Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về mức thu học phí, việc miễn, giảm học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về mức thu học phí, việc miễn, giảm học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh trái với quy định tại Quy...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Nguyễn Khắc Chử
  • Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: quốc dân từ năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
  • Left: (Kèm theo Quyết định số: 40/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng12 năm 2010 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2012/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí: 1. Học phí đối với các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo); 2. Học phí đối với các trường trung học cơ sở công lập; 3. Học phí đối với các trường trung học phổ thông công lập; 4. Học phí đối với các cơ sở dạy nghề cho học sinh phổ thông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi: Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng điều chỉnh: a) Sở Tư pháp, Tổ chức Pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Phòng Tư pháp huyện, thị xã th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi: Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • 2. Đối tượng điều chỉnh:
  • a) Sở Tư pháp, Tổ chức Pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Học phí đối với các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo);
  • 2. Học phí đối với các trường trung học cơ sở công lập;
  • 3. Học phí đối với các trường trung học phổ thông công lập;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức học phí: Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức học phí: 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông (bao gồm cả Trường Trung học phổ thông chuyên): a) Mầm non: - Nhóm học 1 buổi/ngày: 30.000đ/tháng/học sinh. - Nhóm học 2 buổi/ngày (nhà ừẻ, mẫu giáo): 40.000đ/tháng/học sinh. b) Trung học cơ sở: - Lớp 6, lớp 7:25.000đ/tháng/học sinh. - Lớp 8, lớp 9: 30.000đ/tháng/học sinh. c)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và các mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành; cụ thể như sau: 1....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và các mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
  • 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành; cụ thể như sau:
  • Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật đã được quy định cụ thể tại Điểm b, d, đ, e, g, Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BT...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức học phí:
  • 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông (bao gồm cả Trường Trung học phổ thông chuyên):
  • - Nhóm học 1 buổi/ngày: 30.000đ/tháng/học sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thu: Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
  • Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và được giao trong dự toán hàng...
  • 2. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thu:
  • Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập: 1. Đối tượng không phải đóng học phí, đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập; cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập; không thu học phí có thời hạn: Thục hiện theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về miễ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Quy định này, các cơ quan đơn vị và địa phương tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành. 2. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Căn cứ Quy định này, các cơ quan đơn vị và địa phương tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
  • 2. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập:
  • 1. Đối tượng không phải đóng học phí, đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
  • cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục xác nhận đối tượng không phải đóng học phí, đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo có văn bản hướng dẫn cho các cơ sở giáo dục thực hiện đúng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí và công tác lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi trả cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập: 1. Nguồn kinh phí thực hiện chi trả chế độ cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo quy định tại Quyết định này được ngân sách Nhà nước cân đối trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục đào tạo hàng năm của đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: Giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh - Xã hội, Ban Dân tộc hưởng dẫn các địa phương, đơn vị, các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.