Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện KBang, tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện KBang, tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: + Nguồn kinh phí để hỗ trợ theo định mức trên được bố trí trong ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm. + Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kbang và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kbang và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liê...
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: + Nguồn kinh phí để hỗ trợ theo định mức trên được bố trí trong ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm.
  • + Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Phan Bội Châu Phan Bội Châu Lê Văn Tám 4.500.000 1.800.000 1.580.000 1.350.000 1.290.000 1.160.000 1.090.000 Lê Văn Tám Trần Quang Diệu 2.500.000 1.000.000 880.000 830.000 670.000 580.000 530.000 Trần Quang Diệu Y Wừu 2.000.000 800.000 700.000 670.000 530.000 470.000 420.000 4 Võ Thị Sáu Lê Quý Đôn Trần Bình Trọng 2.200.000 880.000 770.000 730.000 5...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Lý Tự Trọng 6.500.000 2.600.000 2.280.000 2.170.000 1.730.000 1.520.000 1.370.000 Lý Tự Trọng Ngô Mây 3.500.000 1.400.000 1.230.000 1.170.000 930.000 820.000 740.000 8
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Quang Trung Ngô Mây 6.500.000 2.600.000 2.280.000 2.170.000 1.730.000 1.520.000 1.370.000 9 Lê văn Tám Ranh giới Thị trấn - xã Lơ Ku Trường Sơn Đông 800.000 320.000 280.000 270.000 210.000 190.000 170.000 Trường Sơn Đông Phía Tây cầu Lê Văn Tám 1.000.000 400.000 350.000 330.000 270.000 230.000 210.000 Phía Đông cầu Lê Văn...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng 1.500.000 600.000 530.000 500.000 400.000 350.000 320.000 23 Bùi Thị Xuân Lê Quý Đôn Lê Văn Tám 1.800.000 720.000 630.000 600.000 480.000 420.000 380.000 24 Mạc Đĩnh Chi Lê Văn Tám Nguyễn Du 1.800.000 720.000 630.000 600.000 480.000 420.000 380.000 26 Lý Thái Tổ Y Wừu Quang Trung 1.500.000 600...