Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
40/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc thông qua kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2011 tỉnh Thái Nguyên
27/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2011 tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thông qua kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2011 tỉnh Thái Nguyên
- Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về mức thu học phí, việc miễn, giảm học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí: 1. Học phí đối với các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo); 2. Học phí đối với các trường trung học cơ sở công lập; 3. Học phí đối với các trường trung học phổ thông công lập; 4. Học phí đối với các cơ sở dạy nghề cho học sinh phổ thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức học phí: 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông (bao gồm cả Trường Trung học phổ thông chuyên): a) Mầm non: - Nhóm học 1 buổi/ngày: 30.000đ/tháng/học sinh. - Nhóm học 2 buổi/ngày (nhà ừẻ, mẫu giáo): 40.000đ/tháng/học sinh. b) Trung học cơ sở: - Lớp 6, lớp 7:25.000đ/tháng/học sinh. - Lớp 8, lớp 9: 30.000đ/tháng/học sinh. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thu: Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập: 1. Đối tượng không phải đóng học phí, đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập; cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập; không thu học phí có thời hạn: Thục hiện theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về miễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục xác nhận đối tượng không phải đóng học phí, đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo có văn bản hướng dẫn cho các cơ sở giáo dục thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí và công tác lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi trả cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập: 1. Nguồn kinh phí thực hiện chi trả chế độ cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo quy định tại Quyết định này được ngân sách Nhà nước cân đối trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục đào tạo hàng năm của đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện: Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh - Xã hội, Ban Dân tộc hưởng dẫn các địa phương, đơn vị, các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.