Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

Tiêu đề

V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 117/2000/QĐ -UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phướcvà điều 2 cùa Quyết định số 1182/QD - UB ngày 04/07/2002 của UBND tỉnh về việc thuận chủ trương cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cho UBND t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 117/2000/QĐ -UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phướcv...
  • UB ngày 04/07/2002 của UBND tỉnh về việc thuận chủ trương cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cho UBND thị xã Đồng Xoài cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh. Thủ trưởng các Sở. Ban ngành, đoàn thề trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị. các chủ đầu tư. các Ban quản lý dự án. các tổ chức thi công xây dựng, Thủ trưởng các dơn vị. cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh.
  • Thủ trưởng các Sở.
  • Ban ngành, đoàn thề trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư 1/ Giám sát, đánh giá các hoạt động đầu tư của nền kinh tế quốc dân, ngành. lãnh vực, địa phương gọi là giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư. Giám sát đánh giá các dự án đầu tư do người có thẩm quyền cho phép đầu tư hoặc quyết định đầu tư gọi là giám sát, đánh giá dự án đầu tư. 2/ Nội dung giám sát, đánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư
  • 1/ Giám sát, đánh giá các hoạt động đầu tư của nền kinh tế quốc dân, ngành.
  • lãnh vực, địa phương gọi là giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức...
  • QUY CHẾ ĐẤU THẦU
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/1999 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng phạm vi điều chính của Quy định quản lý đầu tư và xây dựng 1/ Đốì tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: 1.1/ Các dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư và xây dựng. 1.2/ Các dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lấp dặt và san phẩm công nghệ k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng phạm vi điều chính của Quy định quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1/ Đốì tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • 1.1/ Các dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư và xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
  • 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án.
  • 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ - CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ - CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ - CP ngày 30/01/2003 cua Chính phủ; các Thông tư,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ
  • CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
  • CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam.
  • 2.Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; Right: 2/ Một số nôi dung theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dưng, các Thông tư' và Quyết định của các Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nội dung và điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1/ Nội dung kế hoạch đầu tư: l.l/ Kế hoạch vốn cho công tác điều tra. khảo sát và lập quy hoạch ngành. lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn đều phái được UBND tỉnh duyệt chủ trương. 1.2/ Chi phí chuẩn bị đầu tư bao cồm vốn đầu tư để thực hiện cho việc thi. tuyển ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nội dung và điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm
  • 1/ Nội dung kế hoạch đầu tư:
  • l.l/ Kế hoạch vốn cho công tác điều tra. khảo sát và lập quy hoạch ngành. lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn đều phái được UBND tỉnh duyệt chủ trương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu bàn giao công trình 1/ Công tác nghiệm thu phải được thực hiện đúng theo quy định về quản lý chát Jượng công trình kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2/ Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho Chủ đầu tư khi đã xây dựng hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Công tác nghiệm thu phải được thực hiện đúng theo quy định về quản lý chát Jượng công trình kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • 2/ Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho Chủ đầu tư khi đã xây dựng hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chat lượng (kế cả việc...
  • 3/ Khi bàn giao công trình, phải giao cả hồ sơ hoàn thành công trình, những tài liệu về các vấn đề liên quan đến công trình được bàn giao.
Removed / left-side focus
  • 1.Đấu thầu rộng rãi:
  • Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối...
  • Đấu thầu rộng rãi là hình thức chủ yếu được áp dụng trong đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu Right: Điều 14. Nghiệm thu bàn giao công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đấu thầu 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp. 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1/ Nội dung của tổng mức đầu tư, hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và báo cáo đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 06/1999/TT - BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 11/2000/TT - BKH ngày 11/09/2000, Thông tư số 07/2000/TT - BKH ngày 03/07/2000 và Thông tư số 04/2003/TT - BKH ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư
  • 1/ Nội dung của tổng mức đầu tư, hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và báo cáo đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 06/1999/TT
  • BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 11/2000/TT
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức đấu thầu
  • 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp.
  • 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày 4/Thời gian thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
  • 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày.
  • 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán 1/ Nội dungcủa việc lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán cua các dự án đầu tư phái thực hiện đúng theo quy định lập, thẩm định và phê duyệt thiên kế kỹ thuật và tổng dự toán theo Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán
  • 1/ Nội dungcủa việc lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán cua các dự án đầu tư phái thực hiện đúng theo quy định lập, thẩm định và phê duyệt thiên kế kỹ thuật và tổng dự toá...
  • BXD ngày 17/06/2003 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
  • Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi:
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán kế từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm địnhkhông quá 45 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thơi hạn thẩm định không qua 50 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày. 4/Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán kế từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
  • 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm địnhkhông quá 45 ngày.
  • 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thơi hạn thẩm định không qua 50 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án
  • 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm quyền ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền; b)Kế hoạch đấu thầu đã được người có thẩm quyền phê duyệt; c)Hồ sơ mời thầu đã được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý đấu thầu và ghi định thầu trong đầu tư và xây dựng Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành quy định thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo các Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày 01/09/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý đấu thầu và ghi định thầu trong đầu tư và xây dựng
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành quy định thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo các Nghị định số:
  • 88/1999/NĐ-CP ngày 01/09/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
  • 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu; b)Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nướcngoài có quy định trong Điều ước là phải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chât lượng công trình xây dựng 1/ Tât cá các dự án đầu tư và xây dựng khi thực hiện thi cô nil xây dựng đều phải tuân thủ Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2/ Sở Xây dựng và sở có xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý chât lượng công trình xây dựng
  • 1/ Tât cá các dự án đầu tư và xây dựng khi thực hiện thi cô nil xây dựng đều phải tuân thủ Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/...
  • 2/ Sở Xây dựng và sở có xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng thuộc các dự án nhóm B, C trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
  • 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
  • a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu. Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳng giữa các nhà thầu, không làm thay...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thanh toán vốn đầu tư Việc thanh toán vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 44/2003/TT-BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dần quản lý. Thanh toán vốn-đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thanh toán vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 44/2003/TT-BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dần quản lý.
  • Thanh toán vốn-đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu.
  • Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳ...
  • Những đề nghị làmrõ của Bên mời thầu, những ý kiến trả lời của nhà thầu đều phải thể hiện bằngvăn bản và được Bên mời thầu lưu trữ theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Right: Điều 11. Thanh toán vốn đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư liên tịch số 09/1999/TTLT-BXD-TCĐC ngày 10/12/1999 của Bọ Xây dựng và Tong cục Địa chính hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng và Thông tư số 03/2000/TT-BXD ngày 25/05/2000 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng
  • Việc cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư liên tịch số 09/1999/TTLT-BXD-TCĐC ngày 10/12/1999 của Bọ Xây dựng và Tong cục Địa chính hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng và...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu.
  • Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nhỏ) và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu 1.Mở thầu: Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu và không được quá 48 giờ,kể từ thời điểm đóng thầu (trừ ngày...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1/. Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình sử dụng vốn Nhà nước thuộc dự án nhóm B các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật thuộc dối tượng phải cấp giấy phép xây dựng, và các công trình tôn giáo. 2/. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng 2.1. Giao Chủ tịch UBND các huyện trong tỉnh c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1/. Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình sử dụng vốn Nhà nước thuộc dự án nhóm B các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật thuộc dối tượng phải cấp giấy phép xây dựng, và các công t...
  • 2/. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu
  • Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu...
  • Biênbản mở thầu bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng. Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo hành và bảo hiểm công trình xây dựng 1/ Các dự án có đầu tư và xây dựng sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, nhà thầu xây dựng phái chịu trách nhiệm bảo hành xây lắp công trình. - Thời hạn bảo hànhđối với công trình thuộc nhóm A: 24 tháng, mức tiền tối thiểu là 3%. - Thời hạn bảo hành đối với công trình thuộc nhóm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo hành và bảo hiểm công trình xây dựng
  • 1/ Các dự án có đầu tư và xây dựng sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, nhà thầu xây dựng phái chịu trách nhiệm bảo hành xây lắp công trình.
  • - Thời hạn bảo hànhđối với công trình thuộc nhóm A: 24 tháng, mức tiền tối thiểu là 3%.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu
  • 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng.
  • Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam công bố tại thời điểm mở thầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền hoặc cấp cóthẩm quyền và theo trình tự tổ chức đấu thầu quy định tại các Đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyết toán vốn đầu tư Thực hiện theo điều 56, 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ - CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ - CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ - CP ngày 30/01/2003 của Chính . phủ và Thông tư số 45/2003/TT - BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyết toán vốn đầu tư
  • Thực hiện theo điều 56, 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ
  • CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
  • Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp th...
  • 1.Thành lập Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn giúp việc đấu thầu trên cơ sở chấpthuận của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia 1.Thành phần Tổ chuyên gia: Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về: a)Kỹ thuật, công nghệ; b)Kinh tế, tài chính; c)Pháp lý và các vấn đề khác (nếu cần). Tổtrưởng Tổ chuyên gia do Bên mời thầu quy...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các hình thức quản lý thực hiện dự án Tuỳ theo quy mỏ, tính chât của từng dự án và năng lực của mình. Chú đầu tư có thể lựa chọn một trong các hình thức sau đây dể quản lý thực hiện dự án: - Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. - Chủ nhiệm diều hành dự án. - Chìa khóa trao tay. Tự thực hiện dự án. 1/ Đối với các dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các hình thức quản lý thực hiện dự án
  • Tuỳ theo quy mỏ, tính chât của từng dự án và năng lực của mình. Chú đầu tư có thể lựa chọn một trong các hình thức sau đây dể quản lý thực hiện dự án:
  • - Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia
  • 1.Thành phần Tổ chuyên gia:
  • Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung công tác tư vấn 1.Tư vấn chuẩn bị dự án: a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển; b)Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c)Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; d)Đánh giá báo cáo lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển nghiên cứu tiền khả thivà nghiên cứu khả thi. 2.Tư vấn thực hiện dự án: a)Khảo sát; b)Lập thiết kế, tổng dự t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng 1/ Sở Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan có liên quan lập bộ đơn giá xây dựng địa phương trình UBND tỉnh ban hành áp dụng cho các công trình xây dựng của Nhà nước hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2/ Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải căn cứ vào các quy định quản lý chi phí xây dựng của Nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng
  • 1/ Sở Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan có liên quan lập bộ đơn giá xây dựng địa phương trình UBND tỉnh ban hành áp dụng cho các công trình xây dựng của Nhà nước hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa...
  • 2/ Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải căn cứ vào các quy định quản lý chi phí xây dựng của Nhà nước và của tỉnh đế lập tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình và trình người có thẩm quyền phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung công tác tư vấn
  • 1.Tư vấn chuẩn bị dự án:
  • a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Loại hình tư vấn Loạihình tư vấn bao gồm: 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật; 2.Các chuyên gia hoạt động độc lập hoặc thuộc một tổ chức hoạt động theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chi phí lập, thẩm định, tư vấn các dự án đầu tư và thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán 1/ Chi phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư: Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì chi phí lập dự án, lệ phí thẩm định dự án tính trong nguồn vốn đó. Chi phí cho công tác lập dự án, lệ phí thẩm định dự án. chi phí thuê chuyên gia thẩm định dự á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chi phí lập, thẩm định, tư vấn các dự án đầu tư và thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán
  • 1/ Chi phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư:
  • Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì chi phí lập dự án, lệ phí thẩm định dự án tính trong nguồn vốn đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Loại hình tư vấn
  • Loạihình tư vấn bao gồm:
  • 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp. 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh nêu vi phạm các quy định của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng và theo quy định nàv thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự. nêu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Các cơ quan chức nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh nêu vi phạm các quy định của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng và theo quy định nàv thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử...
  • nêu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
  • Các cơ quan chức năng Nhà nước, cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng mà không làm đầy đủ nhiệm vụ được giao hoặc tự đặt ra các thủ tục,yêu cầu ngoài quy định, trì h...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn
  • 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp.
  • 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành công việc theo hợpđồng đã ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau: 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm: a)Thư mời thầu; b)Điều khoản tham chiếu (mục đích, phạm vi công việc, tiến độ, nhiệm vụ và tráchnhiệm của tư vấn, trách nhiệm của Bên mời thầu và các nội dung liên quan khác); c)Các thông tin cơ bả...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lãnh vực. Công tác thanh tra, kiểm tra các hoạt dộng đầu tư và xây dựng phải căn cứ vào quy định củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lãnh vực.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra các hoạt dộng đầu tư và xây dựng phải căn cứ vào quy định của pháp luật về thanh tra và kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm:
  • a)Thư mời thầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Right: Điều 20. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chi phí tư vấn 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia; b)Các chi phí ngoài lương gồm vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thôngtin, trang thiết bị làm việc, đào tạo và chi phí khác; c)Các loại thuế theo...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đoàn thể trực thuộc tính, Chủ tịch UBND các huyện thị, các Chủ đầu tư, các Ban QLDA, các tổ chức thi công xây dựng và các tố chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa bàn tỉnh Bình Phước, các tổ chức và cá nhân có nhu cầu đầu tư và xây dưng trong địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đoàn thể trực thuộc tính, Chủ tịch UBND các huyện thị, các Chủ đầu tư, các Ban QLDA, các tổ chức thi công xây dựng và các tố chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa b...
  • Quyêt định của các Bộ ngành TW triển khai thi hành Quy chế và các điều khoản cụ thể hóa tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chi phí tư vấn
  • 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm:
  • a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...

Open section

Điều 23

Điều 23 . Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong địa bàn tỉnh Bình Phước. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
  • Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có);
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ300 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Các yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, hàng hóa, tính năng kỹ thuật vànguồn gốc; 7.Biểu giá; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm và thời gian giao hàng; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Nhữngnội dung chủ yếu về chỉ dẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 4.Thăm hiện trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu cung cấp hàng hóa bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh. Đối với mua sắm thiết bị phức tạp được quyđịnh trong hồ sơ mời thầu, ngoài bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải có bảnsao giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo lãnh dự thầu 1.Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp ápdụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, bảo lãnh dự thầu nộp trong giai đoạn2. 2.Giá trị bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% giá dự thầu. Bên mời thầu có thể quyđịnh mức bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a)Năng lực sản xuất và kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộchuyên môn; b)Năng lực tài chính (doanh số, lợi nhuận và các chỉ tiêu khác); c)Kinh nghiệm thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: Việcđánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và đượcthực hiện như sau: a)Kiểm tra tính hợp lệ của các hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu được duyệt sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu thầu phải được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phêduyệt. 3.Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký. 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng. Trong trường hợp đặc biệt, cần yêu cầu mứcbảo lãnh thực hiện hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU XÂY LẮP
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu xây lắp được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ200 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật; 7.Tiến độ thi công; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và cách thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm, thời gian xây dựng và các nội dung khác; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Chỉdẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng; 4.Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 5.Thăm hiện trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh; c)Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kể cả nhà thầu phụ(nếu có); d)Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Kỹ thuật, chất lượng: a)Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng vật tư thiết bị nêutrong hồ sơ thiết kế; b)Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp và tổ chức thicông; c)Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá các hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: việc đánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đápứng yêu cầu, bao gồm: a)Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ hồ sơ dự thầu (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu hoặc dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu dự toán, tổng dự toán đượcduyệt thấp hơn giá gói thầu được duyệt) sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Quy chế này. 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau: a)Chỉ cho phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức đấu thầu 1.Trình tự đấu thầu: a)Lập hồ sơ mời thầu; b)Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; c)Nhận hồ sơ dự thầu, mở thầu và đánh giá xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các điểm a, b và c khoản này do Bên mời thầuthực hiện hoặc thuê chuyên gia thực hiện; d)Phê duyệt kết quả đấu thầu và ký hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

CHƯƠNG VI :

CHƯƠNG VI : CHI PHÍ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHI PHÍ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nguyên tắc áp dụng Căncứ danh mục đầu tư hàng năm do Chính phủ công bố hoặc nhà đầu tư đề xuất, nếudự án có từ 2 đối tác trở lên quan tâm thực hiện thì phải tiến hành đấu thầu đểngười có thẩm quyền có cơ sở xem xét lựa chọn đối tác để thực hiện dự án dướidạng sau: 1.Dự án đang là ý tưởng; 2.Dự án đã có Báo cáo nghiên cứu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này. Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau: 1.Lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng Căncứ tính chất của dự án, việc áp dụng bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiệnhợp đồng do người có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 28 và Điều 32của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII THANH TRA, KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu 1.Chính phủ thống nhất quản lý công tác đấu thầu trên phạm vi cả nước. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý côngtác đấu thầu. 3.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý nhà nướcvề đấu thầu trong phạm vi và trách nhiệm của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu Nộidung quản lý nhà nước về đấu thầu bao gồm: 1.Soạn thảo, ban hành hoặc trình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đấuthầu. 2.Tổ chức hướng dẫn thực hiện. 3.Tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu của dự án và thẩm định kết quả đấu thầu. 4.Phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án và kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền 1.Phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu: a)Kế hoạch đấu thầu của dự án; b)Danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế; c)Danh sách ngắn tư vấn tham gia dự thầu; d)Hồ sơ mời sơ tuyển, tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển và kết quả sơ tuyển nhà thầu; đ)Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau: Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn. Phâncấp hoặc ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt kết quả đấu thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây: Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Nhóm Dự án Cấp phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nước và 90 ngày đối với đấu thầu quốctế. Trường hợp áp dụng phương thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấu thầu. 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin Tấtcả các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu và xét thầu phải giữ bí mậtcác hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau: 1.Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngàyphát hành hồ sơ mời thầu. 2.Không được tiết lộ nội dung các hồ sơ dự thầu, các sổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu 1.Bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu, mức giá bán hồ sơ mời thầu do người cóthẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền quyết định; đối với đấu thầu trong nước, giámột bộ hồ sơ mời thầu không quá 500.000 đồng; đối với đấu thầu quốc tế, thựchiện theo thông lệ quốc tế; ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VIII

Chương VIII KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định việc kiểm tra và xử lý vi phạm đấu thầu trong trườnghợp cần thiết. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các Bộ, ngành, địa phương liên quan kiểm traviệc thực hiện công tác đấu thầu trên phạm vi toàn quốc. 3.Các tổ chức liên quan được giao trách nhiệm quản lý công tác đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu 1.Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành như sau: a)Kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và đột xuất trong quá trình đấu thầu; b)Kiểm tra các sự việc khi có vướng mắc, khiếu nại của các tổ chức hoặc cá nhân. 2.Trong quá trình kiểm tra, cơ quan kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Xử lý vi phạm 1.Người nào vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạthành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2.Nhà thầu vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà có thể bị loạikhỏi danh sách dự thầu, không được nhận lại tiền bảo lãnh dự thầu hoặc không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tổ chức thực hiện 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Xâydựng, các Bộ, ngành khác và các địa phương hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 2.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiệnđấu thầu mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.