Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
52/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển
40/2000/QĐ-BNNPTNT/TCCB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển
- Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển Nông thôn miền núi Việt nam - Thuỵ điển kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển Nông thôn miền núi Việt nam - Thuỵ điển kèm theo Quyết định này.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Ban chức năng có liên quan của Bộ, thành viên Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt nam - Thụy Điển, Trưởng Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp, Giám đốc điều hành chương trình và các Giám đốc dự án thuộc Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam - Thụy điển chịu trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Ban chức năng có liên quan của Bộ, thành viên Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt nam
- Thụy Điển, Trưởng Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp, Giám đốc điều hành chương trình và các Giám đốc dự án thuộc Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam
- Thụy điển chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Văn phòng chương trình 1. Văn phòng Ban Chương trình là bộ phận thường trực, giúp Ban Chương trình quản lý chỉ đạo, điều hành, hỗ trợ kỹ thuật cho các hoạt động chương trình và các dự án theo mục tiêu của chương trình. Văn phòng chương trình có: Giám đốc điều hành chương trình (Do Bộ NN&PTNT bổ nhiệm) là Uỷ viên thường trực của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Văn phòng chương trình
- 1. Văn phòng Ban Chương trình là bộ phận thường trực, giúp Ban Chương trình quản lý chỉ đạo, điều hành, hỗ trợ kỹ thuật cho các hoạt động chương trình và các dự án theo mục tiêu của chương trình.
- Văn phòng chương trình có: Giám đốc điều hành chương trình (Do Bộ NN&PTNT bổ nhiệm) là Uỷ viên thường trực của Ban Chương trình và có các bộ phận: kế hoạch, kế toán, kỹ thuật, hành chính.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
- QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
- (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Những căn cứ để xây dựng quy chế: Quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển, được xây dựng trên cơ sở các văn bản sau: Quyết định số: 101-1999/QĐ/BNN-TCCB ngày 3 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức lại Ban Quản lý dự án viện trợ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Những căn cứ để xây dựng quy chế:
- Quy chế tổ chức thực hiện Chương trình Phát triển nông thôn Miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển, được xây dựng trên cơ sở các văn bản sau:
- Quyết định số:
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
- Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
- 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Điều hành chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Điều hành chương trình.
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
- 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
- Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Ban chương trình. - Ban Chương trình được thành lập theo quyết định số 178 NN-TCCB/QĐ ngày 12-2-1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT), Ban Chương trình chịu trách nhiệm trước Bộ NN&PTNT về tổ chức thực hiện nội dung Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ Việt Nam và Thuỵ Điển. Cơ cấu thành viên Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Ban chương trình.
- - Ban Chương trình được thành lập theo quyết định số 178 NN-TCCB/QĐ ngày 12-2-1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT), Ban Chương trình chịu trách nhiệm trước Bộ NN&PTNT...
- Cơ cấu thành viên Ban Chương trình gồm:
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
- 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
- a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Mối quan hệ làm việc. - Ban chương trình làm việc theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách. Các thành viên của Ban có trách nhiệm giải quyết các công việc được phân công theo lĩnh vực mình phụ trách. - Thành viên Ban chương trình các tỉnh, đồng thời là Trưởng ban chỉ đạo dự án tỉnh chịu trách nhiệm quản lý chỉ đạo việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14: Mối quan hệ làm việc.
- - Ban chương trình làm việc theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách. Các thành viên của Ban có trách nhiệm giải quyết các công việc được phân công theo lĩnh vực mình phụ trách.
- - Thành viên Ban chương trình các tỉnh, đồng thời là Trưởng ban chỉ đạo dự án tỉnh chịu trách nhiệm quản lý chỉ đạo việc tổ chức thực hiện và điều phối các nguồn lực trong phạm vi tỉnh.
- Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng
- 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn:
- a) Chuẩn bị đầu tư;
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ. 1. Dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ là một dự án thuộc Chương trình MRDP đặt tại Vụ Chính sách NN&PTNT. Dự án do lãnh đạo Vụ chính sách NN&PTNT làm giám đốc có các cán bộ giúp việc kế hoạch, kế toán tài chính, kỹ thuật, hành chính. Dự án có các cán bộ dự án thuộc các Cục, Vụ liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ.
- Dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ là một dự án thuộc Chương trình MRDP đặt tại Vụ Chính sách NN&PTNT.
- Dự án do lãnh đạo Vụ chính sách NN&PTNT làm giám đốc có các cán bộ giúp việc kế hoạch, kế toán tài chính, kỹ thuật, hành chính.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều phối ngành : Hoạt động điều phối ngành đặt tại Vụ Hợp tác quốc tế, do Ông Vụ trưởng điều hành. Kế hoạch hoạt động hàng năm của điều phối ngành được Bộ và SIDA phê duyệt. Việc tổ chức thực hiện kiểm tra. đánh giá, báo cáo theo qui định của Chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều phối ngành :
- Hoạt động điều phối ngành đặt tại Vụ Hợp tác quốc tế, do Ông Vụ trưởng điều hành.
- Kế hoạch hoạt động hàng năm của điều phối ngành được Bộ và SIDA phê duyệt.
- Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
- 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
- Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nghiên cứu chiến lược: Hội đồng nghiên cứu chiến lược được đặt tại Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, do Ông Vụ trưởng Vụ KHCN và chất lượng sản phẩm điều hành. Kế hoạch hoạt động hàng năm của dự án được Bộ và SIDA phê duyệt. Việc tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá, báo cáo theo qui định của Chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nghiên cứu chiến lược:
- Hội đồng nghiên cứu chiến lược được đặt tại Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, do Ông Vụ trưởng Vụ KHCN và chất lượng sản phẩm điều hành.
- Kế hoạch hoạt động hàng năm của dự án được Bộ và SIDA phê duyệt.
- Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Ban chỉ đạo dự án tỉnh có chức năng nhiệm vụ sau : Ban chỉ đạo dự án tỉnh do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng ban. Thành viên của Ban gồm đại diện các ban ngành có liên quan của tỉnh.Lãnh đạo Sở NN&PTNT là Uỷ viên thường trực kiêm Giám đốc dự án tỉnh do UBND tỉnh quyết định. 1. Thành viên Ban chương trình các tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Ban chỉ đạo dự án tỉnh có chức năng nhiệm vụ sau :
- Ban chỉ đạo dự án tỉnh do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng ban.
- Thành viên của Ban gồm đại diện các ban ngành có liên quan của tỉnh.Lãnh đạo Sở NN&PTNT là Uỷ viên thường trực kiêm Giám đốc dự án tỉnh do UBND tỉnh quyết định.
- Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
- 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Ban quản lý dự án tỉnh Ban quản lý dự án tỉnh là cơ quan thường trực, giúp việc ban chỉ đạo tỉnh. Ban quản lý dự án trực thuộc Sở NN&PTNT 1. Ban quản lý dự án tỉnh chịu sự quản lý và chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ của văn phòng chương trình và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo qui định. Ban quản lý dự án tỉnh có Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban quản lý dự án tỉnh là cơ quan thường trực, giúp việc ban chỉ đạo tỉnh. Ban quản lý dự án trực thuộc Sở NN&PTNT
- 1. Ban quản lý dự án tỉnh chịu sự quản lý và chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ của văn phòng chương trình và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo qui định.
- Ban quản lý dự án tỉnh có Giám đốc dự án do UBND tỉnh quyết định (là uỷ viên thường trực Ban chỉ đạo dự án tỉnh) và một số cán bộ giúp việc:
- 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
- Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
- Vốn để lập các dự án quy hoạch xây dựng chi tiết các khu chức năng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết khu công nghiệp và quy hoạch xây dựng chi tiết các khu đô thị mới, quy hoạch chi tiết chuy...
- Left: Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch Right: Điều 9: Ban quản lý dự án tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Ban quản lý dự án Huyện : 1. Ban quản lý dự án huyện do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND huyện làm Trưởng ban. Các thành viên: Trưởng Trạm Khuyến nông, hoặc Phòng NN&PTNT hoặc Hạt Kiểm lâm) là Phó Ban thường trực, điều phối viên, kế toán,cán bộ chuyên môn và các đoàn thể khác. Ban quản lý có 6 -7 người. 2. Ban quản lý dự án cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban quản lý dự án huyện do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND huyện làm Trưởng ban.
- Các thành viên:
- Trưởng Trạm Khuyến nông, hoặc Phòng NN&PTNT hoặc Hạt Kiểm lâm) là Phó Ban thường trực, điều phối viên, kế toán,cán bộ chuyên môn và các đoàn thể khác.
- 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
- a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
- b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu tư vào các lĩnh vực cần có sự tham gia của Nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Left: Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước Right: Điều 10: Ban quản lý dự án Huyện :
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ban quản lý dự án cấp xã : Ban quản lý dự án cấp xã do Chủ tịch UBND xã làm Trưởng ban - các thành viên: ( có thể là cán bộ tài chính ngân sách xã,kế toán dự án) và cán bộ khuyến nông lâm, đại diện các đoàn thể khác - Ban quản lý dự án xã có từ 4-5 người. a. Ban quản lý dự án xã có nhiệm vụ có chức năng nhiệm vụ sau : b. Lập k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ban quản lý dự án cấp xã :
- Ban quản lý dự án cấp xã do Chủ tịch UBND xã làm Trưởng ban
- các thành viên: ( có thể là cán bộ tài chính ngân sách xã,kế toán dự án) và cán bộ khuyến nông lâm, đại diện các đoàn thể khác
- Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
- 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...
Open sectionRight
Điều 12..
Điều 12.. Nhóm quản lý dự án thôn bản Được dân bầu ra có 3 -5 người, gồm: 1 nhóm trưởng (có thể là trưởng thôn), 1 khuyến nông viên thôn bản, 1 cán bộ tín dụng ( có thể là cán bộ tín dụng kiêm kế toán ) 1 kế toán và các đoàn thể khác a. Nhóm quản lý thôn bản có chức năng và nhiệm vụ sau: b. Tổ chức người dân tham gia vào đợt lập kế hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12.. Nhóm quản lý dự án thôn bản
- Được dân bầu ra có 3 -5 người, gồm: 1 nhóm trưởng (có thể là trưởng thôn), 1 khuyến nông viên thôn bản, 1 cán bộ tín dụng ( có thể là cán bộ tín dụng kiêm kế toán ) 1 kế toán và các đoàn thể khác
- a. Nhóm quản lý thôn bản có chức năng và nhiệm vụ sau:
- Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
- Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
- 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của giám đốc dự án các cấp. + Các Giám đốc dự án chịu trách nhiệm: + Thực thi dự án theo kế hoạch hoạt động hàng năm đã phê duyệt. + Báo cáo và giám sát các hoạt động dự án. + Cung cấp tư liệu cho các báo cáo hàng năm và xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm. - Quản lý tài chính theo ngân sách dự án theo kế hoạch hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhiệm vụ của giám đốc dự án các cấp.
- + Các Giám đốc dự án chịu trách nhiệm:
- + Thực thi dự án theo kế hoạch hoạt động hàng năm đã phê duyệt.
- Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
- Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
- Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Chế độ sinh hoạt. 1. Ban chương trình họp định kỳ một năm 2 lần để xem xét và quyết định về chủ trương phương hướng và thông qua kế hoạch và ngân sách hoạt động hàng năm của chương trình, kiểm điểm đánh giá kết quả hoạt động của chương trình . Hội nghị các Giám đốc dự án một năm 2 lần để triển khai kế hoạch năm và tổ chức thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Chế độ sinh hoạt.
- Ban chương trình họp định kỳ một năm 2 lần để xem xét và quyết định về chủ trương phương hướng và thông qua kế hoạch và ngân sách hoạt động hàng năm của chương trình, kiểm điểm đánh giá kết quả hoạ...
- Hội nghị các Giám đốc dự án một năm 2 lần để triển khai kế hoạch năm và tổ chức thực hiện nội dung biên bản thoả thuận, tổng kết đánh giá hoạt động năm và 6 tháng, tổ chức hội nghị đánh giá giữa kỳ...
- Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
- 1. Chủ đầu tư:
- a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: Chế độ Báo cáo: 1. Báo cáo hoạt động quý theo hệ thống thông tin quản lý và đánh giá (MILS) được thực hiện theo các cấp của dự án tủnh, huyện và dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ 3 tháng 1 lần cấp xã và thôn bản 6 tháng / 1lần. Chậm nhất vào ngày 10 tháng đầu của quý sau, dự án tỉnh và dự án Bộ gửi về Văn phòng Ban Chươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: Chế độ Báo cáo:
- Báo cáo hoạt động quý theo hệ thống thông tin quản lý và đánh giá (MILS) được thực hiện theo các cấp của dự án tủnh, huyện và dự án tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ 3 tháng 1 lần cấp xã và thôn bả...
- Chậm nhất vào ngày 10 tháng đầu của quý sau, dự án tỉnh và dự án Bộ gửi về Văn phòng Ban Chương trình.
- Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
- 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
- 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
Left
Điều 16.
Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 : 1. Công tác xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm của các cấp dự án sẽ thực hiện theo bản hướng dẫn xây dựng Kế hoạch hoạt động APO hàng năm của Ban Chương trình. a. Nguyên tắc cơ bản : APO của dự án là một bộ phận của kế hoạch phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn của tỉnh, huyện, xã và thôn bản, đơn vị. b. Việc xây dựng kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công tác xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm của các cấp dự án sẽ thực hiện theo bản hướng dẫn xây dựng Kế hoạch hoạt động APO hàng năm của Ban Chương trình.
- a. Nguyên tắc cơ bản : APO của dự án là một bộ phận của kế hoạch phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn của tỉnh, huyện, xã và thôn bản, đơn vị.
- b. Việc xây dựng kế hoạch phải đảm bảo phi tập trung hoá, phân cấp cho các cấp quyền xác định và tổ chức thực hiện kế hoạch.
- Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
- 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
- 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
Left
Điều 17.
Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18: Hoạt động đào tạo nước ngoài của toàn chương trình do Văn phòng Ban Chương trình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện trên cơ sở Kế hoạch hoạt động hàng năm đã được duyệt - ngân sách cho đào tạo nước ngoài nằm trong kế hoạch hàng năm của các dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18: Hoạt động đào tạo nước ngoài của toàn chương trình do Văn phòng Ban Chương trình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện trên cơ sở Kế hoạch hoạt động hàng năm đã được duyệt
- ngân sách cho đào tạo nước ngoài nằm trong kế hoạch hàng năm của các dự án.
- Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
- 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19: Điều chỉnh kế hoạch hoạt động năm: Căn cứ tình hình kết quả thực hiện kế hoạch 6 tháng đầu năm, những phát sinh mới nếu cần điều chỉnh Kế hoạch hoạt động hàng năm thì giám đốc dự án đề nghị Ban Chương trình và Sida cho phép điều chỉnh kế hoạch hoạt động năm của dự án. Việc điều chỉnh chỉ thực hiện khi có sự phê duyệt của Ban C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ tình hình kết quả thực hiện kế hoạch 6 tháng đầu năm, những phát sinh mới nếu cần điều chỉnh Kế hoạch hoạt động hàng năm thì giám đốc dự án đề nghị Ban Chương trình và Sida cho phép điều chỉ...
- Việc điều chỉnh chỉ thực hiện khi có sự phê duyệt của Ban Chương trình và SIDA
- 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
- Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
- Kế hoạch chuẩn bị đầu tư bao gồm danh mục dự án và vốn cho chuẩn bị đầu tư của từng dự án.
- Left: Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư Right: Điều 19: Điều chỉnh kế hoạch hoạt động năm:
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 : 1. Mua sắm tài sản, thiết bị, vật tư, đàu tư xây dựng cơ bản, quản lý tài sản cố định a) Mua sắm tài sản, thiết bị, vật tư b) Chương trình chỉ được mua sắm tài sản, thiết bị, vật tư trong kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo Hiệp định và kế hoạch hàng năm và phải thực hiện đúng quy chế mua sắm hiện hành. c) Đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mua sắm tài sản, thiết bị, vật tư, đàu tư xây dựng cơ bản, quản lý tài sản cố định
- a) Mua sắm tài sản, thiết bị, vật tư
- b) Chương trình chỉ được mua sắm tài sản, thiết bị, vật tư trong kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo Hiệp định và kế hoạch hàng năm và phải thực hiện đúng quy chế mua sắm hiện hành.
- Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm
- 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt.
- 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng 10 trước năm kế hoạch.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20: Lập dự toán, mở tài khoản, giải ngân và xác nhận viện trợ 1. Lập dự toán ngân sách của chương trình a. Dự toán ngân sách của chương trình bao gồm kinh phí viện trợ của Thuỵ Điển và kinh phí đóng góp theo hình thức vốn đối ứng của Việt Nam được quy định cụ thể trong cả giai đoạn 5 năm, chia ra từng năm. b. Việc thay đổi cơ cấu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20: Lập dự toán, mở tài khoản, giải ngân và xác nhận viện trợ
- 1. Lập dự toán ngân sách của chương trình
- a. Dự toán ngân sách của chương trình bao gồm kinh phí viện trợ của Thuỵ Điển và kinh phí đóng góp theo hình thức vốn đối ứng của Việt Nam được quy định cụ thể trong cả giai đoạn 5 năm, chia ra từn...
- Điều 20. Giám định đầu tư
- 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư.
- 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này.
Left
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH VÀ CHỨC NĂNG NHIỆM VỤQUẢN LÝ CỦA CÁC CẤP THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH VÀ CHỨC NĂNG NHIỆM VỤQUẢN LÝ CỦA CÁC CẤP THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22: Phân cấp quản lý chi tiêu Nguyên tắc chung a) Chi tiêu cho mọi hoạt động của chương trình bằng nguồn vốn viện trợ của Thuỵ điển cũng như nguồn kinh phí đối ứng của Việt nam đều phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây: b) Đúng mục tiêu của Chương trình trong kế hoạch hoạt động được duyệt. c) Đúng định mức cho phép, bằng hoặc ít h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22: Phân cấp quản lý chi tiêu
- Nguyên tắc chung
- a) Chi tiêu cho mọi hoạt động của chương trình bằng nguồn vốn viện trợ của Thuỵ điển cũng như nguồn kinh phí đối ứng của Việt nam đều phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây:
- Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
- Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư;
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23: Chế độ phụ cấp cho nhóm quản lý dự án xã và thôn bản Để sử dụng ngân sách dự án có hiệu quả cho cộng đồng xã và thôn bản, đồng thời thù lao một phần công sức của những người tham gia công việc chung của dự án ở địa phương, Bộ NN&PTNT nhất trí yêu cầu của SIDA, ban hành chế độ phụ cấp cho nhóm quản lý dự án xã và thôn bản như s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23: Chế độ phụ cấp cho nhóm quản lý dự án xã và thôn bản
- Để sử dụng ngân sách dự án có hiệu quả cho cộng đồng xã và thôn bản, đồng thời thù lao một phần công sức của những người tham gia công việc chung của dự án ở địa phương, Bộ NN&PTNT nhất trí yêu cầu...
- 1. Nguồn kinh phí
- Điều 22. Lập dự án đầu tư
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
- Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24: Chế độ kế toán, kiểm toán và quyết toán 1. Chế độ kế toán a) ở Văn phòng Ban Chương trình cũng như ở Ban quản lý dự án tỉnh và dự án Bộ thuộc Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển đều phải tổ chức kế toán dự án riêng. Toàn bộ chứng từ, hồ sơ, tài liệu kế toán phải được hệ thống hoá, tập hợp phản ánh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24: Chế độ kế toán, kiểm toán và quyết toán
- 1. Chế độ kế toán
- a) ở Văn phòng Ban Chương trình cũng như ở Ban quản lý dự án tỉnh và dự án Bộ thuộc Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam
- Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
- 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
- 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25: Công tác quản lý kỹ thuật cấp Chương trình do Văn phòng Ban chương trình thực hiện. Cấp dự án do các bộ phận (nhóm) chuyên môn (khuyến nông, tín dụng, tiết kiệm, phát triển kinh doanh, phát triển cân bằng giới, phát triển nhân lực..) thực hiện dưới sự chỉ đạo của Giám đốc dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công tác quản lý kỹ thuật cấp Chương trình do Văn phòng Ban chương trình thực hiện.
- Cấp dự án do các bộ phận (nhóm) chuyên môn (khuyến nông, tín dụng, tiết kiệm, phát triển kinh doanh, phát triển cân bằng giới, phát triển nhân lực..) thực hiện dưới sự chỉ đạo của Giám đốc dự án.
- Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư.
- 2. Lựa chọn hình thức đầu tư.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26: Quản lý kỹ thuật được thực hiện theo các điều khoản của các quy chế và quy định đã được ban hành theo các lĩnh vực chuyên môn như quy định về nghiên cứu ứng dụng, quy chế phát triển kinh doanh, quy chế hoạt động tín dụng - tiết kiệm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26: Quản lý kỹ thuật được thực hiện theo các điều khoản của các quy chế và quy định đã được ban hành theo các lĩnh vực chuyên môn như quy định về nghiên cứu ứng dụng, quy chế phát triển kinh d...
- Điều 25. Tổng mức đầu tư
- Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư...
- Đối với các dự án nhóm A và một số dự án có yêu cầu đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép, tổng mức đầu tư còn bao gồm các chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ có liên quan đến dự án.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư 1. Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định. Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước th...
Open sectionRight
Điều 27
Điều 27 : Yêu cầu về phát triển kỹ thuật của các địa phương ( dự án) phải được thể hiện trong các nội dung hoạt động trong Kế hoạch hoạt động hàng năm và được đánh giá thông qua các báo cáo quý và báo cáo năm, các đánh giá chuyên đề và các hội thảo đánh giá kỹ thuật hàng năm của Chương trình và các dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Yêu cầu về phát triển kỹ thuật của các địa phương ( dự án) phải được thể hiện trong các nội dung hoạt động trong Kế hoạch hoạt động hàng năm và được đánh giá thông qua các báo cáo quý và báo cáo nă...
- Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư
- Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định.
- Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước thực hiện (đối với các dự án sử dụng vốn tín dụng).
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về: a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn; b) Chế...
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28: 1. Nhóm cố vấn cho chương trình bao gồm cố vấn là người nước ngoài và người trong nước làm việc dài hạn hoặc ngắn hạn - là một bộ phận giúp việc cho Ban chương trình, bên cạnh Văn phòng Ban Chương trình - việc tuyển chọn cố vấn cho chương trình có sự thống nhất giữa Công ty Tư vấn và Ban chương trình. a. Nhiệm vụ của nhóm cố v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhóm cố vấn cho chương trình bao gồm cố vấn là người nước ngoài và người trong nước làm việc dài hạn hoặc ngắn hạn
- là một bộ phận giúp việc cho Ban chương trình, bên cạnh Văn phòng Ban Chương trình
- việc tuyển chọn cố vấn cho chương trình có sự thống nhất giữa Công ty Tư vấn và Ban chương trình.
- Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư
- 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về:
- a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn;
Left
Điều 28.
Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định h...
Open sectionRight
Điều 29
Điều 29: Quan hệ làm việc giữa cố vấn trưởng và giám đốc điều hành chương trình. - Hàng tháng cố vấn trưởng và giám đốc điều hành, thảo luận và thống nhất chương trình nội dung công tác của từng cố vấn trong tháng ( kể cả việc đi hiện trường ) - Cố vấn trưởng và giám đốc điều hành mỗi tuần họp 1 lần để xem xét đánh giá các hoạt động củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29: Quan hệ làm việc giữa cố vấn trưởng và giám đốc điều hành chương trình.
- - Hàng tháng cố vấn trưởng và giám đốc điều hành, thảo luận và thống nhất chương trình nội dung công tác của từng cố vấn trong tháng ( kể cả việc đi hiện trường )
- - Cố vấn trưởng và giám đốc điều hành mỗi tuần họp 1 lần để xem xét đánh giá các hoạt động của chương trình, thống nhất những vấn đề cần giải quyết.
- Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư
- Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư.
- Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định hoặc thẩm định lại trước khi quyết định đầu tư.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C: thời hạn thẩm định không quá 20 ngày.
Open sectionRight
Điều 30
Điều 30 : 1. Các nội dung hoạt động chuyên môn của cố vấn được phối hợp chặt chẽ với các bộ phận có liên quan của Văn phòng Ban Chương trình và các dự án tại các cấp hoạt động. 2. Chương trình làm việc của cố vấn được thông báo đến các dự án theo quy định nhằm tạo điều kiện thuận lợi và an toàn cho cố vấn khi đến làm việc với các dự án .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các nội dung hoạt động chuyên môn của cố vấn được phối hợp chặt chẽ với các bộ phận có liên quan của Văn phòng Ban Chương trình và các dự án tại các cấp hoạt động.
- 2. Chương trình làm việc của cố vấn được thông báo đến các dự án theo quy định nhằm tạo điều kiện thuận lợi và an toàn cho cố vấn khi đến làm việc với các dự án .
- Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày.
- 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung quyết định đầu tư Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: 1. Mục tiêu đầu tư; 2Xác định chủ đầu tư; 3Hình thức quản lý dự án; 4Địa điểm, diện tích đất sử dụng, phương án bảo vệ môi trường và kế hoạch tái định cư và phục hồi (nếu có); 5Công nghệ, công suất thiết kế, phương án kiến trúc, tiêu chuẩn kỹ thuật và cấp công trìn...
Open sectionRight
Điều 31
Điều 31 . Bản quy chế này ban hành làm cơ sở cho việc thực hiện Chương trình Phát triển nông thôn miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển. Có hiệu lực theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ban quản lý dự án các cấp phải phản ánh kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31 . Bản quy chế này ban hành làm cơ sở cho việc thực hiện Chương trình Phát triển nông thôn miền núi Việt Nam - Thuỵ Điển. Có hiệu lực theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tri...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ban quản lý dự án các cấp phải phản ánh kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiên cứu xem xét sửa đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế c...
- Điều 30. Nội dung quyết định đầu tư
- Nội dung quyết định đầu tư bao gồm:
- 1. Mục tiêu đầu tư;
Left
Điều 31.
Điều 31. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư chỉ được thay đổi nội dung dự án trong các trường hợp đặc biệt. Khi cần thay đổi nội dung, chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi để trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định. 2. Sau khi được người có thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư bao gồm cả dự án sẽ được hỗ trợ tín dụng đầu tư của Nhà nước thì chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ LÀM VIỆC VÀ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ SINH HOẠT VÀ BÁO CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỐI QUAN HỆ LÀM VIỆC
- VÀ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ SINH HOẠT VÀ BÁO CÁO
- THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung thực hiện dự án đầu tư Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất (đối với dự án có sử dụng đất); 2. Xin giấy phép xây dựng (nếu yêu cầu phải có giấy phép xây dựng) và giấy phép khai thác tài nguyên (nếu có khai thác tài nguyên); 3. Thực hiện việc đền bù giải phóng mặt bằng, thực hiện kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Giao nhận đất 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dụng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc thu hồi đất, giao nhận đất tại hiện trường thực hiện theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng xây dựng theo tiến độ và bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu xây dựng. Chủ đầu tư có thể tự tổ chức đền bù giải phóng mặt bằng hoặc thuê tổ chức chuyên trách của địa phương để thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thiết kế xây dựng công trình 1. Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế: Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn, khí tượng và các tài liệu khác khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức có tư cách pháp lý về các lĩnh vực nêu trên cung cấp. Việc thiết kế xây dựng phải tuân theo quy chuẩn xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán Các dự án đầu tư có xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước báo lãnh, trước khi đấu thầu xây lắp phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Giấy phép xây dựng 1. Các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo, trước khi tiến hành xây dựng, chủ đầu tư phải xin phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng: a) Công trình do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư và các công trình trực tiếp bảo vệ an ninh, quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu quy định); 2. Giấy đăng ký kinh doanh (nếu là công trình xây dựng của doanh nghiệp); 3. Giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 4. Tài liệu thiết kế công trình bao gồm bản vẽ thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc lãnh thổ mình quản lý theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền. 2. Khi được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Giấy phép khai thác tài nguyên, khoáng sản Nếu dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì chủ đầu tư phải xin giấy phép khai thác tài nguyên và tuân theo các quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nguyên tắc quản lý đấu thầu và chỉ định thầu trong đầu tư và xây dựng 1. Nhà nước khuyến khích đấu thầu đối với tất cả các dự án đầu tư và xây dựng của các công trình sản xuất kinh doanh hoặc văn hoá xã hội, không phân biệt nguồn vốn. 2. Các dự án có chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hợp đồng tư vấn, mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp 1. Trong các hợp đồng tư vấn, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp phải ràng buộc đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Đối với hợp đồng xây lắp, phải có bảo đảm về đền bù, giải toả mặt bằng để nhà thầu có thể triển khai hợp đồng theo đúng tiến độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Điều kiện khởi công công trình Tất cả các công trình khi khởi công phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng). 2. Có hợp đồng giao nhận thầu xây lắp hợp pháp. 3. Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi làm xong những khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình. 2. Việc nghiệm thu từng phần và toàn bộ công trình xây dựng do chủ đầu tư tổ chức thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Giải quyết sự cố công trình 1. Trong quá trình xây dựng, bảo hành và sử dụng công trình, nếu xẩy ra sự cố thì chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình, chính quyền sở tại, có trách nhiệm bảo vệ hiện trường, báo cáo kịp thời và khai báo sự cố với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Nội dung giải quyết sự cố công trình do Bộ Xây dựng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thanh toán vốn đầu tư 1. Đối với dự án hoặc các gói thầu xây lắp thực hiện hình thức chỉ định thầu thì việc thanh toán vốn đầu tư căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng theo hợp đồng đã ký kết. Chủ đầu tư, cơ quan tài chính, ngân hàng (tùy theo nguồn vốn đầu tư của dự án) có trách nhiệm thanh toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC QUẢN LÝ KẾ HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC QUẢN LÝ KẾ HOẠCH
- KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Left
Điều 50.
Điều 50. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng Nội dung công việc phải thực hiện khi kết thúc xây dựng bao gồm: 1. Nghiệm thu, bàn giao công trình. 2. Thực hiện việc kết thúc xây dựng công trình. 3. Vận hành công trình và hướng dẫn sử dụng công trình. 4. Bảo hành công trình. 5. Quyết toán vốn đầu tư. 6. Phê duyệt quyết toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nghiệm thu, bàn giao công trình 1. Công trình xây dựng chỉ được bàn giao toàn bộ cho chủ đầu tư khi đã xây lắp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng (kể cả việc hoàn thiện nội, ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng). Tùy theo điều kiện cụ thể của từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Kết thúc xây dựng công trình 1. Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã được bàn giao toàn bộ cho chủ đầu tư. 2. Sau khi bàn giao công trình, nhà thầu xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Vận hành công trình 1. Sau khi nhận bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án. 2, Chủ đầu tư hoặc tổ chức được gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau: a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Bảo hiểm công trình xây dựng 1. Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một công ty bảo hiểm hoạt động hợp pháp ở Việt Nam. 2. Chi phí bảo hiểm công trình là một bộ phận vốn đầu tư của dự án, được tính trong tổng dự toán (dự toán) công trình được duyệt. Chi phí bảo hiểm tính theo tỷ lệ % s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quyết toán vốn đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư. 2. Chậm nhất là 6 tháng sau khi dự án hoàn thành đưa vào vận hành, chủ đầu tư phải hoàn thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy định dưới đây: 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư: Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hoàn trả vốn đầu tư 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có quy định thu hồi vốn. 2. Đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ TỔ CHỨC KẾ TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ TỔ CHỨC KẾ TOÁN
- HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Left
Điều 59.
Điều 59. Các hình thức quản lý thực hiện dự án Tùy theo quy mô, tính chất của dự án và năng lực của mình, chủ đầu tư lựa chọn một trong các hình thức quản lý thực hiện dự án sau: 1. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án; 2. Chủ nhiệm điều hành dự án; 3. Chìa khóa trao tay; 4. Tự thực hiện dự án. Đối với các dự án sử dụng vốn ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư phải có bộ máy quản lý dự án đủ năng lực hoặc thành lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án. 2. Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án phải đăng ký hoạt động tại cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Hình thức chủ nhiệm điều hành dự án 1. Chủ đầu tư không đủ điều kiện trực tiếp quản lý thực hiện dự án thì phải thuê tổ chức chuyên môn hoặc giao cho ban quản lý chuyên ngành làm chủ nhiệm điều hành dự án; chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt tổ chức điều hành dự án. 2. Chủ nhiệm điều hành dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hình thức chìa khóa trao tay 1. Hình thức chìa khóa trao tay được áp dụng khi chủ đầu tư được phép tổ chức đấu thầu để chọn nhà thầu thực hiện tổng thầu toàn bộ dự án từ khảo sát thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp cho đến khi bàn giao công trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng. Tổng thầu thực hiện dự án có thể giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Hình thức tự thực hiện dự án 1. Chủ đầu tư có đủ năng lực hoạt động sản xuất, xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án thì được áp dụng hình thức tự thực hiện dự án. Hình thức tự thực hiện dự án chỉ áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn hợp pháp của chính chủ đầu tư (vốn tự có, vốn vay, vốn huy động từ các nguồn khác). 2, Khi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHI PHÍ XÂY DỤNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI CÔNG TÁC QUẢN LÝ KỸ THUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC QUẢN LÝ KỸ THUẬT
- CHI PHÍ XÂY DỤNG
Left
Điều 64.
Điều 64. Nguyên tắc lập dự toán chi phí xây dựng 1. Các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, đều phải lập đủ các tài liệu dự toán xác định chi phí cần thiết của công trình. 2. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải căn cứ vào những quy định quản lý chi phí x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quản lý chi phí xây dựng 1. Nhà nước thực hiện quản lý chi phí xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ chính sách, các nguyên tắc và phương pháp lập đơn giá, dự toán; các định mức kinh tế kỹ thuật; định mức chi phí tư vấn đầu tư và xây dựng; suất vốn đầu tư để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán, dự toán c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Tổng dự toán, dự toán hạng mục công trình 1. Tổng dự toán công trình là căn cứ để quản lý chi phí xây dựng bao gồm các khoản chi phí về khảo sát, thiết kế, xây lắp, mua sắm thiết bị, chi phí sử dụng đất đai, đền bù và giải phóng mặt bằng, tái định cư, chi phí bảo hiểm công trình xây dựng, thuế, chi phí khác kể cả chi phí nghiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII CỐ VẤN CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CỐ VẤN CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 67.
Điều 67. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng 1. Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức, cá nhân có liên quan kể cả người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động đầu tư và xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam nếu vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 69.
Điều 69. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế và không ban hành các văn bản hướng dẫn riêng cho từng Bộ, ngành, địa phương (trừ các Bộ đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./. PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ) Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài) được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections