Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
178/1999/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
56/2000/QĐ-BNNPTNT/KHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
- Ban hành Quy chế Ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 417-2000: Nước dứa cô đặc.Bảo quản bằng các biện pháp vật lý 10TCN 418-2000: Vải quả tươi 10TCN 419-2000: Ngô bao tử 10TCN 420- 2000: Dưa chuột bao tử giầm dẩm 10TCN 421-2000: Nước ổi- Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
- 10TCN 417-2000: Nước dứa cô đặc.Bảo quản bằng các biện pháp vật lý
- 10TCN 418-2000: Vải quả tươi
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 6 (sáu) tháng kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 6 (sáu) tháng kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TIÊU CHUẨN NƯỚC DỨA CÔ ĐẶC BẢO QUẢN BẰNG CÁC BIỆN PHÁP VẬT LÝ 10TCN 417-2000 (Ban hành kèm theo quyết định số 56/2000-QĐ-BNN-KHCN ngày 23 tháng 5 năm 2000) 1. Mô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- NƯỚC DỨA CÔ ĐẶC BẢO QUẢN BẰNG CÁC BIỆN PHÁP VẬT LÝ 10TCN 417-2000
- (Ban hành kèm theo quyết định số 56/2000-QĐ-BNN-KHCN
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections