Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
164/2005/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
717/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, các xã, thôn, bản và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu Vùng 1 Vùng 2 1 Việc làm Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên ≥ 90% ≥ 90% 2 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) 2014: 15 2014: 18 2015: 18 2015: 20 2020: 35 2020: 40 3 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 7% < 5% 4 Nhà ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới
- Tên tiêu chí
- Nội dung tiêu chí
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Giao thông vận tải, Tư pháp, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Unmatched right-side sections