân loại chi ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân vùng miền, phân loại đất và loại đô thị
- 1. Các xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu là các xã miền núi.
- 2. Phân loại đất: Các loại đất trên địa bàn tỉnh: Được phân loại theo quy định tại Điều 13 của Luật Đất đai năm 2003, các khoản: 3, 4, 5, 6 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Ch...
- Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản gốc, bản chính gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số). Dữ liệu về tài nguyên và môi trườn...
- 1. Dữ liệu về đất đai gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trên các hệ thống tin học, các thiết bị lưu trữ và các vật mang tin như các loạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân khu vực, đường phố và vị trí đất 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn a) Phân khu vực Phân theo các trục đường giao thông chính, khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu công nghiệp, chợ... chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính của xã. b) Phân vị trí đất Vị trí của từng loại đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân khu vực, đường phố và vị trí đất
- 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn
- a) Phân khu vực
- Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp d...
- xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo và nâng cao dân trí.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có liên quan đến công tác quản lý nhà nước, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn 1.1. Phân loại xã Trên địa bàn mỗi huyện, thị xã, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau: a) Nhóm các xã loại 1: Các xã thuộc vùng có địa hình tương đối bằng phẳng, có điều kiện thuận l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại nông thôn
- 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn
- 1.1. Phân loại xã
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có...
- Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường thu thập được phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để đảm b...
- Left: xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh. Right: d) Nhóm các xã loại 4: Các xã còn lại trên địa bàn huyện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được xây dựng, thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban Nhân dân cấp xã để đưa vào cập nhật, lưu trữ và quản lý theo quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại đô thị (các phường, thị trấn) 1. Đất nông nghiệp tại đô thị 1.1. Đất nông nghiệp tại đô thị được phân thành 3 vị trí như sau: a) Vị trí 1 - Có từ một yếu tố khoảng cách trở lên như sau: + Đất tiếp giáp khu dân cư đến mét thứ 500. + Đất tiếp giáp chợ đến mét thứ 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại đô thị (các phường, thị trấn)
- 1. Đất nông nghiệp tại đô thị
- 1.1. Đất nông nghiệp tại đô thị được phân thành 3 vị trí như sau:
- Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được xây dựng, thu thập từ các phòng, ban và Ủ...
- Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, khai thác dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là Phòng Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 7.
Điều 7. Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã là những dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp xã. Những dữ liệu này do Ủy ban Nhân dân cấp xã thu thập, quản lý, sử dụng trên địa bàn và có trách nhiệm cung cấp cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu thức xác định giá một số loại đất Chính phủ không quy định khung giá và các quy định khác 1. Đất nông nghiệp a) Đất sản xuất nông nghiệp khác, giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất sản xuất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất sản xuất nông nghiệp có giá thấp nhất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu thức xác định giá một số loại đất Chính phủ không quy định khung giá và các quy định khác
- 1. Đất nông nghiệp
- a) Đất sản xuất nông nghiệp khác, giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất sản xuất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất sản xuất nông nghiệ...
- Điều 7. Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã là những dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp xã.
- Những dữ liệu này do Ủy ban Nhân dân cấp xã thu thập, quản lý, sử dụng trên địa bàn và có trách nhiệm cung cấp cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện và tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường và dữ liệu có liên quan đến tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập, quản lý theo từng lĩnh vực tại các Sở, ban, ngành trên địa bàn Tỉnh. 2. Cơ quan chuyên mô...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu thức xác định giá đất tại khu vực giáp ranh Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã vào mỗi bên 100 m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200 m và được xác định trọn thửa đất (trường hợp thửa đất có một phần diện tích nằm ngoài giới hạn khoảng cách),...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu thức xác định giá đất tại khu vực giáp ranh
- Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã vào mỗi bên 100 m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200 m và được xác định trọn th...
- a) Trường hợp thửa đất khu vực giáp ranh thuộc đơn vị hành chính có giá đất thấp hơn thì giá đất được xác định bằng trung bình giá đất cùng loại, cùng vị trí của hai đơn vị hành chính giáp ranh;
- Điều 8. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường và dữ liệu có liên quan đến tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập, quản lý th...
- Cơ quan chuyên môn thu thập quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tại các Sở, Ban, ngành tỉnh có trách nhiệm giúp Thủ trưởng các cơ quan xây dựng Cơ sở dữ liệu tài...
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường đánh giá khả năng khai thác, sử dụng, mức độ phổ biến dữ liệu để xây dựng Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường trình Ủy ban Nhân dân tỉnh công bố dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh; Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật (nếu có) để lập kế hoạch của đơn vị mình, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 hàng năm để tổng hợp, lập kế hoạch dự kiến. 2. Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu đã được thu thập 1. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Giúp Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, cập nhật, lưu trữ, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương; b) Phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Nhân dân cấp huyện xây dựng, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để thuận tiện cho việc quản lý, truy nhập, tìm kiếm thông tin và bảo đảm an toàn dữ liệu. Hàng năm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chính sách khuyến khích của Nhà nước Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn Tỉnh. Tuỳ trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về cung cấp, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Các Sở, Ban, ngành tỉnh; Ủy ban Nhân dân cấp huyện, Ủy ban Nhân dân cấp xã, các đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục và dữ liệu tài nguyên và môi trường và các dữ liệu có liên quan đến quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. 2. Tạo điều kiện cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung dữ liệu. 3. Tạo thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu. 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa cơ quan quản lý dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trường hợp Cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Các tổ chức và cá nhân khai thác và sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh cho phép cung cấp, sử dụng tài liệu Tối mật. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp huyện cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Mật. 3. Thủ trưởng cơ quan lưu trữ dữ liệu cho phép cung cấp sử dụng tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu 1. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Sở tài nguyên và Môi trường với các Sở, Ban, ngành trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Điều 28 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMTngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường 2. Nội dung phối hợp, chia sẻ dữ liệu: a) Trong quá trình lập kế hoạch, Sở Tài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LƯU TRỮ, BẢO QUẢN, BẢO ĐẢM AN TOÀN DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Tổ chức lưu trữ, bảo quản dữ liệu a) Trung tâm Công nghệ thông tin có chịu trách nhiệm tiếp nhận, xử lý, cập nhật, lưu trữ, quản lý và khai thác hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh; b) Các Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thu thập, cập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin bảo đảm việc thu thập, xử lý, cập nhật thông tin một cách đầy đủ, tin cậy, nhanh chóng, chính xác; đồng thời bảo đảm việc xây dựng, bảo mật dữ liệu số, lưu trữ an toàn Cơ sở dữ liệu về các mặt theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kiểm tra Công tác kiểm tra thực hiện quy định thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được tiến hành thường xuyên và định kỳ. Trong trường hợp cần thiết có thể kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích thực hiện tốt quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu huỷ trái phép, làm hư hỏng dữ liệu về tài nguyên và môi trường; khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trái với quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp gây ra thiệt hại th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tham mưu giúp Ủy ban Nhân dân tỉnh kiểm tra, xem xét, xử lý c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được xử lý theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban Nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nội dung hợp đồng: (về việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu) .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... ...................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Thời gian thực hiện: ………………………. ngày, kể từ ngày.............. tháng……...… năm ......................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả: - Hình thức khai thác, sử dụng: ............................................................................ - Khai thác sử dụng thông qua việc truy cập: ......................................................... - Nhận trực tiếp tại cơ quan cung cấp dữ liệu: ..............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán: Tiền trả cho việc khai thác, sử dụng dữ liệu là: ...................................................... đồng (Bằng chữ: ......................................................................................................... đồng) Trong đó: Tiền khai thác, sử dụng dữ liệu là: .........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của hai bên: (Phải có đủ nội dung quy định tại Điều 13 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường). ........................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Bổ sung, sửa đổi và chấm dứt hợp đồng và xử lý tranh chấp: .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... ..........................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Điều khoản chung 1. Hợp đồng này được làm thành.............. bản, có giá trị pháp lý ngang nhau, bên A giữ.......... bản, bên B giữ.......... bản. 2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ............................................................... BÊN B (Ký tên, đóng dấu đối với tổ chức; Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân )...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.