Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên đại bàn tỉnh Bắc Giang
39/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên đại bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- V/v: Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên đại bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các ngành có liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các ngành có liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.uỶ ban nhân dân KT.ChỦ tỊch PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Công Bộ QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 39 /2006/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2006...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM.uỶ ban nhân dân
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định này ban hành Đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Thực hiện t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
- Quy định này ban hành Đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất hoặc chuyển từ hìn...
- 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
- 3. Trường hợp cho thuê đất theo hình thức đấu giá, thì đơn giá trúng đấu giá không được thấp hơn đơn giá thuê đất quy định tại Quyết định này.
- Left: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai vào ngày 01/01 hàng năm. (Đơn vị tính đơn giá thuê đất = VNĐ/m2/năm).
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất
- Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
- Giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định này được tính theo giá của loại đất được gia...
- Điều 2. Đơn giá thuê đất
- Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố công khai vào ngày 01/01 hàng năm.
- (Đơn vị tính đơn giá thuê đất = VNĐ/m2/năm).
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất 1. Thuê đất để làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại thành phố Bắc Giang: bằng 0,7% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí, cùng địa bàn do UBND tỉnh quy định; 2. Thuê đất để làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các thị trấn, đất ven các trục đư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
- 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất
- 1. Thuê đất để làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại thành phố Bắc Giang: bằng 0,7% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí, cùng địa bàn do UBND tỉnh quy định;
- Thuê đất để làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các thị trấn, đất ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ ngoài thành phố, thị trấn:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất nêu tại khoản 6, 7 Điều 3 của Quy định này; 2. Giám đốc Sở Tài chính Quyết định đơn giá thuê đất...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
- Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
- 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
- Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất nêu tại khoản 6, 7...
- Giám đốc Sở Tài chính Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, hộ gia đình và cá nhân trong nước (thuộc thẩm quyền cho thuê đất của Chủ tịch UBND tỉnh),...
- 3. Chủ tịch UBND huyện, thành phố quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân trong nước (thuộc thẩm quyền cho thuê đất của Chủ tịch UBND huyện) thuê đất.
- Left: Điều 4. Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng đơn giá thuê đất 1- Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 áp dụng đơn giá thuê đất theo Quy định tại Quyết định này. 2- Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này và được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 200...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
- b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.
- 1- Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 áp dụng đơn giá thuê đất theo Quy định tại Quyết định này.
- Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này và được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006,...
- Các dự án đã được thực hiện ưu đãi về thuê đất theo quy định tại Quyết định số 34/2002/QĐ-UB ngày 07/03/2002 của UBND tỉnh V/v Ban hành quy định ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thời kỳ 20...
- Left: Điều 5. Áp dụng đơn giá thuê đất Right: Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 120/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và hướng d...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung hoặc có vướng mắc thì các ngành, UBND các huyện, thành phố báo cáo Sở Tài chính trình UBND tỉnh xem xét quyết định./.
Unmatched right-side sections