Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài
75/2002/QĐ-UB
Right document
V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
35/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách, đơn giá đền bù nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách, đơn giá đền bù nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn ph... Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Left
Điều 2
Điều 2 : Sở Nông nghiệp & PTNT (là chủ đầu tư) chịu trách nhiệm phối hợp với Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài tiến hành kiểm kê, áp giá đền bù và giải phóng mặt bằng theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính
- Vật giá, Sở Kế hoạch
- Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
- Điều 2 : Sở Nông nghiệp & PTNT (là chủ đầu tư) chịu trách nhiệm phối hợp với Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài tiến hành kiểm kê, áp giá đền bù và giải phóng mặt bằng theo đúng quy định hiệ...
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND thị xã Đồng Xoài, Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Đối tượng và phạm vi áp dụng : 1. Đối tượng : Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài. 2. Phạm vi đền bù t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quy định về hành lang bảo vệ đường bộ. Hành lang bảo vệ đường bộ được quy định như sau : 1. Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt GCNQSDĐ), quyết định cấp đất : Hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) được xác định tại thời điểm giao cấp đất, cụ thể : - Nghị định số 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Đền bù thiệt hại về đất. 1. Phân loại đất áp dụng đơn giá đền bù : 1.1. Đất thổ cư (đất ở) : Là đất dùng để xây dựng nhà ở và các khuôn viên nhà (nếu có) đang sử dụng hợp pháp và hợp lệ; đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích làm nhà ở nhưng chưa xây dựng nhà, đất đã hoàn thành thủ tục xin sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ THIỆT HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Đơn giá đền bù đất. Đơn giá đền bù đất được xác định theo loại đất, cụ thể : 1. Đơn giá đền bù đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản : - Đơn giá 10.200 đồng/m 2 tính trong phạm vi tiếp giáp mép ngoài hành lang bảo vệ đường bộ (hoặc chỉ giới xây dựng) đến 20 mét đường ĐT 741 (sau khi đã trừ hành lang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất. 1. Đơn giá đền bù nhà ở, vật kiến trúc, công trình phụ được xác định theo kết cấu, vật liệu sử dụng, cụ thể : 1.1. Nhà cấp II : a) Nhà cấp II A : - Quy mô 1 trệt 1 lầu trở lên, có phòng sinh hoạt chung ở từng tầng và có phòng vệ sinh riêng trở lên được bố trí ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất : 1. Cây công nghiệp : a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám : - Cây 1 năm tuổi : 20.000 đồng/cây - Cây 2 năm tuổi : 25.000 đồng/cây - Cây 3 năm tuổi : 30.000 đồng/cây - Cây 4 năm tuổi : 40.000 đồng/cây - Cây 5 năm tuổi : 50....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI, TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Chính sách hỗ trợ di dời - Hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống cho những người có hộ khẩu thường trú tại căn hộ bị giải tỏa phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác 600.000 đồng/nhân khẩu (áp dụng đối với các hộ bị giải tỏa trắng hoặc diện tích còn lại dưới 40 m 2 ). - Hỗ trợ các tổ chức, gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất bị thu hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Chính sách tái định cư 1. Đối với những hộ có hộ khẩu thuờng trú tại nơi có đất bị giải tỏa, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40m 2 ), không còn đất sử dụng ở nơi khác, nếu có nhu cầu chỗ ở mới thì phải làm đơn đăng ký bố trí tái định cư có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thuờng trú để đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Trong phạm vi 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo áp giá đền bù trên phần đất bị thu hồi của mình. Nếu thấy việc áp giá đền bù chưa rõ, không đúng với chính sách quy định tại Quyết định này thì người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại gửi đến Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong tỉnh để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Những người không chấp hành hoặc cố tình trì hoãn, gây khó khăn, gây cản trở chủ trương, chính sách, kế hoạch di chuyển, đền bù đã được cơ quan chức năng giải thích nhiều lần (đã thực hiện đúng quy định đền bù, trợ cấp theo bản quy định này) nhưng không chấp hành di chuyển giao trả mặt bằng thi công công trình thì sẽ bị xứ lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Những người lợi dụng chức vụ, quyền hạn lập hồ sơ đền bù không đúng với hiện trạng hoặc cố tình làm trái các quy định như xác định nguồn gốc đất, năm xây dựng nhà, công trình không đúng với hiện trạng sử dụng, xây dựng… được quy định tại Quyết định này thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo Luật định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections