Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai”. Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; các tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng trong bản quy định này là đơn giá bình quân 1m 2 trên diện tích sàn xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc 1m dài đối với công trình cổng, tường rào. 2. Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp là một chỉ số giá tr...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng trong bản quy định này là đơn giá bình quân 1m 2 trên diện tích sàn xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc 1m dài đối với côn...
  • Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp là một chỉ số giá trị biến thiên tuỳ theo yêu cầu thiết kế, sử dụng vật liệu, thời điểm lập dự toán, địa điểm xây dựng công trình… Do vậy,...
  • Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng để lập, thẩm định các dự án đầu tư đối với một số loại hình công trình xây dựng dân dụng, công trình hiện nay phổ biến trên địa bàn t...
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi, trả lại, chuyển quyền sử dụng giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 1. Khai thác sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không phải vào mục đích sản xuất, kinh doanh; a. Lưu lượng từ 0,02m 3 /s trở xuống đối với khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp; b. Công suất lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này và các phụ lục kèm theo, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài nguyên nước gồm: Nước mặt (nước sông, suối, ao, hồ), nước mưa, nước dưới đất; 2. Nước mặt: Là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo; 3. Nước dưới đất: Là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất; 4. Nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan thăm dò, khai thác nước và xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: l. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định; 2. Ưu tiên cấp phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a. Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật khác có liên quan; b. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c. Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nước c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn giấy phép, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá mười (l0) năm; 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm; 3. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI TRẢ LẠI, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC 1. Đơn giá bình quân này dùng để tính toán vốn đầu tư trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư như : Lập báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án đầu tư, lập kế hoạch đầu tư và quản lý vốn đầu tư, thẩm định cho các dự án cho một số loại hình công trình xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
  • Đơn giá bình quân này dùng để tính toán vốn đầu tư trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư như :
  • Lập báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án đầu tư, lập kế hoạch đầu tư và quản lý vốn đầu tư, thẩm định cho các dự án cho một số loại hình công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phổ biến hiện...
Removed / left-side focus
  • CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI TRẢ LẠI, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; b. Các văn bản về tư cách chủ thể, tư cách pháp nhân, chức năng hành nghề; c. Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1 . Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất; b. Các văn bản về tư cách chủ thể xin khai thác, tư cách pháp nhân, chức năng hành nghề; c. Đề án kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước mặt nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt; b. Kết quả phân tích chất lượng, nguồn nước cho mục đích sử dụng theo quy định của Nhà nước tại thời điểm xin cấp p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; b. Kết quả phân tích chất lượng nước thải và nguồn nước nơi tiếp nhận nước thải tại thời điểm xin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a. Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b. Có sự khác biệt giữa cấu trúc đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên Môi trường. H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a. Chủ giấy phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b. Chủ giấy phép chuyển nhượng giấy phép không xin phép; c. Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động với những nội dung không quy định trong nội dung giấy phép;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a. Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b. Giấy phép được cấp nhưng không s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép và báo cáo cho cơ quan cấp phép về tình hình khai thác tài nguyên nước hoặc xả nước thải vào nguồn nước kể từ khi được cấp phép đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép trong các trường hợp sau đây: a. Giấy phép bị thu hồi. b. Giấy phép đã hết hạn. c. Giấy phép đã trả lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chuyển quyền sở hữu tài sản đã đầu tư theo Giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo các quy định của luật dân sự và các quy định sau: 1. Việc thực hiện các quyền dân sự liên quan đến quyền sở hữu tài sản đã đầu tư cho việc thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ GIẤY PHÉP KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC 1. Đơn giá bình quân này dùng để thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật và thu các loại thuế liên quan khác theo quy định của pháp luật. 2. Đơn giá bình quân theo quy định này chỉ bao gồm chi phí xây lắp sau thuế. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
  • 1. Đơn giá bình quân này dùng để thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật và thu các loại thuế liên quan khác theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đơn giá bình quân theo quy định này chỉ bao gồm chi phí xây lắp sau thuế.
Removed / left-side focus
  • QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ GIẤY PHÉP KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền của chủ giấy phép 1. Được thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép; 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp; khiếu nại các hành vi vi phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình trong việc thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, yêu cầu người k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghĩa vụ của chủ giấy phép 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và các quy định trong giấy phép; 2. Nộp lệ phí cấp phép; thuế tài nguyên đối với việc khai thác tài nguyên nước; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; 3. Nếu không có giấy phép hành nghề phải hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân về hành ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân hiện đang có công trình khai thác nước hoặc xả nước thải vào nguồn nước nhưng chưa có giấy phép hoặc chưa đăng ký. Toàn bộ các công trình đang khai thác nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc diện phải xin phép mà chưa có Giấy phép theo quy định này, trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án, các tổ chức thi công xây dựng và tổ chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa bàn tỉnh Bình Phước có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của Nhà nước và các nội d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án, các tổ chức thi công xây dựng và tổ chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa...
  • 2. Bản quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng trong địa bàn tỉnh Bình Phước. Những quy định trước đây của UBND tỉnh và các Sở ngành chức năng trái với quy định này đều không có...
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Hướng dẫn thực hiện các công tác quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi được giao; chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường; 2. Đóng góp ý kiến đối với các hồ sơ thăm dò, khai thác tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã: 1. Kiểm tra các công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước tại địa phương theo các nội dung sau: a. Yêu cầu chủ công trình xuất trình Giấy phép, kế hoạch triển khai Giấy phép và kiểm tra tính hợp lệ của Giấy phép (về thẩm quyền cấp phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Phòng quản lý Tài nguyên Môi trường các huyện, thành phố, thị xã: 1. Là phòng chuyên môn giúp UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn, chịu trách nhiệm trước UBND các huyện, thành phố, thị xã về kết quả công tác được giao; 2. Chịu sự hướng dẫn về ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn Kiểm tra các công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước tại địa phương nếu phát hiện thấy có dấu hiệu vi phạm Giấy phép tại các công trình trên địa bàn, xử lý vi phạm theo thẩm quyền về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc hoạt động quản lý, kiểm tra, thanh tra của hệ thống cơ quan quản lý: 1. Đối với những việc thuộc thẩm quyền quản lý, kiểm tra của nhiều cơ quan thì kiểm tra theo nguyên tắc với những nội dung kiểm tra xác định của một đối tượng chỉ bị kiểm tra một lần trong vòng 6 tháng; 2. Trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các ngành. 1. Sở Tài chính Vật giá: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, Ngành liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền về việc triển khai chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép, thuế tài nguyên nước, lệ phí xả nước thải vào nguồn nướ...

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của các ngành.
  • Sở Tài chính Vật giá:
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, Ngành liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền về việc triển khai chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụn...
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH, KHEN THƯỞNG, XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và không trái với quy định này thì được tiếp tục sử dụng; trường hợp giấy phép được cấp trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành mà trái với quy định của Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng, xử phạt 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng kịp thời theo quy định; 2. Người có thẩm quyền quản lý nếu không có biện pháp quản lý đúng thời hạn quy định thì sẽ bị kỷ luật, nếu gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định; 3. Người có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hướng dẫn thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Sở, Ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.