Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng trong bản quy định này là đơn giá bình quân 1m 2 trên diện tích sàn xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc 1m dài đối với công trình cổng, tường rào. 2. Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp là một chỉ số giá tr...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng trong bản quy định này là đơn giá bình quân 1m 2 trên diện tích sàn xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc 1m dài đối với côn...
  • Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp là một chỉ số giá trị biến thiên tuỳ theo yêu cầu thiết kế, sử dụng vật liệu, thời điểm lập dự toán, địa điểm xây dựng công trình… Do vậy,...
  • Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng để lập, thẩm định các dự án đầu tư đối với một số loại hình công trình xây dựng dân dụng, công trình hiện nay phổ biến trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC 1. Đơn giá bình quân này dùng để tính toán vốn đầu tư trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư như : Lập báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án đầu tư, lập kế hoạch đầu tư và quản lý vốn đầu tư, thẩm định cho các dự án cho một số loại hình công trình xây...

Open section

Chương II

Chương II CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI TRẢ LẠI, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI TRẢ LẠI, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN
Removed / left-side focus
  • ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
  • Đơn giá bình quân này dùng để tính toán vốn đầu tư trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư như :
  • Lập báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án đầu tư, lập kế hoạch đầu tư và quản lý vốn đầu tư, thẩm định cho các dự án cho một số loại hình công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phổ biến hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC 1. Đơn giá bình quân này dùng để thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật và thu các loại thuế liên quan khác theo quy định của pháp luật. 2. Đơn giá bình quân theo quy định này chỉ bao gồm chi phí xây lắp sau thuế. 3....

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ GIẤY PHÉP KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ GIẤY PHÉP KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
  • 1. Đơn giá bình quân này dùng để thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật và thu các loại thuế liên quan khác theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đơn giá bình quân theo quy định này chỉ bao gồm chi phí xây lắp sau thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án, các tổ chức thi công xây dựng và tổ chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa bàn tỉnh Bình Phước có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của Nhà nước và các nội d...

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án, các tổ chức thi công xây dựng và tổ chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa...
  • 2. Bản quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng trong địa bàn tỉnh Bình Phước. Những quy định trước đây của UBND tỉnh và các Sở ngành chức năng trái với quy định này đều không có...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; các tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quy...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi, trả lại, chuyển quyền sử dụng giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 1. Khai thác sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không phải vào mục đích sản xuất, kinh doanh; a. Lưu lượng từ 0,02m 3 /s trở xuống đối với khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp; b. Công suất lắp...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này và các phụ lục kèm theo, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài nguyên nước gồm: Nước mặt (nước sông, suối, ao, hồ), nước mưa, nước dưới đất; 2. Nước mặt: Là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo; 3. Nước dưới đất: Là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất; 4. Nước...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan thăm dò, khai thác nước và xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: l. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định; 2. Ưu tiên cấp phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước để...
Điều 6. Điều 6. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a. Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật khác có liên quan; b. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c. Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nước c...
Điều 7. Điều 7. Thời hạn giấy phép, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá mười (l0) năm; 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm; 3. Th...