Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 42
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
41 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứngkhoán", gồm: Những qui định chung; Hệ thống chứng từ kế toán và giải thích các mẫu chứng từ kế toán; Hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chépcác tài khoản kế toán; Hệ thống sổ kế toán và giải thích các mẫu sổ kế toá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Những qui định chung;
  • Hệ thống chứng từ kế toán và giải thích các mẫu chứng từ kế toán;
  • Hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chépcác tài khoản kế toán;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứngkhoán", gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán áp dụng cho tất cả các Trung tâmgiao dịch chứng khoán.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán áp dụng cho tất cả các Trung tâmgiao dịch chứng khoán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 .Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo các Trung tâm giaodịch chứng khoán thực hiện nghiêm chỉnh các qui định trong chế độ kế toán này.

Open section

Điều 4

Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11; 2. Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11;
  • Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu được quy định tại Điều 13 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo các Trung tâm giaodịch chứng khoán thực hiện nghiêm chỉnh các qui định trong chế độ kế toán này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tàichính các ngân hàng và tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành theo Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC ngày30/08/1999 của Bộ Tài chính)

Open section

Điều 5

Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n
  • 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang.
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin có trách nhiệm xây dựng và thực thi chính sách
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tàichính các ngân hàng và tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
  • TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 -Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán (Trung tâm GDCK) được áp dụngcho tất cả các Trung tâm GDCK, trực thuộc Uỷ ban chứng khoán Nhà nước. CácTrung tâm GDCK, phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp lý của Nhà nướcvề kế toán, thống kê và qui định trong chế độ kế toán này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Trung tâm THDL). 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, đơn vị thuộc UBND tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 -Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán (Trung tâm GDCK) được áp dụngcho tất cả các Trung tâm GDCK, trực thuộc Uỷ ban chứng khoán Nhà nước.
  • CácTrung tâm GDCK, phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp lý của Nhà nướcvề kế toán, thống kê và qui định trong chế độ kế toán này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 -Kế toán Trung tâm GDCK là công việc tổ chức hệ thống thông tin kinh tế, tàichính bằng số liệu để quản lý và kiểm soát nguồn kinh phí, tình hình sử dụng,quyết toán kinh phí, tình hình quản lý và sử dụng các loại vật tư, tài sản;tình hình chấp hành dự toán thu, chi và thực hiện các tiêu chuẩn, định mức chitiêu của Nhà nước ở Trun...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 -Kế toán Trung tâm GDCK là công việc tổ chức hệ thống thông tin kinh tế, tàichính bằng số liệu để quản lý và kiểm soát nguồn kinh phí, tình hình sử dụng,quyết toán kinh phí, tình hình quản l...
  • tình hình chấp hành dự toán thu, chi và thực hiện các tiêu chuẩn, định mức chitiêu của Nhà nước ở Trung tâm GDCK
  • tình hình thu phí, lệ phí và sử dụng cáckhoản thu này
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 -Kế toán Trung tâm GDCK có nhiệm vụ: 1-Thu thập, phản ánh, xử lý và tổng hợp thông tin về: Nguồn kinh phí được cấp, đượctài trợ và tình hình sử dụng các khoản kinh phí; tình hình thu và sử dụng cáckhoản thu phí và lệ phí tại Trung tâm GDCK; tình hình sử dụng tài sản, tìnhhình công nợ, tình hình hoạt động giao dịch chứng khoán, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 -Kế toán Trung tâm GDCK có nhiệm vụ:
  • 1-Thu thập, phản ánh, xử lý và tổng hợp thông tin về: Nguồn kinh phí được cấp, đượctài trợ và tình hình sử dụng các khoản kinh phí
  • tình hình thu và sử dụng cáckhoản thu phí và lệ phí tại Trung tâm GDCK
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4 -Kế toán sử dụng phương pháp ghi sổ " Kép ".

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống. 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm: a) Hệ thống mạng hoạt động liên tục, nhanh, ổn định và an toàn, đáp ứng được yêu cầu về băng thông cho các ứng dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn
  • 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống.
  • 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 -Kế toán sử dụng phương pháp ghi sổ " Kép ".
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5

Điều 5 -Ngôn ngữ, đơn vị tiền tệ, đơn vị đo lường sử dụng trong kế toán? 1-Ngôn ngữ sử dụng trong kế toán là tiếng Việt Nam. 2-Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam. Các đơn vị tiềntệ khác với Đồng Việt Nam phải ghi theo nguyên tệ và phải qui đổi ra Đồng ViệtNam theo tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng do...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống. 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng
  • 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống.
  • 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, theo đúng q...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 -Ngôn ngữ, đơn vị tiền tệ, đơn vị đo lường sử dụng trong kế toán?
  • 1-Ngôn ngữ sử dụng trong kế toán là tiếng Việt Nam.
  • 2-Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 -Việc ghi chép trên chứng từ, sổ kế toán phải dùng mực tốt, không phai, số liệuvà chữ viết phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống. Không được ghi xen kẽ, ghichồng đè. Không được bỏ cách dòng, nếu còn dòng thừa chưa ghi hết phải gạch bỏchỗ thừa. Không được viết tắt. Chủ tài khoản và kế toán trưởng (hay phụ tráchkế toán) tuyệt đối kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thông suốt liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL
  • 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL
  • a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 -Việc ghi chép trên chứng từ, sổ kế toán phải dùng mực tốt, không phai, số liệuvà chữ viết phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống.
  • Không được ghi xen kẽ, ghichồng đè.
  • Không được bỏ cách dòng, nếu còn dòng thừa chưa ghi hết phải gạch bỏchỗ thừa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 -Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hếtngày 31 tháng 12. Kỳkế toán theo niên độ kế toán là: -Tháng tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng -Quý tính từ ngày 01 tháng đầu quí đến hết ngày cuối cùng của quí.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích. 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động
  • 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích.
  • 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết bị công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 -Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hếtngày 31 tháng 12.
  • Kỳkế toán theo niên độ kế toán là:
  • -Tháng tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8-

Điều 8- Yêu cầu công tác kế toán ở các Trung tâm GDCK. -Phản ánh kịp thời, đầy đủ, chính xác và toàn diện mọi khoản kinh phí, quỹ, tàisản và mọi hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh tại Trung tâm GDCK. -Chỉ tiêu kế toán phản ánh phải thống nhất với dự toán về nội dung và phươngpháp tính toán. -Số liệu trong báo cáo tài chính phải rõ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý và xác định nguyên nhân xảy ra sự cố theo nguyên tắc hạn chế tối đa ảnh hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác
  • 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý...
  • đồng thời phải thông báo cho cán bộ sử dụng và các cơ quan, đơn vị có liên quan về tình hình sự cố.
Removed / left-side focus
  • Điều 8- Yêu cầu công tác kế toán ở các Trung tâm GDCK.
  • -Phản ánh kịp thời, đầy đủ, chính xác và toàn diện mọi khoản kinh phí, quỹ, tàisản và mọi hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh tại Trung tâm GDCK.
  • -Chỉ tiêu kế toán phản ánh phải thống nhất với dự toán về nội dung và phươngpháp tính toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 -Nội dung công việc kế toán của Trung tâm GDCK gồm: Kế toán vốn bằng tiền : Phản ánh số hiện có và tình hình biến động các loạivốn bằng tiền của đơn vị gồm tiền mặt, ngoại tệ và các chứng chỉ có giá tại quỹcủa Trung tâm GDCK hoặc gửi tại Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước. Kế toán vật tư, tài sản : -Phản ánh số lượng, giá trị hiện có v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực 1. Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng. Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực
  • Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng.
  • Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 -Nội dung công việc kế toán của Trung tâm GDCK gồm:
  • Kế toán vốn bằng tiền : Phản ánh số hiện có và tình hình biến động các loạivốn bằng tiền của đơn vị gồm tiền mặt, ngoại tệ và các chứng chỉ có giá tại quỹcủa Trung tâm GDCK hoặc gửi tại Ngân hàng,...
  • Kế toán vật tư, tài sản :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 :Kiểm kê tài sản Kiểmkê tài sản là một phương pháp xác định tại chỗ số thực có về tài sản, vật tư,tiền quỹ, công nợ của Trung tâm GDCK tại một thời điểm nhất định. Cuốikỳ kế toán (quý, năm), trước khi khoá sổ kế toán Trung tâm GDCK phải thực hiệnkiểm kê: -Tài sản, vật tư, hàng hoá, tiền quỹ, để xác định đúng số vật tư, tài sản,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, nơi lưu giữ. 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm
  • 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản,...
  • 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng cho việc sử dụng của tài sản phần mềm để thực hiện các biện pháp quản lý,...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 :Kiểm kê tài sản
  • Kiểmkê tài sản là một phương pháp xác định tại chỗ số thực có về tài sản, vật tư,tiền quỹ, công nợ của Trung tâm GDCK tại một thời điểm nhất định.
  • Cuốikỳ kế toán (quý, năm), trước khi khoá sổ kế toán Trung tâm GDCK phải thực hiệnkiểm kê:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 :Kiểm tra kế toán và kiểm toán nội bộ 1-Kiểm tra kế toán: Kiểmtra kế toán nhằm đảm bảo cho các quy định pháp lý về tài chính kế toán đượcchấp hành nghiêm chỉnh, số liệu kế toán được chính xác, trung thực, khách quan. Trungtâm GDCK phải chịu sự kiểm tra kế toán của đơn vị kế toán cấp trên và cơ quantài chính. Giámđốc Trung tâm G...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể: 1. Độ dài của mật khẩu: a) Đối với mật khẩu của cán bộ khai thác, sử dụng ( dùng để đăng nhập thư điện tử, ứng dụng nghiệp vụ, máy tính cá nhân và các ứng dụng khác): Tối thiểu là 08 ký tự; b) Đối với mậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu
  • Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể:
  • 1. Độ dài của mật khẩu:
Removed / left-side focus
  • Điều 11 :Kiểm tra kế toán và kiểm toán nội bộ
  • 1-Kiểm tra kế toán:
  • Kiểmtra kế toán nhằm đảm bảo cho các quy định pháp lý về tài chính kế toán đượcchấp hành nghiêm chỉnh, số liệu kế toán được chính xác, trung thực, khách quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 :Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán Tàiliệu kế toán bao gồm các chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính và cáctài liệu khác liên quan đến kế toán. Saukhi kết thúc niên độ kế toán và đã hoàn tất toàn bộ công việc kế toán, các tàiliệu kế toán kể cả các tài liệu do máy vi tính in ra phải được sắp xếp, phânloại, đóng tập, l...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra. 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra.
  • 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu dự phòng cho toàn Trung tâm THDL.
  • Dữ liệu phải được phân loại để lưu trữ theo thứ tự ưu tiên về mức độ quan trọng, sao lưu theo thời gian, loại thông tin, nơi lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Tàiliệu kế toán bao gồm các chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính và cáctài liệu khác liên quan đến kế toán.
  • Saukhi kết thúc niên độ kế toán và đã hoàn tất toàn bộ công việc kế toán, các tàiliệu kế toán kể cả các tài liệu do máy vi tính in ra phải được sắp xếp, phânloại, đóng tập, liệt kê, gói buộc và lập...
  • Sau đó được chuyển vào lưu trữ tại bộ phận lưu trữ củađơn vị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 :Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán Right: Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 :Trung tâm GDCK phải tổ chức bộ máy kế toán. Bộ máy kế toán gồm phòng (ban) vàcác bộ phận khác thực hiện các nội dung công tác kế toán qui định tại Điều 9. Trungtâm GDCK phải bố trí người làm công tác kế toán có trình độ chuyên môn vànghiệp vụ được đào tạo cơ bản về kế toán. Cán bộ kế toán phải được đảm bảoquyền độc lập về nghi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý thiết bị 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định. 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định. 3. Đơn vị vận hành đề xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý thiết bị
  • 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định.
  • 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 :Trung tâm GDCK phải tổ chức bộ máy kế toán. Bộ máy kế toán gồm phòng (ban) vàcác bộ phận khác thực hiện các nội dung công tác kế toán qui định tại Điều 9.
  • Trungtâm GDCK phải bố trí người làm công tác kế toán có trình độ chuyên môn vànghiệp vụ được đào tạo cơ bản về kế toán.
  • Cán bộ kế toán phải được đảm bảoquyền độc lập về nghiệp vụ chuyên môn trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Cán bộ kế toán không được kiêm nhiệm làm thủ kho, thủ quỹ và các công tác phụtrách vật chất khác. Giámđốc TTGDCK và kế toán trưởng (Hay phụ trách kế toán) không được bố trí ngườithân trong gia đình (Bố, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột) làm công tác tài chính,kế toán, thủ kho, thủ quỹ tại đơn vị mình. Tuyệt đối cấm các người t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý hồ sơ 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ: a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống; b) Hồ sơ thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, hoàn công; c) Hồ sơ quản trị các hệ thống thông tin (báo cáo định kỳ, báo cáo sự cố, nhật ký vận hành); d) Hồ sơ lưu các dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, cơ quan, đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý hồ sơ
  • 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ:
  • a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống;
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Cán bộ kế toán không được kiêm nhiệm làm thủ kho, thủ quỹ và các công tác phụtrách vật chất khác.
  • Giámđốc TTGDCK và kế toán trưởng (Hay phụ trách kế toán) không được bố trí ngườithân trong gia đình (Bố, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột) làm công tác tài chính,kế toán, thủ kho, thủ quỹ tại đơn v...
  • Tuyệt đối cấm các người thân tronggia đình cùng tham gia xử lý các nghiệp vụ phát sinh ở đơn vị trong các mốiquan hệ người duyệt, người kiểm soát, người thực hiện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 - Cán bộ, nhân viên ở Trung tâm GDCK có liên quan đến công tác kế toán đều phảinghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ và thủ tục tài chính, kế toán, cótrách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời những chứng từ, tài liệu cần thiết chocông tác kế toán và chịu trách nhiệm về sự chính xác, trung thực, hợp pháp, hợplệ của các chứng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Quyết định này) gửi về cơ quan quản lý. Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ
  • Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Q...
  • Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên quan đến các hệ thống, cần thực hiện báo cáo nhanh và xây dựng kế hoạch khắc phục.
Removed / left-side focus
  • Cán bộ, nhân viên ở Trung tâm GDCK có liên quan đến công tác kế toán đều phảinghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ và thủ tục tài chính, kế toán, cótrách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời nhữ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16

Điều 16 - Đứng đầu bộ máy kế toán của Trung tâm GDCK là kế toán trưởng (Phụ trách kếtoán), có chức năng giúp Giám đốc Trung tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện toàn bộcông tác tài chính, kế toán và thông tin kinh tế trong đơn vị, thực hiện kiểmtra, kiểm soát việc tuân thủ các chế độ, chính sách tài chính, kế toán, việcthực hiện các tiêu chu...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ 1. Thiết bị CNTT có chứa dữ liệu khi bị hỏng phải được cán bộ vận hành kiểm tra, sửa chữa, khắc phục. Phải có biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo không để lọt lộ thông tin hay lây nhiễm mã độc đối với máy tính mang ra bên ngoài sửa chữa, bảo hành. 2. Trước khi tiến hành thanh lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ
  • Thiết bị CNTT có chứa dữ liệu khi bị hỏng phải được cán bộ vận hành kiểm tra, sửa chữa, khắc phục.
  • Phải có biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo không để lọt lộ thông tin hay lây nhiễm mã độc đối với máy tính mang ra bên ngoài sửa chữa, bảo hành.
Removed / left-side focus
  • Đứng đầu bộ máy kế toán của Trung tâm GDCK là kế toán trưởng (Phụ trách kếtoán), có chức năng giúp Giám đốc Trung tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện toàn bộcông tác tài chính, kế toán và thông tin kinh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17

Điều 17 - Kế toán trưởng hay phụ trách kế toán chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo trực tiếp củaGiám đốc Trung tâm GDCK, đồng thời chịu sự chỉ đạo và kiểm tra về mặt nghiệp vụtài chính, kế toán của cơ quan quản lý tài chính cấp trên (Uỷ ban chứng khoánNhà nước).

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống Các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải đáp ứng các yêu cầu về quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống, cụ thể như sau: 1. Thiết kế an toàn hệ thống thông tin: a) Có tài liệu mô tả quy mô, phạm vi và đối tượng sử dụng, khai thác, quản lý vận hành hệ thống thông tin;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống
  • Các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải đáp ứng các yêu cầu về quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống, cụ thể như sau:
  • 1. Thiết kế an toàn hệ thống thông tin:
Removed / left-side focus
  • Kế toán trưởng hay phụ trách kế toán chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo trực tiếp củaGiám đốc Trung tâm GDCK, đồng thời chịu sự chỉ đạo và kiểm tra về mặt nghiệp vụtài chính, kế toán của cơ quan quản lý tài...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18

Điều 18 - Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, thuyên chuyển công tác, thi hành kỷ luật kế toántrưởng (phụ trách kế toán) do cấp có thẩm quyền bổ nhiệm quyết định trên cơ sởđề nghị của Giám đốc trung tâm GDCK, sau khi đã thỏa thuận với cơ quan cấp trêntrực tiếp và cơ quan tài chính cùng cấp (nếu có). Khithay đổi kế toán trưởng (phụ trách kế toán...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối Cán bộ khai thác, sử dụng hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải tuân thủ các quy định: 1. Kết nối máy tính/thiết bị đầu cuối vào hệ thống: a) Cán bộ khai thác, sử dụng khi truy cập, sử dụng tài nguyên nội bộ, truy cập mạng và tài nguyên trên Internet phải tuân thủ các quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28 . Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối
  • Cán bộ khai thác, sử dụng hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải tuân thủ các quy định:
  • 1. Kết nối máy tính/thiết bị đầu cuối vào hệ thống:
Removed / left-side focus
  • Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, thuyên chuyển công tác, thi hành kỷ luật kế toántrưởng (phụ trách kế toán) do cấp có thẩm quyền bổ nhiệm quyết định trên cơ sởđề nghị của Giám đốc trung tâm GDCK, sau khi...
  • Khithay đổi kế toán trưởng (phụ trách kế toán), Giám đốc Trung tâm GDCK phải lậpbiên bản, tổ chức bàn giao công việc giữa kế toán trưởng cũ và kế toán trưởngmới.
  • Biên bản giao nhận tài sản, tài liệu tài chính, kế toán và công việc kếtoán theo quy định về thủ tục và nội dung bàn giao.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19

Điều 19 - Người được bổ nhiệm giữ chức vụ kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán phải cóđủ các tiêu chuẩn sau: 1- Có phẩm chất đạo đức liêm khiết, trung thực có ý thức chấp hành và đấu tranhbảo vệ nguyên tắc, chính sách, chế độ kinh tế tài chính và luật pháp của Nhà nước. 2- Có trình độ chuyên môn về nghiệp vụ tài chính, kế toán (Tốt ng...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy chế này và các quy định khác về công tác quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL. 2. Tham mưu UBND tỉnh về công tác quản lý, vận hành, nâng cấp mở rộng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy chế này và các quy định khác về công tác quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Tru...
  • 2. Tham mưu UBND tỉnh về công tác quản lý, vận hành, nâng cấp mở rộng và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 - Người được bổ nhiệm giữ chức vụ kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán phải cóđủ các tiêu chuẩn sau:
  • 1- Có phẩm chất đạo đức liêm khiết, trung thực có ý thức chấp hành và đấu tranhbảo vệ nguyên tắc, chính sách, chế độ kinh tế tài chính và luật pháp của Nhà nước.
  • Có trình độ chuyên môn về nghiệp vụ tài chính, kế toán (Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành tài chính, kế toán) và đã kinh qua công tác thực tế tài chính kếtoán từ 5 năm trở lên, có năng lực tổ chức, ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 - Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán có nhiệm vụ sau: 1- Tổ chức công tác kế toán và tổ chức bộ máy kế toán khoa học, gọn nhẹ, phù hợpvới đặc điểm hoạt động và yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị. 2- Tổ chức ghi chép, phản ánh chính xác, kịp thời, đầy đủ tình hình tài sản, vậttư, kinh phí và tiền quỹ ở Trung tâm GDCK. Phản...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Quản lý an toàn mạng 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ theo khoản 1 Điều 28 Quy chế này. 2. Cập nhật, sao lưu dự phòng và khôi phục sau khi xảy ra sự cố: a) Triển khai hệ thống/phương tiện lưu trữ độc lập với hệ thống lưu trữ trên các máy chủ dịch vụ để sao lưu dự phòng; phân loại và q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Quản lý an toàn mạng
  • 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ theo khoản 1 Điều 28 Quy chế này.
  • 2. Cập nhật, sao lưu dự phòng và khôi phục sau khi xảy ra sự cố:
Removed / left-side focus
  • Điều 20 - Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán có nhiệm vụ sau:
  • 1- Tổ chức công tác kế toán và tổ chức bộ máy kế toán khoa học, gọn nhẹ, phù hợpvới đặc điểm hoạt động và yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị.
  • Tổ chức ghi chép, phản ánh chính xác, kịp thời, đầy đủ tình hình tài sản, vậttư, kinh phí và tiền quỹ ở Trung tâm GDCK. Phản ánh đầy đủ các khoản thu, chiphát sinh ở Trung tâm GDCK và nộp đầy đủ, k...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21

Điều 21 - Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán có các quyền hạn sau: 1- Phân công và chỉ đạo trực tiếp các nhân viên kế toán, thủ kho, thủ quỹ củaTrung tâm GDCK. Tham gia với giám đốc Trung tâm GDCK trong việc tuyển dụng,thuyên chuyển, nâng bậc lương, khen thưởng và kỷ luật các nhân viên kế toán,thống kê, thủ kho, thủ quỹ. 2- Có quyền...

Open section

Điều 2

Điều 2 1 . Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ: a) Bảo đảm cho hệ điều hành, phần mềm cài đặt trên máy chủ hoạt động liên tục, ổn định và an toàn; b) Thường xuyên kiểm tra cấu hình, các file nhật ký hoạt động của hệ điều hành, phần mềm nhằm kịp thời phát hiện và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 1 . Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng
  • 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ:
  • a) Bảo đảm cho hệ điều hành, phần mềm cài đặt trên máy chủ hoạt động liên tục, ổn định và an toàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 21 - Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán có các quyền hạn sau:
  • Phân công và chỉ đạo trực tiếp các nhân viên kế toán, thủ kho, thủ quỹ củaTrung tâm GDCK. Tham gia với giám đốc Trung tâm GDCK trong việc tuyển dụng,thuyên chuyển, nâng bậc lương, khen thưởng và kỷ...
  • 2- Có quyền yêu cầu các bộ phận khác trong trung tâm GDCK cung cấp đầy đủ, kịpthời các số liệu, tài liệu liên quan đến công tác kế toán và kiểm tra kế toán,kiểm kê tài sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 -Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tàichính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi trong sổ kế toán bắtbuộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ.

Open section

Điều 22

Điều 22 . Quản lý an toàn dữ liệu 1. Yêu cầu an toàn đối với phương pháp mã hóa: a) Phải xây dựng và áp dụng quy định sử dụng các phương thức mã hóa thích hợp theo các chuẩn quốc gia hoặc quốc tế đã được công nhận để bảo vệ thông tin; b) Phải có biện pháp quản lý khóa mã hóa thích hợp để hỗ trợ việc sử dụng các kỹ thuật mã hóa. 2. Phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Quản lý an toàn dữ liệu
  • 1. Yêu cầu an toàn đối với phương pháp mã hóa:
  • a) Phải xây dựng và áp dụng quy định sử dụng các phương thức mã hóa thích hợp theo các chuẩn quốc gia hoặc quốc tế đã được công nhận để bảo vệ thông tin;
Removed / left-side focus
  • Điều 22 -Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tàichính đã phát sinh và thực sự hoàn thành.
  • Mọi số liệu ghi trong sổ kế toán bắtbuộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 -Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong hoạt động giao dịch, thanh toánbù trừ và lưu ký chứng khoán, trong việc tiếp nhận và sử dụng nguồn kinh phíngân sách Nhà nước, các khoản thu chi, trích lập và sử dụng các quỹ của Trungtâm GDCK đều phải lập chứng từ. Chứng từ phải lập theo đúng quy định trong chếđộ này và ghi chép...

Open section

Điều 23

Điều 23 . Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối Quy định về quản lý an toàn thiết bị đầu cuối bao gồm: 1. Thông tin về thiết bị đầu cuối (tên, chủng loại, địa chỉ MAC, địa chỉ IP) phải được quản lý và cập nhật. 2. Khi truy cập và sử dụng thiết bị đầu cuối từ xa phải có cơ chế xác thực và sử dụng giao thức mạng an toàn. 3. Việc cài đặt, kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 . Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối
  • Quy định về quản lý an toàn thiết bị đầu cuối bao gồm:
  • 1. Thông tin về thiết bị đầu cuối (tên, chủng loại, địa chỉ MAC, địa chỉ IP) phải được quản lý và cập nhật.
Removed / left-side focus
  • Điều 23 -Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong hoạt động giao dịch, thanh toánbù trừ và lưu ký chứng khoán, trong việc tiếp nhận và sử dụng nguồn kinh phíngân sách Nhà nước, các khoản thu...
  • tàichính phát sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24

Điều 24 - Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 6 chỉ tiêu: 1- Lao động và tiền lương; 2- Hàng tồn kho; -Tồn kho vật tư; -Chứng khoán lưu ký; 3- Tiền tệ; 4- Tài sản cố định; 5- Thanh toán bù trừ mua, bán chứng khoán; 6- Bán hàng. Hệthống chứng từ kế toán mang tính chất đặc thù do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nướcquy định (nếu có bổ sung...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Quản lý phòng chống phần mềm độc hại 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ phải được trang bị phần mềm phòng chống mã độc. Các phần mềm phòng chống mã độc phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét mã độc khi sao chép, mở các tập tin. 2. Phần mềm ứng dụng trước khi được cài đặt, sử dụng phải được kiểm tra xem...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ phải được trang bị phần mềm phòng chống mã độc. Các phần mềm phòng chống mã độc phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét mã độc khi sao chép,...
  • 2. Phần mềm ứng dụng trước khi được cài đặt, sử dụng phải được kiểm tra xem có phần mềm độc hại tồn tại hay không. Tất cả các tập tin, thư mục phải được quét mã độc trước khi sao chép, sử dụng.
  • 3. Định kỳ hàng năm thực hiện kiểm tra và dò quét phần mềm độc hại trên toàn bộ hệ thống
Removed / left-side focus
  • 1- Lao động và tiền lương;
  • 2- Hàng tồn kho;
  • -Tồn kho vật tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24 - Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 6 chỉ tiêu: Right: Điều 24 . Quản lý phòng chống phần mềm độc hại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25

Điều 25 - Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1- Tên gọi của chứng từ (Phiếu thu, Phiếu chi...); 2- Ngày, tháng, năm lập chứng từ; 3- Số hiệu của chứng từ; 4- Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ; 5- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ; 6- Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh; 7- Các chỉ...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Các hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL bắt buộc phải có chức năng ghi và lưu trữ nhật ký về hoạt động của hệ thống và việc khai thác, sử dụng hệ thống thông tin. Thực hiện việc bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và thông tin nhật ký, chống giả mạo, sửa đổi, phá hủy và truy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin
  • Các hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL bắt buộc phải có chức năng ghi và lưu trữ nhật ký về hoạt động của hệ thống và việc khai thác, sử dụng hệ thống thông tin.
  • Thực hiện việc bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và thông tin nhật ký, chống giả mạo, sửa đổi, phá hủy và truy cập trái phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 25 - Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
  • 1- Tên gọi của chứng từ (Phiếu thu, Phiếu chi...);
  • 2- Ngày, tháng, năm lập chứng từ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26

Điều 26 - Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo qui định. Ghi chép chứngtừ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Không đượctẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rờira khỏi cuống.

Open section

Điều 26

Điều 26 . Quản lý điểm yếu an toàn thông tin 1. Quản lý điểm yếu an toàn thông tin đối với từng thành phần có trong hệ thống, phân loại mức độ nguy hiểm của điểm yếu. Xây dựng phương án và quy trình xử lý đối với từng mức độ nguy hiểm của điểm yếu. 2. Cán bộ vận hành hệ thống hoặc trực hệ thống báo cáo lãnh đạo/cán bộ quản lý ngay khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26 . Quản lý điểm yếu an toàn thông tin
  • 1. Quản lý điểm yếu an toàn thông tin đối với từng thành phần có trong hệ thống, phân loại mức độ nguy hiểm của điểm yếu. Xây dựng phương án và quy trình xử lý đối với từng mức độ nguy hiểm của điể...
  • Cán bộ vận hành hệ thống hoặc trực hệ thống báo cáo lãnh đạo/cán bộ quản lý ngay khi phát hiện điểm yếu an toàn thông tin ở mức độ nghiêm trọng.
Removed / left-side focus
  • Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo qui định. Ghi chép chứngtừ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Không đượctẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27

Điều 27 - Nghiêm cấm: -Thủ trưởng và kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) Trung tâm GDCK ký trên chứngtừ trắng, mẫu in sẵn; -Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng; -Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ; -Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán; -Huỷ bỏ chứng từ trái quy định hoặc chưa hết thời hạn lưu trữ; -Giả mạo chứng từ kế...

Open section

Điều 27

Điều 27 . Quản lý sự cố an toàn thông tin Đơn vị vận hành và các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL thực hiện quản lý sự cố an toàn thông tin như sau: 1. Phân nhóm sự cố an toàn thông tin mạng theo quy định tại Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành quy định về h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27 . Quản lý sự cố an toàn thông tin
  • Đơn vị vận hành và các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL thực hiện quản lý sự cố an toàn thông tin như sau:
  • 1. Phân nhóm sự cố an toàn thông tin mạng theo quy định tại Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 27 - Nghiêm cấm:
  • -Thủ trưởng và kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) Trung tâm GDCK ký trên chứngtừ trắng, mẫu in sẵn;
  • -Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28

Điều 28 - Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán: Trìnhtự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do Kế toán trưởng (Phụ trách kếtoán) Trung tâm GDCK qui định. Chứng từ kế toán do Trung tâm GDCK lập ra hoặctừ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán và các bộ phận thựchiện nội dung công việc kế toán của Trung tâm GDCK, các...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì thẩm định, tham mưu và bố trí kinh phí để duy trì hoạt động của Trung tâm THDL theo đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông để trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí hằng năm đối với công tác quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Trung tâm THDL.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì thẩm định, tham mưu và bố trí kinh phí để duy trì hoạt động của Trung tâm THDL theo đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông để trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí hằng năm đối với công tác...
Removed / left-side focus
  • Điều 28 - Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán:
  • Trìnhtự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do Kế toán trưởng (Phụ trách kếtoán) Trung tâm GDCK qui định.
  • Chứng từ kế toán do Trung tâm GDCK lập ra hoặctừ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán và các bộ phận thựchiện nội dung công việc kế toán của Trung tâm GDCK, các bộ phận này phải kiể...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 29

Điều 29 - Kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trênchứng từ; 2- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 3- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán; 4- Kiểm tra việc chấp hành qui chế quản lý nội bộ của những...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu; bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu; hệ thống phụ trợ, quản lý mạng WAN, mạng TSLCD; các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin chuyên ngành của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL
  • 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu
  • bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 29 - Kiểm tra chứng từ kế toán, gồm:
  • 1- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trênchứng từ;
  • 2- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30

Điều 30 - Lưu trữ chứng từ kế toán: Chứngtừ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theoqui định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước. Mọitrường hợp mất chứng từ kế toán đều phải báo cáo với Kế toán trưởng (Phụ tráchkế toán) hoặc Giám đốc Trung tâm GDCK biết để có biện pháp xử lý kịp t...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị mình. 2. Phân công ít nhất 01 công chức, viên chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn...
  • 2. Phân công ít nhất 01 công chức, viên chức có trình độ về công nghệ thông tin, an toàn thông tin thực hiện công tác quản trị và phụ trách an toàn thông tin đối với các hệ thống thông tin của cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 30 - Lưu trữ chứng từ kế toán:
  • Chứngtừ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theoqui định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước.
  • Mọitrường hợp mất chứng từ kế toán đều phải báo cáo với Kế toán trưởng (Phụ tráchkế toán) hoặc Giám đốc Trung tâm GDCK biết để có biện pháp xử lý kịp thời.Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng, biê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31

Điều 31 -Qui định về sử dụng và quản lý mẫu chứng từ kế toán: -Trong quá trình thực hiện, Trung tâm GDCK không được sửa đổi mẫu chứng từ kếtoán đã quy định. Trường hợp muốn bổ sung, sửa đổi mẫu cho phù hợp với hoạtđộng đặc thù của đơn vị thì phải được phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước saukhi có thoả thuận bằng văn bản của Bộ Tài chí...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị vận hành Trung tâm THDL 1. Chịu trách nhiệm toàn diện về việc vận hành có hiệu quả, bảo vệ, bảo trì, bảo dưỡng và khắc phục sự cố bảo đảm các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, chất lượng dịch vụ, an toàn thông tin và hoạt động thông suốt của Trung tâm THDL theo Quy chế này. 2. Ban hành nội quy làm việc tại Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị vận hành Trung tâm THDL
  • Chịu trách nhiệm toàn diện về việc vận hành có hiệu quả, bảo vệ, bảo trì, bảo dưỡng và khắc phục sự cố bảo đảm các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, chất lượng dịch vụ, an toàn thông tin và hoạt động th...
  • 2. Ban hành nội quy làm việc tại Trung tâm THDL; xây dựng kế hoạch, bố trí cán bộ trực vận hành hệ thống Trung tâm THDL 24/24 giờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 31 -Qui định về sử dụng và quản lý mẫu chứng từ kế toán:
  • -Trong quá trình thực hiện, Trung tâm GDCK không được sửa đổi mẫu chứng từ kếtoán đã quy định.
  • Trường hợp muốn bổ sung, sửa đổi mẫu cho phù hợp với hoạtđộng đặc thù của đơn vị thì phải được phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước saukhi có thoả thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32

Điều 32 - In và phát hành mẫu chứng từ kế toán: 1- Trung tâm GDCK khi in các mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiếtkế mẫu qui định trong chế độ này. Mẫuchứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu phí dịch vụ, thu nộp Ngân sách do Bộ Tài chínhthống nhất phát hành. 2-Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các mẫu, không được nhậ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác Các tổ chức, cá nhân khác có sử dụng hạ tầng, dịch vụ của Trung tâm THDL phải tuân thủ theo Quy chế này và các hướng dẫn khác của đơn vị quản lý, đơn vị vận hành Trung tâm THDL.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác
  • Các tổ chức, cá nhân khác có sử dụng hạ tầng, dịch vụ của Trung tâm THDL phải tuân thủ theo Quy chế này và các hướng dẫn khác của đơn vị quản lý, đơn vị vận hành Trung tâm THDL.
Removed / left-side focus
  • Điều 32 - In và phát hành mẫu chứng từ kế toán:
  • 1- Trung tâm GDCK khi in các mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiếtkế mẫu qui định trong chế độ này.
  • Mẫuchứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu phí dịch vụ, thu nộp Ngân sách do Bộ Tài chínhthống nhất phát hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33

Điều 33 - Xử lý các vi phạm: 1- Mọi hành vi vi phạm qui định trong chế độ này, tuỳ theo tính chất và mức độvi phạm, được xử lý theo đúng qui định của Pháp lệnh Kế toán và thống kê, Nghịđịnh Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán và các văn bản pháp quikhác của Nhà nước. 2- Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn, l...

Open section

Điều 34

Điều 34 . Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục DANH MỤC MẪU BIỂU QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, VẬN HÀNH VÀ ĐẢM BẢ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34 . Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân t...
  • DANH MỤC MẪU BIỂU QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, VẬN HÀNH VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 33 - Xử lý các vi phạm:
  • Mọi hành vi vi phạm qui định trong chế độ này, tuỳ theo tính chất và mức độvi phạm, được xử lý theo đúng qui định của Pháp lệnh Kế toán và thống kê, Nghịđịnh Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh v...
  • 2- Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn, làm chứng từ giả nhằm thamô hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạttheo quy định hiện hành.
left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 - Danh mục chứng từ kế toán (xem phần thứ hai)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 -Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá cácnghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế Tài khoản kế toánphản ánh và kiểm soát thường xuyên, liên tục có hệ thống tình hình vận động tàisản, vật tư, tiền vốn; tình hình nhận và sử dụng kinh phí; tình hình hoạt độnggiao dịch chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35-

Điều 35- Tàikhoản kế toán được mở cho từng đối tượng kế toán có nội dung kinh tế riêngbiệt. Toàn bộ các tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán hình thành Hệ thốngtài khoản kế toán. Bộ Tài chính quy định thống nhất Hệ thống tài khoản kế toánáp dụng cho Trung tâm giao dịch chứng khoán. Hệ thống tài khoản kế toán là bộ phậncấu thành quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 -Hệ thống tài khoản kế toán của Trung tâm giao dịch chứng khoán được xây dựngtheo nguyên tắc dựa vào bản chất, nội dung và đặc điểm hoạt động của Trung tâmgiao dịch chứng khoán, trên cơ sở vận dụng nguyên tắc phân loại và mã hoá củahệ thống tài khoản kế toán Việt Nam nhằm: -Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quản lý và kiểm soát chi qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 -Hệ thống tài khoản kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán gồm các tài khoảntrong Bảng Cân đối kế toán (trong bảng)và các tài khoản ngoài Bảng Cân đối kếtoán (ngoài bảng). Cáctài khoản trong bảng được thực hiện theo phương pháp " ghi sổ kép ". Cáctài khoản ngoài bảng được thực hiện theo phương pháp "ghi sổ đơn"phản ánh những t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 -Hệ thống tài khoản kế toán của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán được qui địnhtài khoản kế toán cấp 1, cấp 2, cấp 3 phù hợp với bản chất, nội dung, đặc điểmhoạt động và yêu cầu quản lý của Trung tâm. Trungtâm không được tự ý mở thêm tài khoản cấp 1 ngoài hệ thống tài khoản kế toán đãqui định. Việc mở thêm các tài khoản cấp 1 phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 -Hệ thống tài khoản kế toán (xem phần thứ ba)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỔ KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Trung tâm giao dịch chứng khoán phải mở, ghi chép, quản lý, bảo quản, lưu trữsổ kế toán theo đúng các quy định của chế độ sổ kế toán này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: Sổ kế toán gồm 2 loại: -Sổ của phần kế toán tổng hợp gọi là sổ kế toán tổng hợp. -Sổ của phần kế toán chi tiết gọi là sổ kế toán chi tiết. -Sổ kế toán tổng hợp gồm: Sổ Cái, sổ Nhật ký và sổ kế toán tổng hợp khác. Sổkế toán chi tiết gồm các sổ, thẻ kế toán chi tiết. Việcmở và ghi chép trên Sổ Cái, Sổ Nhật ký phải tuân thủ các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: SổNhật ký dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong từngkỳ kế toán và trong một niên độ kế toán theo trình tự thời gian và quan hệ đốiứng các tài khoản của các nghiệp vụ đó. Số liệu kế toán trên Sổ Nhật ký phảnánh tổng số phát sinh bên Nợ và bên Có của tất cả các tài khoản kế toán sử dụngở đơn vị. Sổ Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43: Sổ Cái dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nộidung kinh tế (Theo tài khoản kế toán). Số liệu trên Sổ Cái phản ánh một cáchtổng hợp tình hình biến động và hiện có của các loại tài sản, các khoản nợ phảithu, phải trả; tình hình thực nhận và sử dụng các nguồn kinh phí hoạt động;tình hình thu và sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44: Sổ, thẻ kế toán chi tiết dùng để ghi chép chi tiết các đối tượng kế toán theoyêu cầu quản lý. Số liệu trên sổ kế toán chi tiết cung cấp các thông tin phụcvụ cho việc quản lý từng loại tài sản, nguồn vốn, kinh phí, nợ phải thu, phảitrả, các khoản thu trong hoạt động giao dịch và lưu ký chứng khoán chưa đượcphản ánh chi tiết trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45: Trung tâm giao dịch chứng khoán chỉ được mở và giữ một hệ thống sổ kế toánchính thức và duy nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46: Việcghi sổ kế toán nhất thiết phải căn cứ vào chứng từ kế toán. Mọi số liệu ghitrên sổ kế toán buộc phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ, hợp lý chứngminh. Chứng từ kế toán dùng để ghi sổ kế toán được qui định tại phần I của chếđộ kế toán áp dụng cho Trung tâm giao dịch chứng khoán và các qui định khác cóliên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47: Sổ kế toán phải được quản lý chặt chẽ, phân công rõ ràng trách nhiệm cá nhângiữ và ghi sổ. Sổ kế toán giao cho nhân viên nào thì nhân viên đó phải chịutrách nhiệm về những điều ghi trong sổ và giữ sổ trong suốt thời gian ghi chépvà quản lý sổ. Khicó sự thay đổi nhân viên giữ và ghi sổ, kế toán trưởng (Hoặc người phụ trách kếto...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48: Sổ kế toán phải dùng giấy tốt, đảm bảo ghi chép rõ ràng, sạch sẽ. Ghi sổ kếtoán phải dùng mực tốt, không phai. Cấm tẩy xoá, cấm dùng chất hoá học để sửachữa. Khi sửa chữa số liệu trong sổ kế toán nhất thiết phải thực hiện đúng cácphương pháp qui định trong chế độ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49: Hìnhthức sổ kế toán áp dụng cho Trung tâm giao dịch chứng khoán là hình thức sổ kếtoán Nhật ký chung. Trungtâm giao dịch chứng khoán nhất thiết phải tuân thủ mọi nguyên tắc cơ bản quyđịnh cho hình thức sổ kế toán Nhật ký chung về các mặt: Loại sổ, kết cấu cácloại sổ, mối quan hệ và sự kết hợp giữa các loại sổ, trình tự và kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50: Việc mở và ghi chép sổ kế toán phải đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời, chínhxác, trung thực, liên tục, có hệ thống tình hình biến động và hiện có của cácloại tài sản, nợ phải thu, phải trả; tình hình nhận và sử dụng các nguồn kinhphí hoạt động; các khoản thu, sử dụng các khoản thu trong hoạt động giao dịch,lưu ký chứng khoán;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51: Sổ kế toán phải được mở đầu niên độ kế toán hoặc ngay sau khi có quyết địnhthành lập, khi bắt đầu hoạt động. Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán vàkế toán trưởng (Hoặc người phụ trách kế toán) có trách nhiệm ký duyệt các sổ kếtoán này trước khi sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52: Sổ kế toán phải theo đúng mẫu quy định trong chế độ này, sổ có thể đóng thànhquyển hoặc để tờ rời. Các tờ sổ khi dùng xong phải đóng thành quyển để lưu trữ.Trước khi dùng sổ kế toán phải hoàn thiện các thủ tục sau: Đối với sổ kế toán dạng quyển Trangđầu sổ phải ghi rõ tên đơn vị, tên sổ, ngày mở sổ, niên độ kế toán, họ tên ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53: Số liệu ghi trên sổ kế toán phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống; Không được bỏcách dòng; Không được ghi xen kẽ, chồng đè; Khi hết trang phải cộng số liệu mỗitrang, đồng thời phải chuyển số tổng cộng sang đầu trang kế tiếp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 :Khi kết thúc kỳ, niên độ kế toán (sau khi ghi sổ xong và lập báo cáo tàichính), Trung tâm GDCK phải in sổ kế toán, đóng thành tập, phải đóng dấu giáplai và có đủ chữ ký của người lập và người chịu trách nhiệm pháp lý của Trungtâm GDCK trên toàn bộ sổ kế toán sử dụng trong năm tài chính. Sửa chữa, đính chính trên sổ kế toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55: Cácsai sót hoặc nhầm lẫn trong quá trình ghi chép sổ kế toán (nếu có) phải đượcsửa chữa hoặc đính chính theo một trong 3 phương pháp sau: -Phương pháp cải chính (Còn gọi là phương pháp xoá bỏ); -Phương pháp ghi số âm (Còn gọi là phương pháp ghi đỏ); -Phương pháp ghi bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56: Khi dùng phương pháp cải chính để đính chính những chỗ sai trên các sổ kế toánthì gạch một đường bằng mực đỏ xoá bỏ chỗ ghi sai để có thể còn trông thấy đượcnội dung của những chỗ ghi sai đã xoá bỏ; Trên chỗ bị xoá bỏ ghi những con sốđúng bằng mực thường. Nếu sai xót chỉ là một chữ số thì cũng phải xoá bỏ toànbộ con số sai và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57: Khi dùng phương pháp ghi số âm để đính chính chỗ sai thì trước hết cần viết lạibằng mực đỏ bút toán sai (Ghi số âm) để huỷ bỏ bút toán này, sau đó viết búttoán đúng để thay thế. Phương pháp này áp dụng cho các trường hợp sai sót sau đây: -Sai về quan hệ đối ứng giữa các tài khoản do định khoản sai đã ghi sổ kế toánmà không thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58: Phương pháp ghi bổ sung được áp dụng cho trường hợp bút toán ghi đúng về quanhệ đối ứng giữa các tài khoản nhưng số tiền ghi lại ít hơn số tiền thực tế phátsinh trong các nghiệp vụ kinh tế, tài chính hoặc là bỏ sót không cộng đủ sốtiền ghi trên chứng từ. Trường hợp sửa chữa theo phương pháp này cũng phải lập"Chứng từ ghi sổ đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59: Trường hợp ghi sổ kế toán bằng máy vi tính thì tuỳ từng trường hợp kế toán cóthể sửa chữa sai sót theo một trong ba phương pháp nêu trên, song phải tuân thủcác qui định sau: +Nếu sai sót được phát hiện khi chưa in sổ thì được phép sửa chữa trực tiếp vàosổ trên máy; +Nếu sai sót được phát hiện sau khi đã in sổ đã ký tên, đóng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60: Khibáo cáo quyết toán năm được duyệt y hoặc khi công việc thanh tra, kiểm tra,kiểm toán kết thúc và đã có ý kiến kết luận chính thức, nếu có quyết định phảisửa lại số liệu trên báo cáo tài chính liên quan đến số liệu đã ghi sổ kế toánthì đơn vị phải sửa lại sổ kế toán và số dư của những tài khoản liên quan. Tuỳtừng trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61: Các loại sổ kế toán (dù tạm giữ ở bộ phận kế toán hay lưu trữ tại bộ phận lưutrữ chung của TTGDCK) đều phải được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp và bảo quản chuđáo ở trong tủ hoặc phòng có khoá chắc chắn để tránh mất mát, thất lạc. Tại nơilưu trữ phải đầy đủ các biện pháp cần thiết để đảm bảo việc lưu trữ sổ kế toánđược an toàn. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62-

Điều 62- Danhmục mẫu sổ và trình tự ghi sổ kế toán Nhật ký chung được thể hiện trên sơ đồsau (xem phần thứ tư)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63: Báocáo tài chính là một phương pháp tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo cácchỉ tiêu kinh tế tài chính để phản ánh tình hình nhận kinh phí, sử dụng kinh phí,tình hình thực hiện giao dịch chứng khoán, thanh toán bù trừ và lưu ký chứngkhoán, kết quả hoạt động của Trung tâm GDCK trong một thời kỳ nhất định vào hệthống mẫu biểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64 :Trung tâm GDCK phải lập và gửi báo cáo tài chính tới cơ quan quản lý cấp trênvà cơ quan tài chính theo qui định. Giámđốc Trung tâm GDCK phải xem xét, kiểm tra kỹ các số liệu trong báo cáo trướckhi ký tên, đóng dấu gửi báo cáo tới các cơ quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65

Điều 65 :Thời hạn và nơi nhận báo cáo tài chính qui định như sau: -Báo cáo tài chính quí phải gửi tới cơ quan nhận báo cáo chậm nhất là 20 ngày,kể từ ngày kết thúc quí. -Báo cáo tài chính năm phải gửi tới các cơ quan nhận báo cáo chậm nhất là 90ngày kể từ ngày kết thúc .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66 -Danh mục báo cáo tài chính (xem phần thứ năm)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ GIẢI THÍCH CÁC MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành theo Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC ngày30/08/1999 của Bộ Tài chính ) Ban hành tại Số TT TÊN CHỨNG TỪ Số hiệu chứng từ Chế độ kế toán TTGDCK Văn bản khác 1 2 3 4 5 I - LAO ĐỘNG TIỀ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN GIẢI THÍCH NỘI DUNG, KẾTCẤU VÀ PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP CÁC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành theo Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC ngày30/08/1999 của Bộ Tài chính) Số SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN PHẠM TT CẤP 1 CẤP 2 CẤP 3 VI 1 2 3 4 5 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư

Phần thứ tư HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN VÀ GIẢI THÍCH CÁC MẪU SỔ KẾ TOÁN DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành theo Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC ngày30/08/1999 của Bộ Tài chính) STT TÊN SỔ Ký hiệu Ghi chú 1 2 3 4 1 Sổ Nhật ký chung S 01 - TT 2 Sổ Nhật ký tài khoản 131 S 02 - TT 3 Sổ Nhật ký tài khoản 331 S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ năm

Phần thứ năm HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH LẬP BÁO CÁO DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành theo Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC ngày30/08/1999 của Bộ Tài chính) S Thời Nơi nhận TT Ký hiệu Tên báo cáo hạn lập Bộ Tài chính Kho bạc NN Uỷ ban CKNN Cơ quan Thống kê 1 2 3 4 5 6 7 8 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1 . TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ

Phần 1 . TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ Đơn vị tính:.................... Số Nguồn kinh phí Mã Tổng Chia ra T Chỉ số số Ngân Tài Nguồn T tiêu sách trợ khác A B C 1 2 3 4 I Kinh phí hoạt động (HCSN) 1 KP chưa xin quyết toán kỳ trước chuyển sang - Từ Năm trước chuyển sang Năm nay 01 02 2 Kinh phí kỳ này a)- Được phân phối kỳ này 03 Luỹ kế từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II . TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG

Phần II . TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN Tiểu Mã Tổng Chia ra Mục mục NỘI DUNG CHI số Số Ngân Tài Nguồn sách trợ khác A B C D 1 2 3 4 I. CHI HOẠT ĐỘNG 001 II. CHI DỰ ÁN: 1. Chi quản lý 2. Chi thực hiện Cộng Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước Mẫu số: B03 - TTGDCK Trung tâm GDCK Mã chương:................................. (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Mục 2 Mục 2 BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU