Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết địn này Bản qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 và Nghị định số 93CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết địn này Bản qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 và Nghị định số 93CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 572/QĐ.UB ngày 28/04/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 572/QĐ.UB ngày 28/04/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở KH & ĐT, Sở TCVG, Sở Xây dựng, Sở Thương Mại – Du Lịch, Chi cục ĐTPT , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) BÙI HUY THỐNG QUI ĐỊNH V/v ban hành Qui định trình tự thủ tục thực hiện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
  • T.M.Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở KH & ĐT, Sở TCVG, Sở Xây dựng, Sở Thương Mại – Du Lịch, Chi cục ĐTPT , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hà...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • BÙI HUY THỐNG
Rewritten clauses
  • Left: (Kèm theo QĐ số 50/1998/QĐ.UB ngày 18/04/1998 của UBND Tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ)
  • Left: Qui chế đấu thầu được ban hành kèm theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 của Chính phủ (dưới đây gọi tắt là Qui chế đấu thầu) nhằm bảo đảm tính khách quan, công bằng và thống nhất các hoạt động đấ... Right: Quy chế đấu thầu được ban hành nhằm thống nhất quản lý hoạt động đấu thầu trong cả nước, bảo đảm tính đúng đắn, khách quan, công bằng và có tính cạnh tranh trong đấu thầu dự án hoặc từng phần dự án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế đấu thầu. Qui chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư trên địa bàn Tỉnh Bình Phước gồm có: a) Các dự án đầu tư đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo qui định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng là những dự án do Nhà nước cân đối vốn đầu tư, nhữn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giải thích các thuật ngữ.
  • Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế đấu thầu.
  • a) Các dự án đầu tư đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo qui định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng là những dự án do Nhà nước cân đối vốn đầu tư, những dự án thuộc các...
  • b) Các dự án đầu tư liên doanh (hoặc hợp tác kinh doanh) với nước ngoài của các doanh nghiệp Nhà nước có mức góp vốn pháp định của bên Việt Nam từ 30% trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Qui chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư trên địa bàn Tỉnh Bình Phước gồm có: Right: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu – Phương thức áp dụng. Tùy theo đặc điểm của dự án đầu tư, chủ đầu tư tiến hành chọn hình thức chọn lựa nhà thầu, phương thức đấu thầu đã được qui định tại Điều 3 của Qui chế đấu thầu như sau: a) Hình thức lựa chọn nhà thầu: - Đấu thầu rộng rãi. - Đấu thầu hạn chế - Chỉ định thầu. b) Phương thức đấu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu.
  • Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm:
  • a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu – Phương thức áp dụng.
  • Tùy theo đặc điểm của dự án đầu tư, chủ đầu tư tiến hành chọn hình thức chọn lựa nhà thầu, phương thức đấu thầu đã được qui định tại Điều 3 của Qui chế đấu thầu như sau:
  • a) Hình thức lựa chọn nhà thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: - Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. - Kế hoạch đấu thầu được duyệt. - Hồ sơ mời thầu (Nếu là sơ tuyển thì có hồ sơ sơ tuyển). 2. Điều kiện dự thầu: Các nhà thầu tham dự phải đảm bảo các điều ki...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu:
  • Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.
  • Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
  • - Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền.
  • - Hồ sơ mời thầu (Nếu là sơ tuyển thì có hồ sơ sơ tuyển).
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 3: Điều kiện mời thầu và dự thầu. Right: Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng.
  • Left: - Kế hoạch đấu thầu được duyệt. Right: a) Đấu thầu rộng rãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 4

ĐIỀU 4: Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu. Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn: Việc lựa chọn nhân sự cho Tổ chuyên gia hoặc thuê tổ chức tư vấn do chủ đầu tư chủ động thực hiện nhưng phải đảm bảo khả năng chuyên môn đáp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng.
  • Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
  • b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt và không được phép thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 4: Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu.
  • Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn như sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn:
Rewritten clauses
  • Left: 4. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng để ký kết chính thức với nhà thầu trúng thầu. Right: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 5

ĐIỀU 5: Lập kế hoạch đấu thầu – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. 1. Kế hoạch đấu thầu: Bên mời thầu (là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) lập kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện đấu thầu toàn bộ dự án thì có thể lập kế hoạch đấu thầu t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Nội dung kế hoạch đấu thầu gồm:
  • Giá xét thầu:
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 5: Lập kế hoạch đấu thầu – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Right: Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án.
  • Left: 1. Kế hoạch đấu thầu: Right: Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm:
  • Left: Bên mời thầu (là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) lập kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Right: Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 6

ĐIỀU 6: Lập hồ sơ mời thầu 1. Bên mời thầu phải lập hồ sơ mời thầu theo các nội dung đã được chỉ dẫn trong Phụ lục I, II, III của Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43 CP ngày 17/06/1996 của Chính phủ và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. 2. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt (đấu thầu trong nướ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu.
  • Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
  • Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền q...
Removed / left-side focus
  • Bên mời thầu phải lập hồ sơ mời thầu theo các nội dung đã được chỉ dẫn trong Phụ lục I, II, III của Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43 CP ngày 17/06/1996 của Chính phủ và trình người c...
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt (đấu thầu trong nước); Tiếng Việt và Tiếng Anh (đối với đấu thầu quốc tế).
  • 3. Đồng tiền sử dụng trong đấu thầu do bên mời thầu qui định trong hồ sơ mời thầu. Tỷ giá của các đồng tiền nước ngòai và đồng Việt Nam được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố...
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 6: Lập hồ sơ mời thầu Right: 1. Điều kiện mời thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 7

ĐIỀU 7: Thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Tùy theo qui mô của gói thầu mà bên mời thầu qui định thời gian nộp thầu, nhưng tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu. Nếu bên mời thầu cần hiệu chỉn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án. b) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài có quy định trong hiệp địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước.
  • 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
  • a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 7: Thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
  • Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
  • Tùy theo qui mô của gói thầu mà bên mời thầu qui định thời gian nộp thầu, nhưng tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 8

ĐIỀU 8: Mở thầu. a) Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn được bên mời thầu nhận và quản lý theo chế độ mật mã quản lý hồ sơ mật. b) Bên mời thầu tiến hành mở thầu theo kế hoạch đã ghi trong hồ sơ mời thầu với sự tham dự của các thành phần sau: - Bên mời thầu (hoặc đại diện hợp pháp của bên mời thầu) - Các thầu tham dự đấu thầu. - Đại...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu. Những đề ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu.
  • Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu.
  • Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 8: Mở thầu.
  • a) Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn được bên mời thầu nhận và quản lý theo chế độ mật mã quản lý hồ sơ mật.
  • b) Bên mời thầu tiến hành mở thầu theo kế hoạch đã ghi trong hồ sơ mời thầu với sự tham dự của các thành phần sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 9

ĐIỀU 9: Xếp hạng và công bố kết quả đấu thầu. Các hồ sơ dự thầu được bên mời thầu nghiên cứu, đánh giá xếp hạng trên cơ sở hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo hướng dẫn tại phần thứ hai Mục V, VI, VII của Thông tư Liê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
  • Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 90 ngày đối với đấu thầu xây lắp kể t...
  • Trong trường hợp đặc biệt, bên mời thầu cần sửa đổi một số nội dung trong hồ sơ mời thầu khi chưa hết nộp thầu, có thể gia hạn thời hạn nộp thầu.
Removed / left-side focus
  • Các hồ sơ dự thầu được bên mời thầu nghiên cứu, đánh giá xếp hạng trên cơ sở hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
  • Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo hướng dẫn tại phần thứ hai Mục V, VI, VII của Thông tư Liên bộ số 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ KH&ĐT, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.
  • Kết quả xếp hạng, đánh giá các hồ sơ dự thầu và kết quả đấu thầu phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 9: Xếp hạng và công bố kết quả đấu thầu. Right: Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 10

ĐIỀU 10: Phê duyệt và phân cấp phê duyệt kết quả đấu thầu. 1. Đối với dự án liên doanh, hợp tác kinh doanh với nước ngòai thì Hội đồng quản trị ký quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Các dự án không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, các dự án không do ngân hàng Nhà nước b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. 1. Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật.
  • Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu.
  • Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà nước sở tại (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) chứng kiến và ký xác nhận.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án liên doanh, hợp tác kinh doanh với nước ngòai thì Hội đồng quản trị ký quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Các dự án không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, các dự án không do ngân hàng Nhà nước bảo lãnh thì chủ đầu tư tự quyết định và chịu trách nhiệm về sự lựa chọn của mình.
  • 3. Đối với các dự án có sử dụng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn vốn từ ngân sách (gọi tắt là vốn Nhà nước) thực hiện như sau:
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 10: Phê duyệt và phân cấp phê duyệt kết quả đấu thầu. Right: Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 11

ĐIỀU 11: Nội dung hình thức đấu thầu tư vấn đầu tư xây dựng. 1. Nội dung: Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc như sau: 1.1. Tư vấn chuẩn bị đầu tư: - Lập báo cáo nghiên cứu khả thi. - Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi. 1.2. Tư vấn thực hiện đầu tư: - Lập thiết kế kỹ thuật, lập dự toán và tổng dự toán. - Thẩm định th...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu. Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu.
  • Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu.
  • Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 11: Nội dung hình thức đấu thầu tư vấn đầu tư xây dựng.
  • 1. Nội dung: Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc như sau:
  • 1.1. Tư vấn chuẩn bị đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 12

ĐIỀU 12: Trình tự thủ tục đấu thầu tuyển chọn tư vấn. Bên mời thầu tiến hành thực hiện các công việc như sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc cho đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Nội dung, phạm vi công việc, kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn, trách nhiệm của bên mời thầu. 3. Thông báo mời thầu. 4....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin. Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây: Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu. Không được man...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin.
  • Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây:
  • Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 12: Trình tự thủ tục đấu thầu tuyển chọn tư vấn.
  • Bên mời thầu tiến hành thực hiện các công việc như sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc cho đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 13

ĐIỀU 13: Trình tự tổ chức đấu thầu mua sắm thiết bị vật tư. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc. 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau: - Thông báo mời thầu. - Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn các nhà thầu về các yêu cầu, thủ tục của bên mời thầu với những nội dung chủ yếu như sau: Thủ tục sẽ đư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau: Chuẩn bị đầu tư. Thực hiện đầu tư. Các tư vấn khác. a) Tư vấn chuẩn bị đầu tư: Lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi. Tư vấn không được thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi do mình lập. b) Tư vấn thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng.
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau:
  • Chuẩn bị đầu tư.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 13: Trình tự tổ chức đấu thầu mua sắm thiết bị vật tư.
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc.
  • 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau:
Rewritten clauses
  • Left: mô tả tóm tắt dự án, nguồn vốn thực hiện dự án Right: b) Tư vấn thực hiện đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 14

ĐIỀU 14: Trình tự tổ chức đấu thầu: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu cần thiết) các bước sơ tuyển thực hiện theo trình tự qui định tại Điều 26 Qui chế đấu thầu. 3. Thư mời thầu (đối với dự án có thực hiện sơ tuyển) hoặc thông báo mời thầu với nội dung như sau: - Tên, địa chỉ của bên mời thầu. - Mô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng.
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án.
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy định của hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 14: Trình tự tổ chức đấu thầu:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu cần thiết) các bước sơ tuyển thực hiện theo trình tự qui định tại Điều 26 Qui chế đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 15

ĐIỀU 15: Chi phí tư vấn. Chi phí tư vấn cho công tác đấu thầu thực hiện theo Quyết định số 501/BXD.VKT ngày 18/09/1996 của Bộ Xây dựng. Dự toán chi phí tư vấn, thẩm định do bên mời thầu lập và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt cùng với kế hoạch đấu thầu.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động theo pháp luật. Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động...
  • Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập hoặc hoạt động trong một tổ chức có tư cách pháp nhân).
Removed / left-side focus
  • Chi phí tư vấn cho công tác đấu thầu thực hiện theo Quyết định số 501/BXD.VKT ngày 18/09/1996 của Bộ Xây dựng.
  • Dự toán chi phí tư vấn, thẩm định do bên mời thầu lập và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt cùng với kế hoạch đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 15: Chi phí tư vấn. Right: Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 16

ĐIỀU 16: Xử lý vi phạm. Mọi hành vi phạm Qui chế đấu thầu đều bị xử phạt theo qui định tại Điều 45 của Qui chế đấu thầu. Trường hợp bên dự thầu thông đồng với nhau vi phạm Qui chế đấu thầu thì ngoài việc tịch thu bảo lãnh dự thầu còn bị cấm 03 năm không được dự thầu các công trình khác trên địa bàn Tỉnh Bình Phước. Trường hợp kết quả đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xác định rõ mục đích, nội dung, phạm vi công việc và kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn phải thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • Lập đề cương tuyển chọn tư vấn:
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 16: Xử lý vi phạm.
  • Mọi hành vi phạm Qui chế đấu thầu đều bị xử phạt theo qui định tại Điều 45 của Qui chế đấu thầu.
  • Trường hợp bên dự thầu thông đồng với nhau vi phạm Qui chế đấu thầu thì ngoài việc tịch thu bảo lãnh dự thầu còn bị cấm 03 năm không được dự thầu các công trình khác trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 17

ĐIỀU 17: Thông tin, báo cáo, theo dõi thực hiện Qui chế đấu thầu. 1. Bên mời thầu có trách nhiệm báo cáo hàng quý, 06 tháng và cả năm bằng văn bản về tình hình thực hiện đấu thầu và thực hiện hợp đồng gửi UBND Tỉnh và các ngành chức năng liên quan. 2. Giao cho Sở KH&ĐT chủ trì phối hợp với các ngành, huyện có liên quan tổng hợp tình hì...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chi phí tư vấn. 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia). Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...). Dự phòng phí. Dự phòng phí chỉ được sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chi phí tư vấn.
  • 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm:
  • Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia).
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 17: Thông tin, báo cáo, theo dõi thực hiện Qui chế đấu thầu.
  • 1. Bên mời thầu có trách nhiệm báo cáo hàng quý, 06 tháng và cả năm bằng văn bản về tình hình thực hiện đấu thầu và thực hiện hợp đồng gửi UBND Tỉnh và các ngành chức năng liên quan.
  • 2. Giao cho Sở KH&ĐT chủ trì phối hợp với các ngành, huyện có liên quan tổng hợp tình hình thực hiện và báo cáo định kỳ cho UBND Tỉnh để có cơ sở chỉ đạo thực hiện và báo cáo Bộ KH&ĐT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 18

ĐIỀU 18: Hiệu lực thi hành 1. Các nội dung chưa được qui định trong quyết định này vẫn thực hiện theo Nghi định 43CP ngày 16/7/1996, Nghị định 93CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ KH&ĐT, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện Qui chế đấu thầu. 2. Qui định này có hiệu lực...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Phu lục I. Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung chưa được qui định trong quyết định này vẫn thực hiện theo Nghi định 43CP ngày 16/7/1996, Nghị định 93CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 02/TTLB ngày 25/2/1997 của...
  • 2. Qui định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 18: Hiệu lực thi hành Right: Điều 18. Phu lục I.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐẤU THẦU MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
Điều 19. Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu: Thông báo mời thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Các yêu cầu về công nghệ, vật tư thiết bị và tính năng kỹ thuật. Biểu giá. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu. Mẫu thoả thuận hợp đồng. Bảo lãnh thực...
Điều 20. Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn để các nhà thầu hiểu rõ các yêu cầu của mình, các thủ tục sẽ được áp dụng trong quá trình đấu thầu. Những nội dung chủ yếu gồm: Mô tả tóm tắt dự án. Nguồn vốn thực hiện dự án. Năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu; các chứng cứ, những thông tin liê...
Điều 21. Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu. Bên mời thầ...
Điều 22. Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu. 1. Phân tích, đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu. Bên mời thầu phải kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu theo quy định. Tổng hợp số liệu hồ sơ dự thầu: Bên mời thầu cần tiến hành kiểm tra và tổng hợp các số liệu chủ yếu trong một bảng đánh giá chung trước khi xe...
Điều 23. Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là cam kết của nhà thầu thực hiện hợp đồng. Tuỳ theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Trường hợp đặc biệt, mức bảo lãnh thực hiện hợp đồng có thể yêu cầu trên 15% nh...