Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật nuôi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1 : Nay ban hành Quy định về thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Tỉnh Bình Phước như sau: STT Loại cây trồng, vật nuôi Thời gian KTCB (năm) 01 Cây cao su 07 02 Cây điều 04 03 Cây cà phê 04 04 Cây tiêu 03 05 Cây sầu riêng 04 06 Cây xoài 04 07 Cây nhãn 03 08 Chăn nuôi trâu, bò 03 09 Chăn nuôi lợn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2 : Thời gian kiến thiết cơ bản được quy định ở Điều 1 là cơ sở cho việc xác định thời gian vay, hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư và nhân dân vay vốn của chương trình 327 CT, 733, 120, ĐCĐC... và các quỹ đầu tư, ngân hàng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch sản xuất năm 1998 cho các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tỉnh Bỉnh Phước như sau: ( Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch kèm theo )

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thời gian kiến thiết cơ bản được quy định ở Điều 1 là cơ sở cho việc xác định thời gian vay, hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư và nhân dân vay vốn của chương trình 327 CT, 733, 120, ĐCĐC...
  • và các quỹ đầu tư, ngân hàng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch sản xuất năm 1998 cho các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tỉnh Bỉnh Phước như sau:
  • ( Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch kèm theo )
Removed / left-side focus
  • Thời gian kiến thiết cơ bản được quy định ở Điều 1 là cơ sở cho việc xác định thời gian vay, hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư và nhân dân vay vốn của chương trình 327 CT, 733, 120, ĐCĐC...
  • và các quỹ đầu tư, ngân hàng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
Target excerpt

Điều 1: Nay giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch sản xuất năm 1998 cho các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tỉnh Bỉnh Phước như sau: ( Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch kèm theo )

left-only unmatched

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3 : Các ông Chánh Văn Phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở NN-PTNN, Sở Tài chính - Vật giá, Chi cục Đầu tư – Phát triển, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp, Chi nhánh Ngân hàng ĐTPT vàThủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch sản xuất năm 1998 cho các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tỉnh
Điều 2 Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu bổ sung kế hoạch được giao , các Sở , Ban ngành , UBND các huyện và các đơn vị tổ chức thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt các chỉ tiêu được giao.
Điều 3 Điều 3 : Ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh , Giám đốc Sở KH&ĐT, Sở TC-VG , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.