Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
53/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Left: Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. - Sửa đổi Tiết i, điểm 10, điều 1 của Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; cụ thể: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 11 Quặng khoáng sản khác Tấn 10.000 - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2009
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít; cụ thể: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000 b Quặ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- - Sửa đổi Tiết i, điểm 10, điều 1 của Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; cụ thể:
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, qu...
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)
- Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...)
- - Sửa đổi Tiết i, điểm 10, điều 1 của Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; cụ thể:
- - Hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2009
- Left: Quặng khoáng sản khác Right: Các loại cát khác
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít; cụ thể:...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections