Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất
  • trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: + Nguồn kinh phí để hỗ trợ theo định mức trên được bố trí trong ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm. + Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các lo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: + Nguồn kinh phí để hỗ trợ theo định mức trên được bố trí trong ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm.
  • + Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
  • Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Removed / left-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về Bảng các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024. 2. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển m...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất ở đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện. 2. Đất ở nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện. 3. Hành lang an toàn đường b...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Bảng giá các loại đất Kèm theo Quy định này là 8 Phụ lục như sau: 1. Phụ lục I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm. 2. Phụ lục II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm. 3. Phụ lục III. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản. 4. Phụ lục IV. Bảng giá đất rừng sản xuất. 5. Phụ lục V. Bảng giá đất làm muối. 6. Phụ lục VI. Bảng giá đất phi nông ng...
Điều 6. Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất 1. Xác định vị trí thửa đất a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính; b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường, hẻm (không phân biệt đô thị hay nông thôn). Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nh...