Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt Right: Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức quản lý vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Văn bản này quy định và hướng dẫn các nội dung sau : 1. Những loại hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyên quyết định giá của UBND thành phố Đà Nẵng và quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá. 2. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Văn bản này quy định và hướng dẫn các nội dung sau :
  • 1. Những loại hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyên quyết định giá của UBND thành phố Đà Nẵng và quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức quản lý vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên. Đi ề u 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu trên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Đi ề u 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông- Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Việt Hường QUY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
  • Tr ầ n Văn Minh
  • cxủa Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Removed / left-side focus
  • Lê Việt Hường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
  • Left: Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định giá. 1. Tài sản của Nhà nước quy định phải thẩm định giá : a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước có giá trị đơn chiếc từ 100 triệu đồng trở lên hoặc mua một lần cùng một loại tài sản với số lượng lớn có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên. b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tài sản của Nhà nước quy định phải thẩm định giá :
  • a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước có giá trị đơn chiếc từ 100 triệu đồng trở lên hoặc mua một lần cùng một loại tài sản với số lượng lớn có giá trị từ 100 t...
  • b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển nhượng khác có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên.
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 12. Thẩm định giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, xây dựng cơ sở hạ tầng, khai thác vận tải khách bằng xe buýt và khách đi xe buýt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung quản lý nhà nước v ề giá tại địa phương 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá và các quyết định giá theo thẩm quyền. 2. Điều tra chi phí sản xuất, lưu thông hàng hóa và các dịch vụ quan trọng tại địa phương. 3. Quyết định, công bố và chỉ đạo thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền được p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung quản lý nhà nước v ề giá tại địa phương
  • 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá và các quyết định giá theo thẩm quyền.
  • 2. Điều tra chi phí sản xuất, lưu thông hàng hóa và các dịch vụ quan trọng tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, xây dựng cơ sở hạ tầng, khai thác vận tải khách bằng xe buýt và khách đi xe buýt.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định trong nội, ngoại thành phố, thị xã; có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có đi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. T ổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp đề xuất UBND thành phố xem xét, điều chỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. T ổ chức thực hiện.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp đề xuất UBND thành phố xem xét, điều chỉnh sửa đổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vận tải khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định trong nội, ngoại thành phố, thị xã; có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ SỞ HẠ TẦNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điêu 3. Thẩm quyền quản lý nhà nước vê giá của UBND thành phô". 1. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá và các quyết định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ngang Bộ. 2. Quyết định các chính sách về giá tại địa phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điêu 3. Thẩm quyền quản lý nhà nước vê giá của UBND thành phô".
  • 1. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá và các quyết định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Removed / left-side focus
  • CƠ SỞ HẠ TẦNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tuyến xe buýt 1. Tuyến xe buýt phải đi qua các khu vực như khu dân cư, trường học, trung tâm thương mại, khu công nghiệp, trung tâm hành chính… 2. Các tuyến xe buýt phải có sự liên thông với nhau, tạo thuận trong quá trình đi lại của nhân dân. 3. Điểm đầu, cuối tuyến xe buýt không bắt buộc là các bến xe. 4. Trên tuyến có các đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xe buýt 1. Đảm bảo đủ điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới đường bộ. 2. Bên ngoài xe: ở phía trước và phía sau phải dán chữ “xe buýt” và tên doanh nghiệp khai thác tuyến, có bảng ghi rõ tên tuyến, số hiệu tuyến; dọc theo hai bên thành xe phải ghi rõ lộ trình, điểm dừng chính xe chạy qua. 3. Bên trong xe: Phải bố trí ở v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt 1. Điểm dừng xe buýt: a) Điểm dừng xe buýt trên đường bộ phải đảm bảo đúng Luật Giao thông đường bộ; b) Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng trong đô thị là 700m, ngoài đô thị là 3.000m; c) Tại vị trí điểm dừng phải có biển báo hiệu điểm dừng xe buýt; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu, tên tuyến (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT

Open section

Chương III

Chương III ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý nhà nước và việc tổ chức triển khai các quy định pháp luật có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được xem xét khen thưởng theo đúng chế độ, chính sách của nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH
  • Đi ề u 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý nhà nước và việc tổ chức triển khai các quy định pháp luật có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đ...
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký vận tải khách bằng xe buýt Các doanh nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có đủ các điều kiện về kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật đều được tham gia đăng ký khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngừng khai thác vận tải khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt có nguyện vọng ngừng khai thác tuyến phải đề nghị Sở Giao thông vận tải bằng văn bản, nêu rõ lý do và chỉ được dừng khai thác tuyến khi Sở Giao thông vận tải có văn bản chấp thuận. 2. Doanh nghiệp tự ý ngừng hoặc ngừng kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải khách bằng xe buýt 1. Thời gian phục vụ trong ngày của tuyến xe buýt đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày. 2. Tần suất xe chạy: a) Tần suất xe chạy đối với các tuyến xe buýt đô thị không được vượt quá 20 phút/lượt xe xuất bến; b) Tần suất xe chạy đối với các tuyến xe buýt lân cận không được vượt quá 30 phút/lượt xe x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý Nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1 Quyết định công bố các mức giá vé lượt, vé dài ngày, các chính sách miễn giảm giá vé và khung trợ giá của Nhà nước cho hoạt động xe buýt (nếu có). 2. Xác định mô hình tổ chức hoạt động xe buýt. 3. Quy định các ưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt, có thẩm quyền: 1. Công bố tuyến xe buýt để các doanh nghiệp đăng ký khai thác. 2. Quyết định giao cho các doanh nghiệp khai thác các tuyến xe buýt theo hình thức chỉ định, đấu thầu hoặc thông qua hội nghị hiệp thương giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt 1. Được giao khai thác các tuyến xe buýt theo hình thức chỉ định, đấu thầu hoặc thông qua hội nghị hiệp thương giữa các doanh nghiệp vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Xây dựng phương án khai thác trên các tuyến xe buýt được quyền khai thác, trình Sở Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của lái xe, phụ xe và nhân viên bán vé trên xe buýt 1. Phụ xe và nhân viên bán vé trên xe phải có thái độ lịch sự, bán vé đúng giá quy định, giao vé cho khách đi xe, hướng dẫn nội quy đi xe cho khách. 2. Lái xe, phụ xe và nhân viên bán vé trên xe buýt phải đeo thẻ tên, mặc đồng phục theo đúng mẫu doanh nghiệp quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của khách đi xe buýt 1. Quyền của khách đi xe: a) Được đi lại bằng phương tiện xe buýt theo giá vé Nhà nước quy định; b) Hành khách được mang theo hành lý xách tay không quá 10 kg. Trường hợp hành lý trên 10 kg thì phải mua vé cước theo diện tích chiếm chỗ với mỗi diện tích chiếm chỗ tương đương 0,25 m 2 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách bằng xe buýt thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các hành vi vi phạm 1. Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ được phân công theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ, công chức. 2. Đối với doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt a) Hành vi vi phạm: Để lái xe làm việc quá thời gian quy định tại điều 60 Luật Giao thô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. T ổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp đề xuất UBND thành phố xem xét, điều chỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. T ổ chức thực hiện.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp đề xuất UBND thành phố xem xét, điều chỉnh sửa đổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý các hành vi vi phạm
  • 1. Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ được phân công theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ, công chức.
  • 2. Đối với doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nghị định các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp khai thác vận tải xe buýt, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ theo chức năng nhiệm vụ của mình, nghiên cứu triển khai Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có những quy định mới trong lĩnh vực vận tải khách bằng xe buýt do Chính phủ, Bộ chuyên ngành ban hành thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ chuyên ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo định kỳ 6 tháng một lần, đề xuất biện pháp xử lý các vướng mắc, khó khăn và những điều chỉnh cần thiết trong quá trình thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.