Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ
50/1998/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế đấu thầu
43-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đấu thầu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế đấu thầu
- V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ
Left
ĐIỀU 1
ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết địn này Bản qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 và Nghị định số 93CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
- ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết địn này Bản qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 và Nghị định số 93CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 572/QĐ.UB ngày 28/04/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 572/QĐ.UB ngày 28/04/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3
Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở KH & ĐT, Sở TCVG, Sở Xây dựng, Sở Thương Mại – Du Lịch, Chi cục ĐTPT , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) BÙI HUY THỐNG QUI ĐỊNH V/v ban hành Qui định trình tự thủ tục thực hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
- T.M.Chính phủ
- Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở KH & ĐT, Sở TCVG, Sở Xây dựng, Sở Thương Mại – Du Lịch, Chi cục ĐTPT , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hà...
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- BÙI HUY THỐNG
- Left: (Kèm theo QĐ số 50/1998/QĐ.UB ngày 18/04/1998 của UBND Tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ)
- Left: Qui chế đấu thầu được ban hành kèm theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 của Chính phủ (dưới đây gọi tắt là Qui chế đấu thầu) nhằm bảo đảm tính khách quan, công bằng và thống nhất các hoạt động đấ... Right: Quy chế đấu thầu được ban hành nhằm thống nhất quản lý hoạt động đấu thầu trong cả nước, bảo đảm tính đúng đắn, khách quan, công bằng và có tính cạnh tranh trong đấu thầu dự án hoặc từng phần dự án...
Left
ĐIỀU 1
ĐIỀU 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế đấu thầu. Qui chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư trên địa bàn Tỉnh Bình Phước gồm có: a) Các dự án đầu tư đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo qui định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng là những dự án do Nhà nước cân đối vốn đầu tư, nhữn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giải thích các thuật ngữ.
- Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
- 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu.
- ĐIỀU 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế đấu thầu.
- a) Các dự án đầu tư đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo qui định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng là những dự án do Nhà nước cân đối vốn đầu tư, những dự án thuộc các...
- b) Các dự án đầu tư liên doanh (hoặc hợp tác kinh doanh) với nước ngoài của các doanh nghiệp Nhà nước có mức góp vốn pháp định của bên Việt Nam từ 30% trở lên.
- Left: Qui chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư trên địa bàn Tỉnh Bình Phước gồm có: Right: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu.
Left
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu – Phương thức áp dụng. Tùy theo đặc điểm của dự án đầu tư, chủ đầu tư tiến hành chọn hình thức chọn lựa nhà thầu, phương thức đấu thầu đã được qui định tại Điều 3 của Qui chế đấu thầu như sau: a) Hình thức lựa chọn nhà thầu: - Đấu thầu rộng rãi. - Đấu thầu hạn chế - Chỉ định thầu. b) Phương thức đấu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu.
- Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm:
- a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
- ĐIỀU 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu – Phương thức áp dụng.
- Tùy theo đặc điểm của dự án đầu tư, chủ đầu tư tiến hành chọn hình thức chọn lựa nhà thầu, phương thức đấu thầu đã được qui định tại Điều 3 của Qui chế đấu thầu như sau:
- a) Hình thức lựa chọn nhà thầu:
Left
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: - Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. - Kế hoạch đấu thầu được duyệt. - Hồ sơ mời thầu (Nếu là sơ tuyển thì có hồ sơ sơ tuyển). 2. Điều kiện dự thầu: Các nhà thầu tham dự phải đảm bảo các điều ki...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu:
- Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.
- Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu.
- 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
- - Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền.
- - Hồ sơ mời thầu (Nếu là sơ tuyển thì có hồ sơ sơ tuyển).
- Left: ĐIỀU 3: Điều kiện mời thầu và dự thầu. Right: Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng.
- Left: - Kế hoạch đấu thầu được duyệt. Right: a) Đấu thầu rộng rãi.
Left
ĐIỀU 4
ĐIỀU 4: Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu. Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn: Việc lựa chọn nhân sự cho Tổ chuyên gia hoặc thuê tổ chức tư vấn do chủ đầu tư chủ động thực hiện nhưng phải đảm bảo khả năng chuyên môn đáp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng.
- Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
- b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt và không được phép thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng.
- ĐIỀU 4: Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu.
- Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn như sau:
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn:
- Left: 4. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng để ký kết chính thức với nhà thầu trúng thầu. Right: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu.
Left
ĐIỀU 5
ĐIỀU 5: Lập kế hoạch đấu thầu – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. 1. Kế hoạch đấu thầu: Bên mời thầu (là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) lập kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện đấu thầu toàn bộ dự án thì có thể lập kế hoạch đấu thầu t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung kế hoạch đấu thầu gồm:
- Giá xét thầu:
- Left: ĐIỀU 5: Lập kế hoạch đấu thầu – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Right: Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án.
- Left: 1. Kế hoạch đấu thầu: Right: Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm:
- Left: Bên mời thầu (là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) lập kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Right: Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Left
ĐIỀU 6
ĐIỀU 6: Lập hồ sơ mời thầu 1. Bên mời thầu phải lập hồ sơ mời thầu theo các nội dung đã được chỉ dẫn trong Phụ lục I, II, III của Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43 CP ngày 17/06/1996 của Chính phủ và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. 2. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt (đấu thầu trong nướ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu.
- Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
- Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền q...
- Bên mời thầu phải lập hồ sơ mời thầu theo các nội dung đã được chỉ dẫn trong Phụ lục I, II, III của Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43 CP ngày 17/06/1996 của Chính phủ và trình người c...
- 2. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt (đấu thầu trong nước); Tiếng Việt và Tiếng Anh (đối với đấu thầu quốc tế).
- 3. Đồng tiền sử dụng trong đấu thầu do bên mời thầu qui định trong hồ sơ mời thầu. Tỷ giá của các đồng tiền nước ngòai và đồng Việt Nam được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố...
- Left: ĐIỀU 6: Lập hồ sơ mời thầu Right: 1. Điều kiện mời thầu:
Left
ĐIỀU 7
ĐIỀU 7: Thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Tùy theo qui mô của gói thầu mà bên mời thầu qui định thời gian nộp thầu, nhưng tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu. Nếu bên mời thầu cần hiệu chỉn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án. b) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài có quy định trong hiệp địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước.
- 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
- a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án.
- ĐIỀU 7: Thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tùy theo qui mô của gói thầu mà bên mời thầu qui định thời gian nộp thầu, nhưng tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu.
Left
ĐIỀU 8
ĐIỀU 8: Mở thầu. a) Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn được bên mời thầu nhận và quản lý theo chế độ mật mã quản lý hồ sơ mật. b) Bên mời thầu tiến hành mở thầu theo kế hoạch đã ghi trong hồ sơ mời thầu với sự tham dự của các thành phần sau: - Bên mời thầu (hoặc đại diện hợp pháp của bên mời thầu) - Các thầu tham dự đấu thầu. - Đại...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu. Những đề ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu.
- Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu.
- Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu.
- ĐIỀU 8: Mở thầu.
- a) Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn được bên mời thầu nhận và quản lý theo chế độ mật mã quản lý hồ sơ mật.
- b) Bên mời thầu tiến hành mở thầu theo kế hoạch đã ghi trong hồ sơ mời thầu với sự tham dự của các thành phần sau:
Left
ĐIỀU 9
ĐIỀU 9: Xếp hạng và công bố kết quả đấu thầu. Các hồ sơ dự thầu được bên mời thầu nghiên cứu, đánh giá xếp hạng trên cơ sở hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo hướng dẫn tại phần thứ hai Mục V, VI, VII của Thông tư Liê...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 9...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 90 ngày đối với đấu thầu xây lắp kể t...
- Trong trường hợp đặc biệt, bên mời thầu cần sửa đổi một số nội dung trong hồ sơ mời thầu khi chưa hết nộp thầu, có thể gia hạn thời hạn nộp thầu.
- Các hồ sơ dự thầu được bên mời thầu nghiên cứu, đánh giá xếp hạng trên cơ sở hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
- Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo hướng dẫn tại phần thứ hai Mục V, VI, VII của Thông tư Liên bộ số 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ KH&ĐT, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.
- Kết quả xếp hạng, đánh giá các hồ sơ dự thầu và kết quả đấu thầu phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
- Left: ĐIỀU 9: Xếp hạng và công bố kết quả đấu thầu. Right: Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Left
ĐIỀU 10
ĐIỀU 10: Phê duyệt và phân cấp phê duyệt kết quả đấu thầu. 1. Đối với dự án liên doanh, hợp tác kinh doanh với nước ngòai thì Hội đồng quản trị ký quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Các dự án không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, các dự án không do ngân hàng Nhà nước b...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. 1. Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật.
- Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu.
- Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà nước sở tại (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) chứng kiến và ký xác nhận.
- 1. Đối với dự án liên doanh, hợp tác kinh doanh với nước ngòai thì Hội đồng quản trị ký quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Các dự án không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, các dự án không do ngân hàng Nhà nước bảo lãnh thì chủ đầu tư tự quyết định và chịu trách nhiệm về sự lựa chọn của mình.
- 3. Đối với các dự án có sử dụng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn vốn từ ngân sách (gọi tắt là vốn Nhà nước) thực hiện như sau:
- Left: ĐIỀU 10: Phê duyệt và phân cấp phê duyệt kết quả đấu thầu. Right: Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu.
Left
ĐIỀU 11
ĐIỀU 11: Nội dung hình thức đấu thầu tư vấn đầu tư xây dựng. 1. Nội dung: Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc như sau: 1.1. Tư vấn chuẩn bị đầu tư: - Lập báo cáo nghiên cứu khả thi. - Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi. 1.2. Tư vấn thực hiện đầu tư: - Lập thiết kế kỹ thuật, lập dự toán và tổng dự toán. - Thẩm định th...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu. Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu.
- Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu.
- Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu.
- ĐIỀU 11: Nội dung hình thức đấu thầu tư vấn đầu tư xây dựng.
- 1. Nội dung: Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc như sau:
- 1.1. Tư vấn chuẩn bị đầu tư:
Left
ĐIỀU 12
ĐIỀU 12: Trình tự thủ tục đấu thầu tuyển chọn tư vấn. Bên mời thầu tiến hành thực hiện các công việc như sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc cho đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Nội dung, phạm vi công việc, kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn, trách nhiệm của bên mời thầu. 3. Thông báo mời thầu. 4....
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin. Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây: Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu. Không được man...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin.
- Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây:
- Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu.
- ĐIỀU 12: Trình tự thủ tục đấu thầu tuyển chọn tư vấn.
- Bên mời thầu tiến hành thực hiện các công việc như sau:
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc cho đấu thầu.
Left
ĐIỀU 13
ĐIỀU 13: Trình tự tổ chức đấu thầu mua sắm thiết bị vật tư. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc. 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau: - Thông báo mời thầu. - Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn các nhà thầu về các yêu cầu, thủ tục của bên mời thầu với những nội dung chủ yếu như sau: Thủ tục sẽ đư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau: Chuẩn bị đầu tư. Thực hiện đầu tư. Các tư vấn khác. a) Tư vấn chuẩn bị đầu tư: Lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi. Tư vấn không được thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi do mình lập. b) Tư vấn thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau:
- Chuẩn bị đầu tư.
- ĐIỀU 13: Trình tự tổ chức đấu thầu mua sắm thiết bị vật tư.
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc.
- 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau:
- Left: mô tả tóm tắt dự án, nguồn vốn thực hiện dự án Right: b) Tư vấn thực hiện đầu tư:
Left
ĐIỀU 14
ĐIỀU 14: Trình tự tổ chức đấu thầu: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu cần thiết) các bước sơ tuyển thực hiện theo trình tự qui định tại Điều 26 Qui chế đấu thầu. 3. Thư mời thầu (đối với dự án có thực hiện sơ tuyển) hoặc thông báo mời thầu với nội dung như sau: - Tên, địa chỉ của bên mời thầu. - Mô...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy định của hợp đồng.
- ĐIỀU 14: Trình tự tổ chức đấu thầu:
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
- 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu cần thiết) các bước sơ tuyển thực hiện theo trình tự qui định tại Điều 26 Qui chế đấu thầu.
Left
ĐIỀU 15
ĐIỀU 15: Chi phí tư vấn. Chi phí tư vấn cho công tác đấu thầu thực hiện theo Quyết định số 501/BXD.VKT ngày 18/09/1996 của Bộ Xây dựng. Dự toán chi phí tư vấn, thẩm định do bên mời thầu lập và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt cùng với kế hoạch đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động theo pháp luật. Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động...
- Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập hoặc hoạt động trong một tổ chức có tư cách pháp nhân).
- Chi phí tư vấn cho công tác đấu thầu thực hiện theo Quyết định số 501/BXD.VKT ngày 18/09/1996 của Bộ Xây dựng.
- Dự toán chi phí tư vấn, thẩm định do bên mời thầu lập và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt cùng với kế hoạch đấu thầu.
- Left: ĐIỀU 15: Chi phí tư vấn. Right: Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng.
Left
ĐIỀU 16
ĐIỀU 16: Xử lý vi phạm. Mọi hành vi phạm Qui chế đấu thầu đều bị xử phạt theo qui định tại Điều 45 của Qui chế đấu thầu. Trường hợp bên dự thầu thông đồng với nhau vi phạm Qui chế đấu thầu thì ngoài việc tịch thu bảo lãnh dự thầu còn bị cấm 03 năm không được dự thầu các công trình khác trên địa bàn Tỉnh Bình Phước. Trường hợp kết quả đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xác định rõ mục đích, nội dung, phạm vi công việc và kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn phải thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
- Lập đề cương tuyển chọn tư vấn:
- ĐIỀU 16: Xử lý vi phạm.
- Mọi hành vi phạm Qui chế đấu thầu đều bị xử phạt theo qui định tại Điều 45 của Qui chế đấu thầu.
- Trường hợp bên dự thầu thông đồng với nhau vi phạm Qui chế đấu thầu thì ngoài việc tịch thu bảo lãnh dự thầu còn bị cấm 03 năm không được dự thầu các công trình khác trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
Left
ĐIỀU 17
ĐIỀU 17: Thông tin, báo cáo, theo dõi thực hiện Qui chế đấu thầu. 1. Bên mời thầu có trách nhiệm báo cáo hàng quý, 06 tháng và cả năm bằng văn bản về tình hình thực hiện đấu thầu và thực hiện hợp đồng gửi UBND Tỉnh và các ngành chức năng liên quan. 2. Giao cho Sở KH&ĐT chủ trì phối hợp với các ngành, huyện có liên quan tổng hợp tình hì...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chi phí tư vấn. 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia). Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...). Dự phòng phí. Dự phòng phí chỉ được sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chi phí tư vấn.
- 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm:
- Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia).
- ĐIỀU 17: Thông tin, báo cáo, theo dõi thực hiện Qui chế đấu thầu.
- 1. Bên mời thầu có trách nhiệm báo cáo hàng quý, 06 tháng và cả năm bằng văn bản về tình hình thực hiện đấu thầu và thực hiện hợp đồng gửi UBND Tỉnh và các ngành chức năng liên quan.
- 2. Giao cho Sở KH&ĐT chủ trì phối hợp với các ngành, huyện có liên quan tổng hợp tình hình thực hiện và báo cáo định kỳ cho UBND Tỉnh để có cơ sở chỉ đạo thực hiện và báo cáo Bộ KH&ĐT.
Left
ĐIỀU 18
ĐIỀU 18: Hiệu lực thi hành 1. Các nội dung chưa được qui định trong quyết định này vẫn thực hiện theo Nghi định 43CP ngày 16/7/1996, Nghị định 93CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ KH&ĐT, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện Qui chế đấu thầu. 2. Qui định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phu lục I. Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
- Các nội dung chưa được qui định trong quyết định này vẫn thực hiện theo Nghi định 43CP ngày 16/7/1996, Nghị định 93CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 02/TTLB ngày 25/2/1997 của...
- 2. Qui định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Left: ĐIỀU 18: Hiệu lực thi hành Right: Điều 18. Phu lục I.
Unmatched right-side sections