QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v Ban hành Quy định thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật nuôi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC -
Căn cứ Luật Tổ Chức HD9ND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994:
Xét đề nghị của Giám đốc Sở NN-PTNT tại Tờ trình số 98/CV-NNPTNT, ngày 12/03/1998 và Tờ trình số 399/TT-KH, ngày 23/09/1998 của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Phước. QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU 1 : Nay ban hành Quy định về thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Tỉnh Bình Phước như sau: STT Loại cây trồng, vật nuôi Thời gian KTCB (năm) 01 Cây cao su 07 02 Cây điều 04 03 Cây cà phê 04 04 Cây tiêu 03 05 Cây sầu riêng 04 06 Cây xoài 04 07 Cây nhãn 03 08 Chăn nuôi trâu, bò 03 09 Chăn nuôi lợn (heo) 01 10 Chăn nuôi các loại 01 ĐIỀU 2 : Thời gian kiến thiết cơ bản được quy định ở
Điều 1 là cơ sở cho việc xác định thời gian vay, hoàn trả vốn vay cho các dự án đầu tư và nhân dân vay vốn của chương trình 327 CT, 733, 120, ĐCĐC... và các quỹ đầu tư, ngân hàng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước.
ĐIỀU 3 : Các ông Chánh Văn Phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở NN-PTNN, Sở Tài chính - Vật giá, Chi cục Đầu tư – Phát triển, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp, Chi nhánh Ngân hàng ĐTPT vàThủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.