Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu công trình hồ chức nước Đồng Xoài – xã Thuận Lợi huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hàm kèm theo quyết định này bản Quy định chính sách, đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu công trình hồ chứa nước Đồng Xoài thuộc địa bàn xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá , Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các ban, có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và Phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, là chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch sử dụng đất xây dựng công trình hồ chứa nước Đồng Xoài thuộc địa bàn xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. 2. Phạm vi đền bù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đền bù thiệt hại về đất 1. Phân loại đất áp dụng đơn giá đền bù. 1.1 Đất thổ cư (đất ở) : Là đất hiện hữu có nhà bao gồm cả khuôn viên nhà (nếu có) đang sử dụng hợp pháp và hợp lệ, kể cả đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích làm nhà ở nhưng chưa xây dựng nhà, đã hoàn thành thủ tục xin sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Đơn giá đền bù đất Căn cứ mục đích sử dụng của từng loại đất ghi trong GCNQSDĐ quyết định giao đất cấp đất … để xác định đơn giá đền bù tương ứng, đơn giá đền bù đất được quy định cụ thể như sau: 1. Đơn giá đất thổ cư khu dân cư nông thôn: Đất khu dân cư nông thôn bao gồm: Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình trên đất. 1.1 Đơn giá đền bù các loại nhà: 1.1.1 Nhà cấp III: a) Nhà cấp III A: Loại 1 trệt 1 lầu trở lên, mái bê tông, sàn lầu bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tường gạch, ốp lát mặt tiền:...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất
  • 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình trên đất.
  • 1.1 Đơn giá đền bù các loại nhà:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất
  • 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình trên đất.
  • 1.1 Đơn giá đền bù các loại nhà:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền kh...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất: 1. Cây công nghiệp: a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đất đối với đất xám: - Cây 1 năm tuổi: 20.000 đồng/cây. - Cây 2 năm tuổi: 25.000 đồng/cây. - Cây 3 năm tuổi: 30.000 đồng/cây. - Cây 4 năm tuổi: 40.000 đồng/cây. - Cây 5 năm tuổi: 50.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Chính sách hỗ trợ di dời: - Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác (áp dụng cho cả trường hợp có hộ khẩu đăng ký tạm trú dài hạn diện KT3, hoặc không còn đất để canh tác): 600.000 đồng/nhân khẩu. Nhưng tổng mức hỗ trợ được xét tối đa là 600.000đồng/nhân khẩu. - Hỗ trợ các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chính sách tái định cư Đối với những hộ có hộ khẩu thường trú tại địa phương có đất ở hợp pháp bị giải tỏa hết đất (hoặc diện tích đất còn lại dưới 100 m 2 ), nếu có nhu cầu chỗ ở mới thì phải làm đơn đăng ký bố trí tái định cư có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thường trú. Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể UBND tỉnh sẽ x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Điều khoản thi hành 1. Trong phạm vi 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo áp giá đền bù trên phần đất bị thu hồi của mình. Nếu thấy việc áp giá đền bù chưa rõ, không đúng với chính quy định tại quyết định này thì người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại gửi đến Hội đồng Kiểm kê đền bù và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được...
Chương II Chương II MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
Điều 5. Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau: T = Q x G x K 1 x K 2 x R Trong đó: T - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính đồng Việt Nam; Q - Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 6 Nghị định này; đơn vị...
Điều 6. Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây: 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01...